Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

 

Bài 1 (2,0 điểm): Cho biểu thức

 a) Rút gọn biểu thức P.

 b) Tìm x để

Bài 2 (2,0 điểm):

 1) Xác định độ dài các cạnh của một hình chữ nhật, biết hình chữ nhật có chu vi bằng 28 cm và 5 lần chiều rộng hơn 3 lần chiều dài 6 cm.

 2) Cho đường thẳng (): y = (m - 1)x + m2 - 4 (m là tham số khác 1). Gọi A, B lần lượt là giao điểm của () với trục Ox và Oy. Xác định tọa độ điểm A, B và tìm m để 3OA = OB.

Bài 3 (2,0 điểm):

Cho Parabol (P): và đường thẳng (d): y = mx + m + 5 (m là tham số)

 1) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì:

  a. Đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định, tìm tọa độ điểm đó.

  b. Đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.

 2) Tìm tọa độ hai điểm A và B thuộc (P) sao cho A đối xứng với B qua điểm M(-1; 5)

Bài 4 (3,5 điểm):

 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn đường kính AB với AC < BC và đường cao CH. Trên cung nhỏ BC lấy điểm M (M khác B và C), gọi E là giao điểm của CH và AM.

 1) Chứng minh tứ giác EHBM là tứ giác nội tiếp

 2) Chứng minh AC2 = AH. AB và AC. EC = AE. CM

 3) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác CEM. Xácđịnh vị trí của điểm M để khoảng cách từ H đến tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CEM là ngắn nhất.

Bài 5 (0,5 điểm):

 Cho các số thực dương x, y thảo mãn (x + y - 1)2 = xy.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

--- HẾT ---

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1

(2đ)

1.

(1,5đ)

Với x > 0 và x 1, ta có:

 

 

 

0,25

 

 

0,25

 

 

0,5

 

 

0,25

Vậy với x > 0 và x 1 thì

 

0,25

2.

(0,5đ)

 

 

 

 

0,25

Đặt

0,25

 

 

 

 

 

 

Vậy

 

Bài 2

1.

(1đ)

 

* Gọi độ dài chiều rộng hình chữ nhật là x (cm, 0 < x < 7)

         và độ dài chiều dài là y (cm, 7 < y < 14)

0,25

* Vì 5 lần chiều rộng hơn 3 lần chiều dài 6cm. Ta có pt: 5x - 3y = 6 (1)

0,25

* Chu vi hình chữ nhật là 28 cm. Ta có phương trình: 2(x + y) = 28

x + y = 14 (2)

* Kết hợp (1) và (2) ta có hệ phương trình:

 

 

0,25

Vậy hình chữ nhật có chiều dài là 8cm, chiều rộng là 6cm

0,25

2.

(1đ)

* Để đường thẳng () cắt 2 trục tọa độ tại 2 điểm A và B m 1. Ta có điểm A, B lần lượt là giao điểm của () với trục Ox và Oy nên:

 

 

0,5

Ta có

 

 

 

0,25

 

 

Vậy m = ±2, m = 4

0,25

Bài 3

1.a.

(0,5)

* Gọi M(x0, y0) là điểm cố định mà đt (d) luôn đi qua mR

Khi đó ta có:  y0 = mx0 + m + 5 đúng với mọi giá trị của m thuộc R

  y0 - 5 = m(x0 + 1) đúng với mọi giá trị của m thuộc R

y0 = 5 và x0 = - 1.

Vậy đt (d) luôn đi qua điểm cố định M(- 1; 5) m R

0,25

 

 

 

0,25

1.b

(0,75)

* Xét pt hoành độ giao điểm của (d) và (P): x2 - 2mx - 2m - 10 = 0 (1)

' = m2 + 2m + 10 = (m + 1)2 + 9 ≥ 9 ' > 0 m R

pt (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

đt (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A, B với mọi giá trị của m

0,25

0,25

 

0,25

2.

(1đ)

+ Gọi tọa độ điểm A là A(a; b). Do A (P) nên b = a2/2

Theo gt: A đối xứng với B qua M(-1; 5) nên M là trung điểm của AB

 

Ta có:

 

+ Do B (P) nên

 

 

 

+ Với a =  2 ta có: A(-2; 2), B(-4; 8)

+ Với a = -4 ta có: A(-4; 8), B(2; 2)

0,25

 

 

0,25

 

 

 

 

 

0,25

Bài 4

1.

(1đ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Xét tứ giác EHBM có:

  

 (gnt chắn nửa đt đk AB)

tg EHBM nội tiếp (Tứ giác có tổng 2 góc đối bằng 1800)

 

 

0,25

0,25

0,25

0,25

2.

(2)

 

* Ta có (Gnt chắn nửa đt đk AB) ABC vuông tại C

Xét ABC vuông tại C, đường cao CH có AC2 = AH. AB (htl trong v)

* Ta có (2 gnt cùng chắn cung AC)

        mà (cùng phụ với )               

Xét ACE và ACM có:   (cmt)

                                            (góc chung)

Suy ra ACE AMC (gg) AE: AC = CE: CM

AC.EC = AE.CM (đpcm)

0,5

0,5

0,25

0,25

0,25

 

0,25

3.

(0,5đ)

 

* Xét đt tâm I ngoại tiếp tam giác CEM có: (cmt)

là gnt chắn , nên

nằm trong nên AC là tiếp tuyến của (I) ngoại tiếp CEM

* Vì AC là tiếp tuyến của (I) nên AC CI, mà AC CB (cmt)

Nên I CB.

* Ta có khoảng cách HI nhỏ nhất HI CB M là giao điểm của đường tròn (I; IC) với đường tròn đường kính AB

(I là chân đường vuông góc kẻ từ H xuống CB)

0,25

 

 

 

 

0,25

Bài 5

0,5đ

Từ giả thiết

Áp dụng BĐT   và BĐT côsi ta có:

Dấu “=” xảy ra khi x = y

Thay x = y vào đẳng thức: (x + y - 1)2 = xy tìm được x = y = 1

Vậy min P = 2 x = y = 1

0,25

 

 

 

0,25

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Đề, đáp án môn Toán vào 10- Thái Bình

Đăng ngày 7/9/2013 11:58:51 PM | Thể loại: Toán 9 | Lần tải: 96 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.16 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi Đề, đáp án môn Toán vào 10- Thái Bình, Toán 9. . tailieuhoctap.com giới thiệu tới đọc giả tài liệu Đề, đáp án môn Toán vào 10- Thái Bình .Để chia sẽ thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng tham khảo , đề thi Đề, đáp án môn Toán vào 10- Thái Bình trong chuyên mục Toán 9 được giới thiệu bởi thành viên Trường Đặng Quang tới cộng đồng nhằm mục đích nghiên cứu , tài liệu này được đưa vào mục Toán 9 , có tổng cộng 1 page, thuộc file .doc, cùng mục còn có Đề thi Toán học Toán học 9 ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng học tập SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THÁI BÌNH ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN TOÁN (Thời gian làm bài: 120 phút)   Bài 1 (2,0 điểm): Cho biểu thức  a) Rút gọn biểu thức P,còn cho biết thêm b) Tìm x để  Bài 2 (2,0 điểm): 1) Xác định độ dài những cạnh của một hình chữ nhật, biết hình chữ nhật có chu vi bằng 28 cm và 5 lần chiều rộng hơn 3 lần chiều dài 6 cm, kế tiếp là 2) Cho đường thẳng ((): y = (m - 1)x + m2

http://tailieuhoctap.com/dethitoan9/de-dap-an-mon-toan-vao-10-thai-binh.05y9yq.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được thành viên giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải bài giảng,luận văn mẫu phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán 9


SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN TOÁN
(Thời gian làm bài: 120 phút)


Bài 1 (2,0 điểm): Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm x để 
Bài 2 (2,0 điểm):
1) Xác định độ dài các cạnh của một hình chữ nhật, biết hình chữ nhật có chu vi bằng 28 cm và 5 lần chiều rộng hơn 3 lần chiều dài 6 cm.
2) Cho đường thẳng ((): y = (m - 1)x + m2 - 4 (m là tham số khác 1). Gọi A, B lần lượt là giao điểm của (() với trục Ox và Oy. Xác định tọa độ điểm A, B và tìm m để 3OA = OB.
Bài 3 (2,0 điểm):
Cho Parabol (P): và đường thẳng (d): y = mx + m + 5 (m là tham số)
1) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì:
a. Đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định, tìm tọa độ điểm đó.
b. Đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
2) Tìm tọa độ hai điểm A và B thuộc (P) sao cho A đối xứng với B qua điểm M(-1; 5)
Bài 4 (3,5 điểm):
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn đường kính AB với AC < BC và đường cao CH. Trên cung nhỏ BC lấy điểm M (M khác B và C), gọi E là giao điểm của CH và AM.
1) Chứng minh tứ giác EHBM là tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh AC2 = AH. AB và AC. EC = AE. CM
3) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác CEM. Xácđịnh vị trí của điểm M để khoảng cách từ H đến tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CEM là ngắn nhất.
Bài 5 (0,5 điểm):
Cho các số thực dương x, y thảo mãn (x + y - 1)2 = xy.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 
--- HẾT ---
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Bài

Nội dung
Điểm

Bài 1
(2đ)
1.
(1,5đ)
Với x > 0 và x ( 1, ta có:






0,25





0,25





0,5





0,25



Vậy với x > 0 và x ( 1 thì

0,25


2.
(0,5đ)







0,25



Đặt 
0,25

























Vậy



Bài 2
1.
(1đ)

* Gọi độ dài chiều rộng hình chữ nhật là x (cm, 0 < x < 7)
và độ dài chiều dài là y (cm, 7 < y < 14)
0,25



* Vì 5 lần chiều rộng hơn 3 lần chiều dài 6cm. Ta có pt: 5x - 3y = 6 (1)
0,25



* Chu vi hình chữ nhật là 28 cm. Ta có phương trình: 2(x + y) = 28
( x + y = 14 (2)




* Kết hợp (1) và (2) ta có hệ phương trình:


0,25



Vậy hình chữ nhật có chiều dài là 8cm, chiều rộng là 6cm
0,25


2.
(1đ)
* Để đường thẳng (() cắt 2 trục tọa độ tại 2 điểm A và B m ( 1. Ta có điểm A, B lần lượt là giao điểm của (() với trục Ox và Oy nên:


0,5



Ta có



0,25





Vậy m = ±2, m = 4
0,25

Bài 3
1.a.
(0,5)
* Gọi M(x0, y0) là điểm cố định mà đt (d) luôn đi qua (m(R
Khi đó ta có: y0 = mx0 + m + 5 đúng với mọi giá trị của m thuộc R
( y0 - 5 = m(x0 + 1) đúng với mọi giá trị của m thuộc R
( y0 = 5 và x0 = - 1.
Vậy