Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 

thcs ch©u can

 

tiÕt 68 – 69:kiÓm tra häc k× II

        Thêi gian: 90 phót

GV: NguyÔn BÝch YÕn

Ngµy so¹n: 11/4/10

Ngµy kiÓm tra:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM).

Học sinh khoanh trßn phương án trả lời đúng nhất

Câu 1.  HÖ ph­¬ng tr×nh cã  nghiÖm ( x ; y)  lµ :

 A. ( 1 ; - 1)  B. ( 2 ; - 1)   C ( 2 ; 1 )    D ( 0; - 1)

Câu 2. Phương trình của parabol có đỉnh tại gốc toạ độ và đi qua điểm (-2; 4) là: 

A. y = x2 B. y = - x2  C. y = 3x2   D. y = 2x2

Câu 3. Phöông trình (k2 – 4 )x2 + 2(k + 2)x + 1 = 0 coù moät nghieäm duy nhaát nghieäm khi k baèng:

A. -2  B. 2   C.2    D. Soá khaùc

Caâu 4. Phöông trình naøo sau ñaây voâ nghieäm:

A. 3x2 + 4x -7 = 0  B. x2 + 6x +9 = 0  C. 2x2 – 3x + 4 = 0   D. c A vaø B voâ nghim

Câu 5. Haøm soá y = x2 nghòch bieán khi:

           A. x < 0             B. x > 0             C.  x R                        D. x = 0

Caâu 6: Cho phöông trình 3x2 – 7x + 2 = 0 coù 2 nghieäm laø x1 vaø x2 .Vaäy toång S vaø tích P cuûa x1 vaø x2 laø:

       A.      B.  C.         D.

Caâu 7 Cho ABCD laø töù giaùc noäi tieáp, goùc A coù soá ño 650, soá ño goùc C laø:

 A : 135                 B :   125                        C : 1150    D : Caû ba ñeàu sai

Câu 8. Moät cung troøn 600 cuûa moät ñöôøng troøn coù baùn kính R coù ñoä daøi laø bao nhieâu?

 A.           B.                     C.                 D. CaûA,B,C sai

Caâu 9. Cho ñöôøng troøn (O; 10 cm) vaø = 3,14 ; khi ñoù ñoä daøi ñöôøng troøn (O) laø:

A : 61,8 cm  B : 62,8 cm  C : 31,4 cm  D : Caû 3 ñeàu sai

Caâu 10. Cho ñöôøng troøn (O; 2,5 cm) vaø = 3,14, Khi ñoù dieän tích hình troøn laø:

A : 20,425 cm2  B : 15,725 cm2  C : 16,625 cm2 D:19.625 cm2

Câu 11. Moät hình truï coù baùn kính ñaùy laø 7 cm, dieän tích xung quanh l099cm2,      = 3,14. Khi ñoù chieàu cao cuûa hình truï laø:

A . 3,68 cm            B . 2,5cm       C . 25 cm              D . 20,4 cm

 

 

Câu 12. Khai trieån maët xung quanh cuûa moät hình noùn laø moät hình quaït, baùn kính hình quaït laø 15 cm, soá ño cung laø 1200 thì dieän tích xung quanh cuûa hình noùn laø:             

A . 75 cm2   B. 80 cm2  C. 45 cm2  D. 15 cm2

 

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 ĐIỂM).

 

 Bµi 1.    Cho ph­¬ng tr×nh:         x - (2m + 1)x + m + 2 = 0

a.   Gi¶i ph­¬ng tr×nh víi m = 2

b.   T×m m ®Ó ph­¬ng tr×nh cã nghiÖm

c.   T×m m ®Ó ph­¬ng tr×nh cã nghiÖm nµy gÊp ®«i nghiÖm kia.

 

Bµi 2.   Mét « t« chë hµng tõ tØnh A ®Õn tØnh B dµi 280 km víi mét vËn tèc vµ thêi gian dù ®Þnh. NÕu « t« t¨ng vËn tèc thªm 10 km/ h th× ®Õn B sím h¬n dù ®Þnh 40 phót. TÝnh vËn tèc dù ®Þnh cña « t«.

Bµi 3.   Cho ®­êng trßn t©m O, b¸n kÝnh R, M ë ngoµi ®­êng trßn.  KÎ 2 tiÕp tuyÕn MA, MB vµ c¸t tuyÕn MCD.

      a.  Chøng minh MO vu«ng gãc víi AB ë giao ®iÓm H.

      b.  Gäi I lµ trung ®iÓm cña CD. Hai ®­êng th¼ng BA vµ OI c¾t nhau ë E.

           Chøng minh: MHIE néi tiÕp.

       c. Chøng minh :   OI.OE  = R       

       d.  Chøng minh:  EC lµ tiÕp tuyÕn cña ®­êng trßn t©m O.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                         bµi lµm

 

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

 

 

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM – MỖI CÂU 0,25 ĐIỂM).

 

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

ĐS

C

D

C

C

A

A

C

A

B

D

C

A

 

 

    Bµi 1  (3 ®).  Mçi c©u 1 ®iÓm.

      a.    x1 = 3,   x2 = 2

      b.    = 4m - 7;      m

      c.    Theo gi¶ thiÕt vµ ®Þnh lý Vi-Ðt ta cã:

 

 

      

 

 

 

             m2 - 8m + 16 = 0    m = 4,  tho¶ m·n  0.

 

 

 

Bµi 2.  2®

Gäi vËn tèc dù ®Þnh cña «t« lµ x (x > 0, km/h).

VËn tèc thùc tÕ lµ x+10                                                                                     0.25®

Thêi gian dù ®Þnh lµ :     (h)                                                                       0,25®

Thêi gian thùc tÕ lµ :   (h)                                                                       0,25®

V× xe ®Õn B sím h¬n dù ®Þnh 40 phót =  nªn ta cã ph­¬ng tr×nh

                                                                                              0,25®

Gi¶i ph­¬ng tr×nh t×m ®­îc x = 60;   x = -70                                                     0,75®

§èi chiÕu ®k chØ cã x= 60 tho¶ m·n.

      §¸p sè:   60 km/h.                                                                                       0,25®

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Bµi 3.  (3 ®)

                VÏ h×nh ®óng                                                                           0,5 ® 

       a. (0,5®)   Chøng minh:   MO AB ë  H

           MA = MA (®l)                                                                                        0,25®

           OA = OB (= R)        MO AB ë  H                                                  0,25®

       b. (0,75®)   Chøng minh: MHIE néi tiÕp.

            = 900 (c©u a)                                                                           0,25®

            IC  =  ID (gt)    = 900     MHIE néi tiÕp.                            0,5®

       c. (0,75®)  Chøng minh:  OI . OE = R2

           MOI  ®ång d¹ng EOH (gg)                                                            0,25®

              OI . OE = OH . OM = OB2  = R2                                                     0,5®

       d. (0,5®)   Tõ c©u c/      ECO  =   CIO (cgc).                                  0,25®

             = = 900

             CE CO    CE lµ tiÕp tuyÕn.                                                        0,25®

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

de kiem tra hoc ki 2 mon toan 9

Đăng ngày 4/13/2010 3:30:13 PM | Thể loại: Toán 8 | Lần tải: 27 | Lần xem: 1 | Page: 1 | FileSize: 0.10 M | File type: doc
1 lần xem

đề thi de kiem tra hoc ki 2 mon toan 9, Toán 8. . tailieuhoctap trân trọng giới thiệu tới cộng đồng thư viện de kiem tra hoc ki 2 mon toan 9 .Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng xem , Thư viện de kiem tra hoc ki 2 mon toan 9 thuộc chủ đề Toán 8 được chia sẽ bởi user Yến Nguyễn Thị đến mọi người nhằm mục đích học tập , tài liệu này được giới thiệu vào chủ đề Toán 8 , có 1 trang, thuộc thể loại .doc, cùng chuyên mục còn có Đề thi Toán học Toán học 8 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho mọi người cùng xem thcs châu can tiết 68 – 69:kiểm tra học kì II Thời gian: 90 phút GV: Nguyễn Bích Yến Ngày soạn: 11/4/10 Ngày kiểm tra: I, ngoài ra PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM), bên cạnh đó Học sinh khoanh phương án trả lời đúng nhất Câu 1, ngoài ra Hệ phương trình  có nghiệm ( x ; y) là : A, nói thêm là ( 1 ; - 1) B, nói thêm là ( 2 ; - 1) C ( 2 ; 1 ) D ( 0; - 1) Câu 2,

http://tailieuhoctap.com/dethitoan8/de-kiem-tra-hoc-ki-2-mon-toan-9.jpnlvq.html

Nội dung

Cũng như các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download tài liệu miễn phí phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu download mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán 8



thcs châu can

tiết 68 – 69:kiểm tra học kì II
Thời gian: 90 phút
GV: Nguyễn Bích Yến
Ngày soạn: 11/4/10
Ngày kiểm tra:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM).
Học sinh khoanh phương án trả lời đúng nhất
Câu 1. Hệ phương trình  có nghiệm ( x ; y) là :
A. ( 1 ; - 1) B. ( 2 ; - 1) C ( 2 ; 1 ) D ( 0; - 1)
Câu 2. Phương trình của parabol có đỉnh tại gốc toạ độ và đi qua điểm (-2; 4) là:
A. y = x2 B. y = - x2 C. y = 3x2 D. y = 2x2
Câu 3. Phương trình (k2 – 4 )x2 + 2(k + 2)x + 1 = 0 có một nghiệm duy nhất nghiệm khi k bằng:
A. -2 B. 2 C.2 D. Số khác
Câu 4. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. 3x2 + 4x -7 = 0 B. x2 + 6x +9 = 0 C. 2x2 – 3x + 4 = 0 D. A và B vô
Câu 5. Hàm số y = x2 nghịch biến khi:
A. x < 0 B. x > 0 C. x ( R D. x = 0
Câu 6: Cho phương trình 3x2 – 7x + 2 = 0 có 2 nghiệm là x1 và x2 .Vậy tổng S và tích P của x1 và x2 là:
A.  B. C.  D. 
Câu 7 Cho ABCD là tứ giác nội tiếp, góc A có số đo 650, số đo góc C là:
A : 135 B : 125 C : 1150 D : Cả ba đều sai
Câu 8. Một cung tròn 600 của một đường tròn có bán kính R có độ dài là bao nhiêu?
A.  B.  C.  D. CảA,B,C sai
Câu 9. Cho đường tròn (O; 10 cm) và ( = 3,14 ; khi đó độ dài đường tròn (O) là:
A : 61,8 cm B : 62,8 cm C : 31,4 cm D : Cả 3 đều sai
Câu 10. Cho đường tròn (O; 2,5 cm) và ( = 3,14, Khi đó diện tích hình tròn là:
A : 20,425 cm2 B : 15,725 cm2 C : 16,625 cm2 D:19.625 cm2
Câu 11. Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung quanh l099cm2, ( = 3,14. Khi đó chiều cao của hình trụ là:
A . 3,68 cm B . 2,5cm C . 25 cm D . 20,4 cm


Câu 12. Khai triển mặt xung quanh của một hình nón là một hình quạt, bán kính hình quạt là 15 cm, số đo cung là 1200 thì diện tích xung quanh của hình nón là:
A . 75( cm2 B. 80( cm2 C. 45( cm2 D. 15 cm2

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 ĐIỂM).

Bài 1. Cho phương trình: x - (2m + 1)x + m + 2 = 0
a. Giải phương trình với m = 2
b. Tìm m để phương trình có nghiệm
c. Tìm m để phương trình có nghiệm này gấp đôi nghiệm kia.

Bài 2. Một ô tô chở hàng từ tỉnh A đến tỉnh B dài 280 km với một vận tốc và thời gian dự định. Nếu ô tô tăng vận tốc thêm 10 km/ h thì đến B sớm hơn dự định 40 phút. Tính vận tốc dự định của ô tô.
Bài 3. Cho đường tròn tâm O, bán kính R, M ở ngoài đường tròn. Kẻ 2 tiếp tuyến MA, MB và cát tuyến MCD.
a. Chứng minh MO vuông góc với AB ở giao điểm H.
b. Gọi I là trung điểm của CD. Hai đường thẳng BA và OI cắt nhau ở E.
Chứng minh: MHIE nội tiếp.
c.