Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

       QUANG TRI  EDUCATION AND TRAINING DEP.      One period test ( No:1)

DAKRONG 2 HIGH SCHOOL           SUBJECT: ENGLISH 6                                                                                                                 

Class:…………………………………      Time allotted:45 minutes

Name:…………………………………   Code: 01

        

Marks

 

 

 

 

Teacher’s comments

 

 

 

 I. Chän mét ®¸p ¸n ®óng ®Ó hoµn thµnh mçi c©u sau: (1ms)

Ex: How are you? ............................

  a. I’m fine          b. I’m Peter          c. I’m five

  1. Close.....................book!

  a. you                 b. your                 c. we

  2. .....................do you live?   - In Hanoi

  a where             b. what                c. how

  3. I am ......................years old

  a.threeteen        b. thirteen           c. tenthree

  4. This is......................teacher

  a. you               b. a                      c. an

   

II. §iÒn d¹ng ®óng cña ®éng tõ Tobe vµo chæ trèng: (2 ms)

1.We .........students.                           2.She ........eleven years old.

3.Minh......in the living room.              4.I.............a doctor.

5.My name ..........John.                       

III. §iÒn m¹o tõ A hoc AN vµo c¸c chæ trèng sau:(2ms)

1. She is........student.                                              2. That is........desk

3. It is........eraser.                                                   4. She lives in......house

5. I have.......lamp and.........armchair in my living room

IV.ViÕt c¸c sè sau ®©y b»ng TiÕng Anh: (2 ms)

1. 10:..........................               2. 48:..........................              3. 84:...................................      4. 37:..........................               5. 40:..........................             6. 75:..................................

V. ViÕt 2 c©u dïng There is/There are ®Ó liÖt kª c¸c ®å vËt trong phßng kh¸ch cña gia ®×nh em(1 ms):

 1. ...........................................................  

 2. ..........................................................................

VI. §äc vµ tr¶ lêi c©u hái:(2ms)

Nam is a student. He is ten years old. There are four people in his family.His mother is a teacher. Her name is Hoa.She is forty.His father’ name is Tam. He is forty five .His sister’ name is Mai. She is twenty one years old and she is a doctor.

 

1.How old is Nam?
..................................................... 

2.How many people are there in his family?

.......................................................................

3.How old is his sister?

.......................................................................

4.What is his mother’s name?

......................................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ANSWER KEY:

 

I. (1m)         1. b                 2. a             3. b  4. b

 II. (2 ms)

a.are                              b.is     c.is                   d.am                                                        e.is                                                               f. is

 III. (2ms)

a. a    b.a    c.an                                                   d.a                                                        e.a, an

IV. (2 ms)

a:ten    b: forty eight   c: eighty four   

d: thirty seven       e: forty    f: seventy five

V. (1 m):

Example answers:

a, There is a television in my living room

b, There are four chairs in my living room

VI. (2ms)

1. Nam is ten years old.

2.There are four poeple in his family

3.She is twenty one years old./ His sister is twenty one years old.

4.His sister’ name is Mai./ Her name is Mai.

 

   MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45p LẦN I (Lớp 6)

             (Tự luận + Trắc nghiệm)

 

Chủ Đề

Nhận Biết

Thông Hiểu

Vận Dụng

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

I. Vocabulary

Số câu  10

Số điểm 3

Tỷ lệ 30%

 

Số câu  4

Số điểm 1.0

Tỷ lệ 10%

Câu số: I. 1,2,3,4

 

 

 

 

 

Số câu  6

Số điểm 2.0

Tỷ lệ 20%

Câu số: IV. 1, 2, 3, 4, 5, 6.

 

 

 

Số câu  10 

Số điểm 3.0

Tỷ lệ 30%

 

II. Grammar

Số câu  9

Số điểm 4,5

Tỷ lệ 45%

 

 

 

Tobe, a / an

Số câu  10

Số điểm 4.0

Tỷ lệ 40%

Câu số: II. 1, 2, 3, 4,5; III. 1, 2, 3, 4, 5

 

 

Số câu  10

Số điểm 4.0

Tỷ lệ 40%

III. Reading: Bài đọc nói về Nam và gia đình Nam.

Số câu  4

Số điểm 2

Tỷ lệ 20%

 

 

 

Wh Q

Số câu 4

Số điểm 2.0

Tỷ lệ 20%

Câu số: VI. 1, 2, 3, 4

 

 

Số câu  4

Số điểm 2.0

Tỷ lệ 20%

 

IV. Writing

Số câu  2

Số điểm 1

Tỷ lệ 10%

 

 

 

 

 

There is / There are

Số câu 2

Số điểm 1.0

 Tỷ lệ 10%

Câu V. 1,2                

Số câu  2

 

Số điểm 1.0

Tỷ lệ 10%

 

Tổng

 

 

Số câu  4

Số điểm 1.0

Tỷ lệ 10%

 

Số câu  20

Số điểm 8.0

Tỷ lệ 80%

 

Số câu  2

Số điểm 1.0

Tỷ lệ 10%

 

Số câu  26

Số điểm 10.0

Tỷ lệ 100%

 

 

 

 

 

 

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Đề kiểm tra 1 tiết lớp 6 lần 1

Đăng ngày 10/11/2012 8:03:26 PM | Thể loại: Tiếng Anh 6 | Lần tải: 5 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.06 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi Đề kiểm tra 1 tiết lớp 6 lần 1, Tiếng Anh 6. . tailieuhoctap trân trọng giới thiệu tới mọi người thư viện Đề kiểm tra 1 tiết lớp 6 lần 1 .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng xem , Thư viện Đề kiểm tra 1 tiết lớp 6 lần 1 thuộc chuyên mục Tiếng Anh 6 được chia sẽ bởi user Nga Hồ Thị đến thành viên nhằm mục tiêu tham khảo , tài liệu này được giới thiệu vào mục Tiếng Anh 6 , có 1 trang, thuộc thể loại .doc, cùng danh mụ còn có Đề thi ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng xem QUANG TRI EDUCATION AND TRAINING DEP, thêm nữa One period test ( No:1) DAKRONG 2 HIGH SCHOOL SUBJECT: ENGLISH 6 Class:………………………………… Time allotted:45 minutes Name:………………………………… Code: 01 Marks Teacher’s comments   I, tiếp theo là Chọn một đáp án đúng để hoàn thiện mỗi câu sau: (1ms) Ex: How are you? , tiếp theo là a, nói thêm I’m fine b, ngoài ra I’m Peter c, bên cạnh đó I’m five 1, cho biết thêm Close, kế tiếp là book! a,còn cho biết thêm you b, bên cạnh đó your c, tiếp theo là we 2, ngoài ra , kế tiếp là do you live?

http://tailieuhoctap.com/dethitienganh6/de-kiem-tra-1-tiet-lop-6-lan-1.a7qjyq.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được thành viên giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download tài liệu, bài tập lớn phục vụ tham khảo Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Tiếng Anh 6


QUANG TRI EDUCATION AND TRAINING DEP. One period test ( No:1)
DAKRONG 2 HIGH SCHOOL SUBJECT: ENGLISH 6
Class:………………………………… Time allotted:45 minutes
Name:………………………………… Code: 01

Marks




Teacher’s comments




I. Chọn một đáp án đúng để hoàn thành mỗi câu sau: (1ms)
Ex: How are you? ............................
a. I’m fine b. I’m Peter c. I’m five
1. Close.....................book!
a. you b. your c. we
2. .....................do you live? - In Hanoi
a where b. what c. how
3. I am ......................years old
a.threeteen b. thirteen c. tenthree
4. This is......................teacher
a. you b. a c. an

II. Điền dạng đúng của động từ Tobe vào chổ trống: (2 ms)
1.We .........students. 2.She ........eleven years old.
3.Minh......in the living room. 4.I.............a doctor.
5.My name ..........John.
III. Điền mạo từ A AN vào các chổ trống sau:(2ms)
1. She is........student. 2. That is........desk
3. It is........eraser. 4. She lives in......house
5. I have.......lamp and.........armchair in my living room
IV.Viết các số sau đây bằng Tiếng Anh: (2 ms)
1. 10:.......................... 2. 48:.......................... 3. 84:................................... 4. 37:.......................... 5. 40:.......................... 6. 75:..................................
V. Viết 2 câu dùng There is/There are để liệt kê các đồ vật trong phòng khách của gia đình em(1 ms):
1. ...........................................................
2. ..........................................................................
VI. Đọc và trả lời câu hỏi:(2ms)
Nam is a student. He is ten years old. There are four people in his family.His mother is a teacher. Her name is Hoa.She is forty.His father’ name is Tam. He is forty five .His sister’ name is Mai. She is twenty one years old and she is a doctor.

1.How old is Nam? .....................................................
2.How many people are there in his family?
.......................................................................
3.How old is his sister?
.......................................................................
4.What is his mother’s name?
......................................................................





































ANSWER KEY:

I. (1m) 1. b 2. a 3. b 4. b
II. (2 ms)
a.are b.is c.is d.am e.is f. is
III. (2ms)
a. a b.a c.an d.a e.a, an
IV. (2 ms)
a:ten b: forty eight c: eighty four
d: thirty seven e: forty f: seventy five
V. (1 m):
Example answers:
a, There is a television in my living room
b, There are four chairs in my living room
VI. (2ms)
1. Nam is ten years old.
2.There are four poeple in his family
3.She is twenty one years old./ His sister is twenty one years old.
4.His sister’ name is Mai./ Her name is Mai.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45p LẦN I (Lớp 6)
(Tự luận + Trắc nghiệm)

Chủ Đề
Nhận Biết
Thông Hiểu
Vận Dụng
Tổng


TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


I. Vocabulary
Số câu 10
Số điểm 3
Tỷ lệ 30%

Số câu 4
Số điểm 1.0
Tỷ lệ 10%
Câu số: I. 1,2,3,4





Số câu 6
Số điểm 2.0
Tỷ lệ 20%
Câu số: IV. 1, 2, 3, 4, 5, 6.



Số câu