Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 

 

PHÒNG GD&ĐT ........

TRƯỜNG TH ........

 

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1

NĂM HỌC: 2014-2015

MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 3

 

 

KIỂM TRA ĐỌC:

 

* Đọc tiếng (2,5 điểm)

  §äc thµnh tiÕng GV cho HS ®äc mét ®o¹n kho¶ng 60 –70 ch÷ / phót trong Tài liệu hướng dẫn Tiếng Việt 3 tập 1A và 1B.

(ghi tên bài, số trang trong SGK hoặc đánh máy đoạn văn đó vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm và đọc thành tiếng đoạn văn do giáo viên đã đánh dấu)

kết hợp trả lời câu hỏi liên quan đến bài đọc.

* Đọc thầm  (3,5 điểm)

  Bài đọc:                              Đường bờ ruộng sau đêm mưa

Sau trận mưa đêm qua, đường bờ ruộng trơn như đổ mỡ. Tan học về, các bạn học sinh tổ Đức Thượng phải men theo bờ cỏ mà đi. Các bạn phải lần từng bước một để khỏi trượt chân xuống ruộng.

Chợt một cụ già từ phía trước đi lại. Tay cụ dắt một em nhỏ. Em bé đi trên bờ cỏ còn bà cụ đi trên mặt đường trơn. Vất vả lắm hai bà cháu mới đi được một quãng ngắn. Chẳng ai bảo ai, mọi người đều tránh sang một bên để nhường bước cho cụ già và em nhỏ.

Bạn Hương cầm lấy tay cụ:

- Cụ đi lên vệ cỏ kẻo ngã.

Bạn Sâm đỡ tay em nhỏ:

    - Cụ để cháu dắt em bé.

    Đi khỏi quãng đường lội, bà cụ cảm động nói:

         - Các cháu biết giúp đỡ người già như thế này là tốt lắm. Bà rất cảm ơn các cháu.

Các em vội đáp:

- Thưa cụ, cụ đừng bận tâm ạ. Thầy giáo và cha mẹ thường dạy chúng cháu phải giúp đỡ người già và trẻ nhỏ.

                                                             (Theo Đạo đức lớp 4, NXBGD - 1978)

 

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào ý đúng  nhất và hoàn thành tiếp các bài tập sau:

 

Câu 1 (0,5 điểm):  Hương và các bạn gặp bà cụ và em bé trong hoàn cảnh nào?

 A. Hai bà cháu cùng đi trên con đường trơn như đổ mỡ.

 B. Bà đi trên mặt đường trơn còn em bé đi ở bờ cỏ.

 C. Hai bà cháu dắt nhau đi ở bờ cỏ.

Câu  2 (0,5 điểm):  Hương và các bạn đã làm gì?

 A. Nhường đường và giúp hai bà cháu đi qua.

 B. Nhường đường cho hai bà cháu.

 C. Không nhường đường cho hai bà cháu.

Câu 3 (0,5 điểm): Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

…………………………………………………………...…………………………………………………………………………………………………………...…………………………………………………………………………………...…………………………………………………………...…………

Câu 4 (0,5 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

                   Câu "Bạn Sâm đỡ tay em nhỏ " được cấu tạo theo mẫu câu:

         A. Ai là gì ?   B. Ai làm gì ?  C. Ai thế nào ?

Câu 5 (0,5 điểm): Gạch dưới hình ảnh so sánh trong câu sau:

                    Sau trận mưa đêm qua, đường bờ ruộng trơn như đổ mỡ.

Câu 6 (0,5 điểm): Viết 2 từ chỉ hoạt động em biết:

……………………………………………………………………………………………      

Câu 7 (0,5 điểm): Đặt một câu theo mẫu: Ai (con gì, cái gì) là gì?

 

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………            

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT ........

TRƯỜNG TH ........

 

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2014-2015

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3

 

 

B - KIỂM TRA VIẾT (4 điểm)

    I. CHÍNH TẢ: ( 2 điểm) 

                     Gi¸o viªn ®äc cho HS chÐp mét ®o¹n trong bµi Người liên lạc nhỏ(Tài liệu Hướng dẫn học TiÕng ViÖt 3 tËp 1B trang 57) Sáng sớm đến ven đường.

 ...........................................................................................                                                                                                                                           

 

  II. TẬP LÀM VĂN : ( 2 điểm )

                 Đề bài Hãy viết một đoạn văn giới thiệu về tổ em.

 

Bài làm

 

 ...........................................................................................

PHÒNG GD&ĐT ........

TRƯỜNG TH ........

                

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 3

NĂM HỌC 2014 - 2015

I. KIỂM TRA ĐỌC (6 điểm)

     1. Đọc thành tiếng: 2,5 điểm.

     2. Đọc thầm và làm bài tập: 3,5 điểm.

Câu 1 :  (0,5 điểm)  B             Câu 2 : (0,5 điểm)    A           

Câu 3 : (0,5 điểm) HS trả lời đúng được 0,5 điểm       

Câu 4 : ( 0,5 điểm)  B

Câu 5 : ( 0,5 điểm) HS gạch đúng được 1 điểm

Câu 6 : ( 0,5 điểm) HS viết đúng 2 từ chỉ hoạt động được 1 điểm

Câu 7 : ( 0,5 điểm) HS đặt đúng 1 câu theo mẫu Ai làm gì ? được 0,5 điểm

 

II. KIỂM TRA VIẾT (4 điểm)

       1. Chính tả (nghe – viết): 2 điểm

   2. Tập làm văn: 2 điểm

A.YÊU CẦU:

1. Thể loại: Học sinh viết 1 đoạn văn ngắn (khoảng 5-7 câu).

2. Nội dung: Học sinh biết giới thiệu được tổ của mình.

3.Hình thức: Chữ viết rõ ràng, dễ đọc và đúng chính tả. Bài làm cẩn thận, sạch sẽ, không bôi xóa tùy tiện.

- Thực hiện tốt các yêu cầu( thể loại, nội dung, hình thức). Lời kể diễn đạt gãy gọn, mạch lạc. Lỗi chung không đáng kể.

  - Thực hiện đúng các y.cầu nhưng lời kể còn khuôn sáo, liên kết câu chưa chặt chẽ.

- Các yêu cầu thực hiện ở mức trung bình, nội dung còn đơn điệu, chỉ kể được một số ý ở mức độ chung chung.

 

 


   PHÒNG GD&ĐT ........

TRƯỜNG TH ........

                

MA TRẬN ĐỀ  KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3

NĂM HỌC 2014 – 2015

 

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

HT khác

TN

KQ

TL

HT khác

TNKQ

TL

HT khác

TNKQ

TL

HT khác

1. Kiến thức tiếng Việt, văn học

Số câu

1

 

 

2

1

 

 

 

 

3

1

 

Số điểm

0,5

 

 

1,0

0,5

 

 

 

 

1,5

0,5

 

(2): Đọc

a) Đọc thành tiếng

Số câu

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số điểm

 

 

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

b) Đọc hiểu

Số câu

1

1

 

1

 

 

 

 

 

2

1

 

Số điểm

0,5

0,5

 

0,5

 

 

 

 

 

1,0

0,5

 

(3): Viết

a) Chính tả

Số câu

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số điểm

 

 

2,0

 

 

 

 

 

 

 

 

2,0

b) Đoạn, bài

(viết văn)

Số câu

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

1

 

Số điểm

 

 

 

 

 

 

 

2,0

 

 

2,0

 

(4)

Nghe -nói

 

Nói

Số câu

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Kết hợp trong đọc và viết chính tả

Tổng

Số câu

2

1

2

3

2

 

 

1

 

5

4

2

Số điểm

1,0

0,5

3,5

1,5

1,5

 

 

2,0

 

2,5

4,0

3,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT ........

TRƯỜNG TH ........

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2014-2015

MÔN TOÁN LỚP 3

Thời gian làm bài 40 phút

(Không kể thời gian giao đề)

 

Họ và tên HS................................................Lớp.............................................................      Nhận xét chung của giáo viên............................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Đề bài và bài làm

I. Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

Em hãy khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng

Câu 1: Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:

A. 999         B. 996      C. 998        D. 989

Câu 2: Kết quả của phép tính 99 x 3 là:

A. 277                 B. 297     C. 279        D. 2727

Câu 3: Tổng của 175 và362 là:

A. 537   B. 357   C. 735        D. 413

Câu 4: Trong vườn  có 20 cây cam và 4 cây chanh.  Số cây cam gấp số cây chanh số lần là :

A. 16 lần            B. 24 lần                 C. 5 cây              D. 5 lần

Câu 5: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của1 kg….931g + 69 g là
A. >                          B.=                                C. <

Câu 6 : Gía trị của biểu thức 15 + 7 x 8 là :

A.56                   B. 22                 C. 71                   D. 176

Câu 7:  Số thích hợp điền vào chỗ chấm 24; 30; 36; ....; ....; ....; là?

A. 38;42;46        B. 40;44;48      C. 42;48;54             D. 46;48;50

Câu 8 : Hình vẽ dưới đây có:

A.  6 góc vuông và 4 góc không vuông.              

B . 4 góc vuông và 4 góc không vuông.              

C . 6 góc vuông và 2 góc không vuông.              

 

 

 

II. Phần tự luận ( 5 điểm)

Bài 1: Viết số liền trước,số liền sau vào chỗ chấm thích hợp:

Số liền trước

Số đó cho

Số liền sau

.......................

999

.......................

.......................

1999

.......................

Bài 2: Tính kết quả

54 : 6 + 73 = …………..             49 + 6 x 6 = …………… 

………………………                 ……………………......            

 Bài 3: Đặt tính rồi tính

   384 x 2          106 x 4      72 : 9           68 : 6

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4:  Tìm x

    45 : x  =  5                                                    x : 3 = 135         ………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5: Một xe máy chở được 2 người. Một ô tô chở được 18 người. Hỏi xe máy chở được số người bằng một phần mấy số người ô tô chở được ?

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 6:  Hiện nay An 7 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi An . Hỏi hiện nay mẹ An bao nhiêu tuổi?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 


PHÒNG GD&ĐT ........

TRƯỜNG TH ........

                

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 3

NĂM HỌC 2014 – 2015

 

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số tự nhiên,phép cộng ,phép trừ trong phạm vi 100

Số câu

2

2

1

1

1

 

4

3

Số điểm

2

1,5

0,5

1

0,5

 

3,0

2,5

Giải bài toán có lời văn . Tìm thành phần chưa biết của phép tính nhân và chia. Số lớn gấp mấy lần số bé. Số bé bằng một phần mấy số lớn.

Số câu

1

1

 

1

 

1

1

3

Số điểm

0,5

1

 

0,5

 

1,0

0,5

2,5

Yếu tố hình học. Đơn vị đo đại lượng.Tính giá trị của biểu thức.

Số câu

1

 

1

 

1

 

3

 

Số điểm

0,5

 

0,5

 

0,5

 

1,5

 

Tổng

Số câu

4

3

2

2

2

1

8

6

Số điểm

3,0

2,5

1,0

1,5

1,0

1,0

5,0

5,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT ........

TRƯỜNG TH ........

                

 

 

 

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 3

NĂM HỌC 2014 - 2015

PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: (0,5 điểm) đáp án A

Câu 2: (1 điểm)  đáp án B

Câu 3: (1 điểm) đáp án A

Câu 4: (0,5 điểm)    đáp án D

Câu 5: (0,5 điểm)  đáp án B

Câu 6: (0,5 điểm)    đáp án C

Câu 7: (0,5 điểm)    đáp án C

Câu 8: (0,5 điểm)    đáp án A

  1. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: (0,5 điểm)  Số liền trước: 998; 1998

                             Số liền sau : 1000; 2000

Bài 2: (1 điểm)

54 : 6 + 73 = 9+ 73

                  = 82  (0,5điểm)

49 + 6 x 6 = 49 + 36

                 = 85  (0,5 điểm)

Bài 3: (1 điểm) mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm)

Bài 4: (0,5 điểm) mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm)

45 : X =5                                        X : 3 = 135

       X = 45 : 5  X = 135 x 3

        X = 9 X = 405

Bài 5: (1 điểm)

Đ/S:

Bài 6:  Đ/S: 28 tuổi (1 điểm)

 

Năm học : 2014 - 2015

 

BÀI  KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN  TOÁN LỚP 3 

(Thời gian làm bài: 40 phút )

 

    Họ và tên:

                                                                                                                                                      

                                                                                 Lớp 3/3 Suối Râm-Sông Nhạn

 

 

         Điểm

 

 

 

 

 

 

                                              Nhận xét của thầy, cô giáo

 

.................................................................................................................................................................................

 

..................................................................................................................................................................................

 

..................................................................................................................................................................................

 

 

Bài 1: (2điểm) Tính nhẩm :

  a)    7 x 5 = ….            6 x 9 = ….            b)  35: 7 = ….       25 : 5 =  ….             

         9 x 7 = ….            8 x 7 = ….                 40 : 8 = ….       72 : 9 =  ….             

Bài  2 : (2 điểm) Tính :

      72                      604                       9 06     6                  9 4     7

   x   4                    3                      ....…..                     ...…..

    …..                    ……                      ....…..   …….         ..…..   ...

Bài  3 : (1 điểm)   

                                      ?    a)   4m 5 dm ….. 45 dm      b)  3m 6 cm ….. 360 cm          

 

Bài  4 :(1 điểm)  Tính giá trị biểu thức:  

 

      a) 54  +  36 :  6  = ……………    b) 21  x   3  :  9 = ……………

 

    = ……………                              = ……………

 

Bài 5 : (1 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng : 

 a) Số bé là 4 , số lớn là 32 .  Số lớn gấp số bé số lần là  :

  A.  28               B.  8                      C.  4 

      b) Xem đồng hồ : Lúc 6 giờ 15 phút  thì kim phút chỉ vào số nào ?

  A.  6                  B.  5                     C.  3          

Bài 6 : (1 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng:

    a)  Hình chữ nhật có chiều dài 10 mét, chiều rộng 5 mét thì có chu vi là:        

  A.  15 m              B.  30 m                 C.  50 m

    b)  Hình vuông có cạnh 5 mét thì có chu vi là:

  A.  25 m                B.  10 m                 C.  20 m

Bài 7: (2 điểm) Một quyển truyện dày 132 trang. An đã đọc được 1/3 số trang đó.

          Hỏi : a) An đã đọc được bao nhiêu trang ?

                    b) Còn bao nhiêu trang truyện nữa mà An chưa đọc ?

                                              Bài giải :

 

 

 

 

 

 

 

ĐÁP ÁN

BÀI  KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN  TOÁN LỚP 3   (40 phút )

      (.Năm học : 2014- 2015)

 

Bài 1: (2điểm) Tính nhẩm :

 a)    7 x 5 = 35          6 x 9 = 54         b)  35: 7 = 5      25 : 5 =  5           

         9 x 7 = 63          8 x 7 = 56              40 : 8 = 5      72 : 9 =  8        

Bài  2 : (2 điểm) Tính :

      72                      604                       906     6                   9 4     7

   x   4                    x    3                       30       151               2 4      13

    288                    1812                         06                            (3)

Bài  3 : (1 điểm)   

                                      ?    a)   4m 5 dm = 45 dm      b)  3m 6 cm < 360 cm          

 

Bài  4 :(1 điểm)  Tính giá trị biểu thức:  

 

      a) 54  +  36 :  6  =  54 + 6         b) 21  x   3  :  9  =  63 : 9

 

    =  60                                    =  7

 

Bài 5 : (1 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng : 

 a) Số bé là 4 , số lớn là 32 .  Số lớn gấp số bé số lần là  :

  A.  28               B.  8                      C.  4 

      b) Xem đồng hồ : Lúc 6 giờ 15 phút  thì kim phút chỉ vào số nào ?

  A.  6                  B.  5                     C.  3          

Bài 6 : (1 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng:

    a)  Hình chữ nhật có chiều dài 10 mét, chiều rộng 5 mét thì có chu vi là:        

  A.  15 m              B.  30 m                 C.  50 m

    b)  Hình vuông có cạnh 5 mét thì có chu vi là:

  A.  25 m                B.  10 m                 C.  20 m

Bài 7: (2 điểm) Một quyển truyện dày 132 trang. An đã đọc được 1/3 số trang đó.

          Hỏi : a) An đã đọc được bao nhiêu trang ?

                    b) Còn bao nhiêu trang truyện nữa mà An chưa đọc ?

                                                  Bài giải :

   Số trang truyện An đó đọc là:

    132: 3 = 44 (trang).

           Số trang truyện  An chưa đọc là:

    132 - 44 = 88 (trang).

     Đáp số: a) 44 trang.  

       b) 88 trang.

 

BÀI  KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN  TIẾNG VIỆT 3   

 

    Họ và tên:

                                                                                                                                                      

                                                        Lớp 3/3 Suối Râm-Sông Nhạn

 

 

         Điểm

 

 

 

 

 

 

                                              Nhận xét của thầy, cô giáo

 

.................................................................................................................................................................................

 

..................................................................................................................................................................................

 

..................................................................................................................................................................................

 

 

I. Đọc thành tiếng :             Đoạn văn bản khoảng 60 chữ /phút      (5 điểm)

II. Đọc thầm và làm bài tập :  (Thời gian làm bài: 30 phút )           (5 điểm)

 

CHUYỆN  CỦA  LOÀI  KIẾN

      Xưa kia, loài kiến chưa sống thành đàn. Mỗi con ở lẻ một mình, tự đi kiếm ăn. Thấy kiến bé nhỏ, các loài thú thường bắt nạt. Bởi vậy, loài kiến chết dần chết mòn.

      Một con kiến đỏ thấy loài mình sắp bị diệt, nó bò đi khắp nơi, tìm những con kiến còn sống sót, bảo :

    - Loài kiến ta sức yếu, về ở chung, đoàn kết lại sẽ có sức mạnh.

    Nghe kiến đỏ nói phải, kiến ở lẻ về ở theo. Đến một bụi cây lớn, kiến đỏ bảo:

    - Loài ta nhỏ bé, ở trên cây bị chim tha, ở mặt đất bị voi chà. Ta phải đào hang ở dưới đất mới được.

      Cả đàn nghe theo, cùng chung sức đào hang. Con khoét đất, con tha đất đi bỏ. Được ở hang rồi, kiến đỏ lại bảo đi tha hạt cây, hạt cỏ về hang để dành, khi mưa  khi nắng đều có cái ăn.

      Từ đó, họ hàng nhà kiến đông hẳn lên, sống hiền lành, chăm chỉ, không để ai bắt nạt.                                                

                                                                         Theo TRUYỆN CỔ DÂN TỘC CHĂM .

 

  Đọc thầm bài  Chuyện của loai kiến và hoàn thành các câu hỏi bài bập sau:

  (Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng)

 

1. Ngày xưa, loài kiến sống như thế nào ?

a.  Sống theo đàn.    b.  Sống theo nhóm.         c.  Sống lẻ loi một mình.

 

2. Kiến đỏ bảo các kiến khác làm gì ?

       a.  Về ở chung, sống trên cây, dự trữ thức ăn.

       b.  Về ở chung, đào hang, dự trữ thức ăn.

      c.  Về ở chung, đào hang, kiếm ăn từng ngày.

 

3. Vì sao họ hàng nhà kiến không để ai bắt nạt ?

       a.  Vì họ hàng nhà kiến cần cù lao động .

       b.  Vì họ hàng nhà kiến sống hiền lành, chăm chỉ.

       c.  Vì họ hàng nhà kiến biết đoàn kết.

 

4. Câu có hình ảnh so sánh là? 

a.  Đàn kiến đông đúc.     b.  Người đông như kiến.   c.  Người đi rất đông.  

 

 5. Hãy viết một câu có hình ảnh so sánh ? 

 

 

 

 

ĐÁP ÁN

BÀI  KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN  MÔN TIẾNG VIỆT 3  (30 phút )

      (Năm học : 2014 - 2015)

 (Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng)

1.  Ngày xưa , loài kiến sống như thế nào ?

       a. Sống theo đàn.    

    b.  Sống theo nhóm.   

   c.  Sống lẻ loi một mình.

2.  Kiến đỏ bảo các kiến khác làm gì ?

       a.  Về ở chung, sống trên cây, dự trữ thức ăn.

       b.  Về ở chung, đào hang, dự trữ thức ăn.

      c.  Về ở chung, đào hang, kiếm ăn từng ngày.

 

3. Vì sao họ hàng nhà kiến không để ai bắt nạt ?

       a.  Vì họ hàng nhà kiến cần cù lao động .

       b.  Vì họ hàng nhà kiến sống hiền lành, chăm chỉ.

       c.  Vì họ hàng nhà kiến biết đoàn kết.

4. Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh ? 

       a.  Đàn kiến đông đúc.

     b.  Người đông như kiến.  

       c.  Người đi rất đông.   

5. Hãy viết một câu có hình ảnh so sánh ? 

 

  

     

III. Chính tả  Nghe - viết  Thời gian  (15 phút )

     Bài viết: Nước biển Cửa Tùng

     Đoạn viết :(Diệu kì thay ….. màu xanh lục )

IV . Tập làm văn              Thời gian (35 phút )

Đề bài : Hãy viết một bức thư có nội dung thăm hỏi, báo tin với một người mà em quý mến (như: ông, bà, chú bác, cô giáo cũ, bạn cũ

Dựa theo gợi ý dưới đây .

  -  Dòng đầu thư : Nơi gửi, ngày … tháng … năm …

  -  Lời xưng hô với người nhận thư .

  -  Nội dung thư  (từ 5 đến 7 câu): Thăm hỏi (về sức khoẻ , cuộc sống hàng ngày của người nhận thư …) , báo tin (về tình hình học tập, sức khoẻ của em …)

Lời chúc và hứa hẹn …

  -   Cuối thư : Lời chào ; kí tên .


HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI  KIỂM TRA HỌC KỲ I

 

MÔN TOÁN 3

Thời gian làm bài  : (40 phút )

 

                Thang điểm :   (10  điểm ). 

Bài 1: (2 điểm ).           Mỗi câu được 1 điểm.  (Mỗi phép tính đúng được 0,25 đ)

Bài 2: (2 điểm ).           Mỗi phép tính đúng được  0, 5 đ .

Bài 3: (1 điểm ).           Mỗi câu được 0, 5 điểm .

Bài 4: (1 điểm ).           Mỗi câu được 0, 5 điểm . 

Bài 5: (1 điểm ).           Mỗi câu được 0, 5 điểm .

Bài 6: (1 điểm ).           Mỗi câu được 0, 5 điểm .

Bài 7: (2 điểm ).           Mỗi lời giải và 1 phép tính đúng được 1 điểm.

               (Nếu thiếu đáp số thì trừ 0,5 đ)

 

MÔN TIẾNG VIỆT 3

 

Thời gian : ( Đọc thành tiếng = 60 chữ /phút)

  (Đọc hiểu = 30 phút )   

  (Chính tả = 15phút )

  (TLV =35phút ) 

Thang điểm: (10 điểm). Không cho điểm thập phân.

  Điểm TB cộng của Đọc + Viết làm tròn 0, 5 thành 1 điểm .

I . ĐTT :  (5điểm )

 - Đọc đúng tiếng, từ, câu: 3 điểm .

 - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc các cụm từ rõ nghĩa (có thể còn mắc  1 - 2 lỗi  =  1  điểm),  (Mắc 3 - 4  lỗi  = 0, 5  điểm ).
 - Tốc độ đọc đạt yêu cầu được 1điểm, (chậm quá 1 phút  được 0, 5 điểm, chậm  quá 2phút  được  0 điểm) .
II . Đọc-hiểu : :  (5 điểm -> mỗi câu đúng được 1 điểm )

         Câu 1 (ý c)      Câu 2 (ý b)      Câu 3 (ý c)      Câu 4 (ý b) Câu 5 (tự viết)

III. Chính tả :  (5 điểm )  

- Mỗi lỗi sai phụ âm đầu, vần, thanh, không viết hoa đúng quy định (trừ 0,5 điểm).

- Không đúng độ cao, không đúng li  thì (trừ 1 điểm / toàn bài viết CT + TLV)           

IV. Tập làm văn :  (5 điểm )

Cho điểm từ 0,5 đến 5, 0 điểm     

 

Cách cho điểm cụ thể: Xem cuốn đề kiểm tra Học kì Lớp 3 - (Trang 11&12) NXBGD/2008

 

1

 


Ma trận đề kiểm tra lớp 3            BÀI  KIỂM TRA  HỌC KỲ I -  MÔN TIẾNG VIỆT 3   

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

KQ

TL

HT khác

TN

KQ

TL

HT khác

TNKQ

TL

HT khác

TN

KQ

TL

HT khác

Đọc

a) Đọc thành tiếng

Số câu

 

 

ĐTT1c

 

 

Trảlời bài đọc 1c

 

 

 

 

 

2

Số điểm

 

 

4,0

 

 

1,0

 

 

 

 

 

5,0

b) Đọc hiểu

Số câu

ĐH 4c

 

 

 

LT&C 1 c

 

 

 

 

4

1

 

Số điểm

4,0

 

 

 

1,0

 

 

 

 

4,0

1,0

 

Tổng bài ĐỌC

Số câu

4

 

1

 

1

1

 

 

 

4

1

2

Số điểm

4,0

 

4,0

 

1,0

1,0

 

 

 

4,0

1,0

5,0

Viết

a) Chính tả

Số câu

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số điểm

 

 

5,0

 

 

 

 

 

 

 

 

5,0

b) TLV (viết văn)

Số câu

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

1

1

Số điểm

 

 

 

 

 

 

 

5,0

 

 

5,0

5,0

Tổng bài VIẾT

Số câu

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

1

Số điểm

 

 

5,0

 

 

 

 

5,0

 

 

5,0

5,0


Ma trận đề kiểm tra lớp 3                         BÀI  KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN  TOÁN LỚP 3 

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3

 Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000; nhân (chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số.

Số câu

C5a

C1;2

 

C4

 

 

1

3

Số điểm

0,5

4,0

 

1,0

 

 

0,5

5,0

Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo độ dài.

Số câu

C5b

 

 

C3

 

 

1

1

Số điểm

0,5

 

 

1,0

 

 

0,5

1,0

Yếu tố hình học: góc vuông, góc không vuông.

Số câu

 

 

C6a,6b

 

 

 

2

 

Số điểm

 

 

1,0

 

 

 

1,0

 

Giải bài toán bằng hai phép tính.

Số câu

 

 

 

 

 

C7a,b

 

2

Số điểm

 

 

 

 

 

2,0

 

2,0

Tổng

Số câu

2

2

2

2

 

1

4

6

Số điểm

1,0

4,0

1.0

2,0

 

2,0

2,0

8,0

M1= 50% , M2 = 30%, M3= 20%  trong đó trắc nghiệm khách quan chiếm 20% tổng đề

 

 

1

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Họ và tên :…………………………..         KIỂM TRA CUỐI  KỲ II NĂM HỌC 2014 - 2015

Lớp : 3………                                                        Môn: Toán – Thời gian : 45 phút

 Điểm

Lời phê của giáo viên

 

 

 

 

Phần I: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
1:  Số liền sau của 54829 là :
  A: 54839   B: 54819  C: 54828  D:54830

2:  Số lớn nhất trong các số : 8576 , 8756 , 8765 , 8675 là :
  A: 8576  B: 8756  C: 8765  D: 8675

3:  Kết quả của phép nhân 1614  x  5 là :

  A : 8070  B : 5050  C : 5070                            D :8050

4:  Kết quả của phép chia 28360 :  4 là :

  A : 709   B : 790  C : 7090                            D : 79

5:  Một năm có bao nhiêu tháng ?

  A : 6 tháng  B : 12 tháng  C :  24 tháng              D : 10 tháng

Phần II :   Làm các bài tập sau :
Bài 1: Đặt tính rồi tính :        

15 348 + 8 409

……………….

…………..……

.……………….

93 670 – 7 256

……………….

………….…….

………………..

Bài 2: Hình chữ nhật ABCD có kích thước như trên hình vẽ.

Viết phép tính và kết quả thích hợp vào chỗ chấm:

  1. Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

………….……………………………………

  1. Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

…………………………..……………………

                  A                          B

 

                                                3 cm

                          

                  C          5 cm         D

Bài 3:  Tìm x :

a) x x 2 = 9328     b) x : 2 = 436

.............................     ...............................

.............................     ...............................    

Bài 4:  Một vòi nước chảy vào bể trong 3 phút được 90 lít nước. Hỏi trong 9 phút vòi nước đó chảy vào bể được bao nhiêu lít nước? (Số lít nước chảy vào bể trong mỗi phút đều như nhau).

...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

 

 

ĐÁP ÁN CUỐI NĂM 2012 – 2013 (KHỐI 3)

Môn: Toán

Phần I : (2,5điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm:

1 : D    2 : C   3 : A                              4 : C                                           5 : B

Phần II : (7,5 điểm )

Bài 1 : ( 2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 1 điểm

15 348 + 8 409

15 348

  8 409

23 757

93 670 – 7 256

93 670

  7 256

86 414

-          Nếu đặt tính đúng được 0,5 điểm .

Bài 2 : (2 điểm)    a/ Viết vào chỗ chấm : (5 + 3 ) x 2 = 16 (cm) (được 1 điểm)

                 b/ Viết vào chỗ chấm : 5 x 3 = 15 (cm2)   (được 1 điểm)

Bài 3:  Tìm x : (1 điểm – Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)

a) x x 2 = 9328     b) x : 2 = 436

    x      = 9328 : 2          x     =  436 x 2

     x       = 4664          x     =  872

Bài 4 : (2,5 điểm)           Bài giải

Số lít nước một phút vòi nước chảy vào bể là: (0,5 điểm)

90 : 3 = 30 (lít) (0,5 điểm)

Số lít nước chảy vào bể trong 9 phút là : (0,5 điểm)

30 x 9 = 270 (lít) (0,5 điểm)

Đáp số:  270 lít nước (0,5 điểm)

 

Môn: TIẾNG VIỆT

A. PHẦN ĐỌC.

I. Đọc thành tiếng   (5 điểm)

 - Giáo viên kiểm tra trong các tiết ôn tập (mỗi hôm kiểm tra từ 5-10 em).

- Giáo viên ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng, đánh số trang (các bài từ tuần 27 đến tuần 34) vào phiếu để học sinh bốc thăm. Học sinh đọc xong giáo viên nêu câu hỏi gắn với nội dung bài đọc để học sinh trả lời.

- Học sinh phát âm rõ, chính xác và trôi chảy, tốc độ khoảng 70 tiếng/1 phút. Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu câu, giữa các cụm từ (4 điểm). Trả lời câu hỏi đúng 1 điểm.

 - Nếu học sinh đọc không đạt các yêu cầu trên, giáo viên dựa vào khả năng của học sinh lớp mình mà chấm điểm cho phù hợp.

- Với những học sinh không đạt yêu cầu, giáo viên cho về nhà luyện đọc để kiểm tra lại

II. Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm

- Câu  1:   ý  a  - Câu  2:   ý  c

- Câu  3:   ý  c (3 hình ảnh)   1. Cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ.

          2. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.

          3. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh.

- Câu  4:  ý b  - Câu  5:  bằng xe đạp  

B- PHẦN VIẾT

I.  Chính tả: (Nghe - viết)     BàiMƯA             (5 điểm )

(Viết : Ba khổ thơ đầu   -  TV 3 tập 2 trang 134)

- Viết đúng chính tả, trình bày đúng, sạch sẽ, chữ viết rõ ràng    (5 điểm)

- Viết sai phụ âm đầu, vần, thanh, tiếng, mỗi lỗi sai trừ   (0,25 điểm)

- Trình bày bài bẩn trừ   (0,5 điểm)

II. Tập làm văn: - Học sinh viết thành một đoạn văn ngắn khoảng 7 đến 10 câu. 

       Giới thiệu được buổi lao động (1đ);  Kể được các hoạt động của buổi lao động (3đ); Nêu được ích lợi hoặc cảm nghỉ của mình về buổi lao động (1đ). Tùy theo mức độ làm bài của HS giáo viên cho điểm phù hợp.

Trường: …………………..………………

Họ và tên: ……………..…………………

Lớp : …………………..…………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN: TIẾNG VIỆT – KHỐI 3 (VNEN)

Thời gian: 60 phút

(Không tính thời gian phần kiểm tra đọc thầm)

 

 

Điểm

Đọc thành tiếng:................

Đọc thầm:..........................

Điểm viết:..........................

 

Lời phê của giáo viên

 

 

 

 

GV coi KT.....................................

 

GV chấm KT..................................

 

 

I. Kiểm tra đọc (10 điểm)

* Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm)

Giáo viên cho học sinh đọc thầm bài 34A: Vì sao chú cuội ở trên cung trăng ?, tập đọc “Sự tích chú Cuội cung trăng” sách tiếng việt lớp 3 tập 2B trang 91- 92. Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1/ Nhờ đâu chú Cuội phát hiện ra cây thuốc quý?

a. Chú Cuội đi rừng và chặt nhầm cây thuốc quý nên tình cờ biết được.

b. Chú Cuội đánh chết hổ con và thấy hổ mẹ lấy lá của cây thuốc quý cứu sống hổ con.

c. Ông Tiên thương Cuội thành thật, lo làm lụng nên chỉ cho cây thuốc quý .

Câu 2/ Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì?

a. Chú dùng cây thuốc vào việc cứu người.

b. Chú dùng cây thuốc cứu con gái phú ông và gả cho về làm vợ.

c. Cả hai câu trên đều đúng.

Câu 3/ Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng?

a. Vì vợ Cuội quên lời chồng dặn, đem nước giải tưới cho cây thuốc nên cây bay lên trời.

b. Chú Cuội thấy cây bay lên trời nên nhảy bổ đến. Cây thuốc cứ bay lên, kéo theo Cuội cùng bay lên.

c. Cả hai câu trên đều đúng.

Câu 4/ Bộ phận in đậm trong câu Từ khi có cây thuốc quý, Cuội cứu sống được rất nhiều người trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?

a. Bằng gì?

b. Khi nào?

c. Cái gì?

II. Kiểm tra viết (10 điểm)

1. Chính tả: (5 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “Cóc kiện trời” SGK Tiếng Việt 3 Tập 2B trang 83. 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Tập làm văn: (5 điểm)

Em hãy kể từ 5 – 7 câu nói về một trò chơi hoặc cuộc thi đấu thể thao em đã được xem:

  Gợi ý

- Trò chơi hoặc cuộc thi gì ?

- Trò chơi hoặc cuộc thi diễn ra ở đâu ?

- Trò chơi hoặc cuộc thi diễn ra như thế nào ?

- Kết quả ra sao ?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT - KHỐI 3 (VNEN)

CUỐI HỌC KỲ II

I/ KIỂM TRA ĐỌC:

* Đọc thầm: (4điểm) mỗi câu đúng cho 1 điểm

   Câu 1: Ý. c/  Ông Tiên thương Cuội thành thật, lo làm lụng nên chỉ cho cây thuốc quý .

   Câu 2: Ý. a/  Chú dùng cây thuốc vào việc cứu người.

   Câu 3: Ý. c/  Cả hai câu trên đều đúng.

   Câu 4: Ý. b/  Khi nào?

 

II/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm).

1. Viết chính tả: (5 điểm).

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: (5 điểm).

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai, lẫn phụ âm đầu hoặc phần vần, thanh; không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm.

* Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách kiểu chữ hoặc trình bày bẩn... bị trừ 1 điểm toàn bài.

  1. Tập làm văn: (5 điểm).

- Viết được một đoạn văn ngắn theo yêu cầu của đề bài. Câu văn đúng từ, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch đẹp được 5 điểm.

- Tùy vào mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho theo các mức điểm sau: 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5.

   phßng gd & ®t CAI BE       kiÓm tra cuèi häc k× II-n¨m häc : 2014-2015

   tr­êng th MI LOI B                     M«n To¸n- Líp 3 ( Thêi gian: 40 phót)

                               

         Hä vµ tªn :................................................................................Líp 3…                                          

 

                                                Phần 1Trắc nghiệm

Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B,C. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng   

   Bài 1. Số liền sau số 65249 là:

            A. 65248                            B. 65294                               C. 65250

  Bài 2. So sánh 2 số : 23456 và 23546 

            A. 23456 > 23546             B. 23456 = 23546                 C. 23456 < 23546

  Bài 3. 3 m bằng:

            A. 303 cm                          B. 300 cm                             C. 330 cm

  Bài 4. Đồng hồ chỉ mấy giờ? 

 

 

      A. 5 gi 1 phút

      B. 5 gi 5 phút

      C. 5 gi 10 phút

 

  Bài  5. Một hình chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 8 cm.

a) Chu vi hình chữ nhật đó là:

A. 76 cm                                   B. 66cm                            C. 56 cm

b) Diện tích hình chữ nhật đó là:

A. 150 cm2                                 B. 160 cm2                           C. 170 cm2

 

                                  Phần 2. Tự luận.

Bài 6. Đặt tính rồi tính:

7336 + 9548 7163 – 4208 4135 x 4   6576 : 8

    ……………                ………….                  ………….                        ……………....

     ………...            ………..              ……….                   …………..

     ………...            ………..              ……….                   …………..

     ………...            ………..              ……….                   …………..

  Bài 7. Tính giá trị biểu thức sau:

         a. 154 + 1050 : 5 x 6                                          b. 5368 : 2 – 1807 + 456

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

  Bài 8. Mua 4 cây bút cùng loại phải trả 12000 đồng.Hỏi mua 7 cây bút như vậy phải trả bao nhiêu tiền?  .…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....

Bài 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

                                                              35 x 6 – 70 x 3 + 35

 ………………………………………

 ………………………………………

 ………………………………………

 ………………………………………

 ………………………………………

 

 

Điểm bài kiểm tra

 

…………………..

 

…………………..

 

 

 

 

 

     Giáo viên chấm

            (Ký ghi rõ họ, tên)

 

 

……………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                        h­íng dÉn chÊm m«n to¸n

 

Phần 1: Trắc nghiệm < 3  điểm >

Bài 1. C < 0,5  điểm >

Bài 2. C  < 0,5  điểm >

     Bài 3 . A  < 0,5  điểm >

Bài 4. B < 0,5 điểm >

Bài 5 . a. C < 0,5  điểm >

      b . B                   < 0,5  điểm >

 

Phần 2. Tự luận.  < 7   điểm >

Bài 6. Đặt tính rồi tính    < 2  điểm > - Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

  7336   7163  4135 6576    8

+ 9548 - 4208 x     4   17     822 

16884      2955                         16540     16

         0

Bài 7. ( 2 điểm) Mỗi bài đúng cho 1,0 điểm.

a/ 154 + 1050 : 5 x 6                                  b/ 5368 : 2 – 1807 + 456

= 154   +   210 x 6         ( 0,5 điểm)              = 2684   -  1807 + 456    ( 0,5 điểm)

= 154    +  1260 = 1414 ( 0,5 điểm)              =  877   +  456 = 1333    ( 0,5 điểm)

 

BaÌ 8. ( 2 điểm )

                                Bài giải:

 

 

         Mua 1cây bút phải trả số tiền là: < 0,5  điểm >

                        12000 : 4 = 3000 (đồng) < 0,5  điểm >

         Mua 7 cây bút như vậy phải trả số tiền là: < 0,25  điểm >

               7 x 3000 = 21000 ( đồng) < 0,5 

 

                                                                           Đáp số: 21000 đồng < 0,25  điểm >

 

Bài 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( 1 điểm)

             35 x 6 – 70 x 3 + 35

          = 35 x 6 – 35 x 6 + 35  ( 0,5 điểm)

          =        0  +  35               ( 0,25...  )

          =         35                       ( 0,25..  )

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG gd &®t CAI BE      kiÓm tra cuèi  häc k× II- n¨m häc : 2014-2015

   tr­êng th MI LOI B                                 m«n  tiÕng viÖt - líp 3

                                                                            Thêi gian : 40 phót ( Dµnh cho phÇn ®äc hiÓu vµ kiÓm tra viÕt)

 

     Hä vµ tªn :......................................................Líp 3......

A.KiÓm tra ®äc: ( 10 ®iÓm)

   Bµi 1.  §äc thµnh tiÕng ( 6 ®iÓm )

( Gi¸o viªn lÊy ®iÓm ®äc tõ c¸c tiÕt «n tËp tuÇn 35)

   Bµi 2. §äc hiÓu ( 4 ®iÓm)

    §äc bµi " Sù tÝch chó Cuéi cung tr¨ng" ( Trang131-TiÕng viÖt 3 - TËp 2)

    Khoanh vµo ch÷ c¸i ®Æt tr­íc c©u tr¶ lêi ®óng nhÊt.

 C©u 1: Nhê ®©u chó Cuéi ph¸t hiÖn ra c©y thuèc quý?

      A. Cuéi thÊy hæ mÑ cøu sèng hæ con b»ng l¸ thuèc ®ã.

      B. Cuéi tù t×m thÊy c©y thuèc quý trªn ®­êng ®i.

      C. Cuéi nhê ng­êi chØ cho c©y thuèc quý.

 C©u 2: Cuéi ®· dïng c©y thuèc quý ®Ó lµm g×?

      A.Cuéi dïng c©y thuèc ®Ó lµm thøc ¨n hµng ngµy.

      B. Cuéi dïng c©y thuèc ®Ó cøu sèng rÊt nhiÒu ng­êi.

      C. Cuéi dïng c©y thuèc ®Ó b¸n cho mäi ng­êi ch÷a bÖnh.

 C©u 3: Qua c©u chuyÖn, em thÊy chó Cuéi lµ ng­êi thÕ nµo?

      A. Cuéi rÊt ch¨m chØ vµ rÊt nghÌo.

      B. Cuéi rÊt hiÒn lµnh, siªng n¨ng.

      C. Cuéi cã tÊm lßng nh©n hËu, thuû chung, cã nghÜa t×nh.

  C©u 4: §¸nh dÊu phÈy vµo chç thÝch hîp trong c©u sau:

    Ngµy nay  mçi khi nh×n lªn mÆt tr¨ng  ta vÉn thÊy chó Cuéi ngåi d­íi gèc c©y thuèc quý.

     B.  kiÓm tra viÕT ( 10 ®iÓm)

    Bµi 3. ChÝnh t¶  (Nghe - viÕt ): ( 5 ®iÓm) Bµi “Ng­êi ®i s¨n vµ con v­în” ( §o¹n 2)

                                                      ( Trang 113 s¸ch TV 3, tËp 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bµi 4. TËp lµm v¨n ( 5 ®iÓm)     

       Em h·y viÕt mét ®o¹n v¨n ng¾n ( Tõ 7 ®Õn 10 c©u ) kÓ vÒ mét viÖc lµm gãp phÇn b¶o vÖ m«i tr­êng ca em (hoc ca bn em).