Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


Giáo án kiểm tra Văn                                                          Năm học: 2017 - 2018

     Ngày son: 28/8/2017     

Ngày dy: 13/9/2017                           

TUẦN 3

Tiết 11+12. VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 1- VĂN TỰ SỰ.

(Làm ti lp)

 

I. MỤC TIÊU CẦN  ĐẠT.      

 * Giúp HS:

1. Kiến thc: Ôn li kiu bài t s đã hc lp 6, có kết hp vi kiu bài biu cm đã hc lp 7: chú ý t người, k vic, k nhng cm xúc ca tâm hn mình .

2. Kĩ năng: Hc sinh luyn tp viết bài văn và đon văn .

3. Thái độ: Giáo dc cho hc sinh tính t giác, nghiêm túc khi làm bài.

4. Năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực tự học.

- Năng lực hợp tác.

- Năng lực tự quản bản thân.

- Năng lực viÕt sáng tạo.

II. CHUẨN BỊ. 

1. Giáo viên:

- Phư­­ơng pháp: nªu vµ gi¶i quyÕt vÊn ®Ò, viÕt s¸ng t¹o

- Kĩ thuật: động não

- Tài liệu, giáo án, SGK, ph« t« ®Ò kiÓm tra....

2. Học sinh:  Đọc trước bài, xem l¹i toµn bé kiÕn thøc ®· häc

III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

1.  Ổn định tổ chức.

2. Kim tra sự chuẩn bị của học sinh

3.  Nội dung kiểm tra:

A. MA TRẬN:

 

Møc ®é

 

Chñ ®Ò

NhËn biÕt

Th«ng hiÓu

VËn dông

  Tæng

TN

TL

TN

TL

ThÊp

Cao

Chủ đề, bố cục, tính thống nhất chủ đề của văn bản.

Các bước tạo lập văn bản.

HS nhận biết được khái niệm chủ đề, dấu diệu tính thống nhất chủ đề vb, các bước tạo lập văn bản

 

HS hiểu và nắm được các yếu tố cần có để thống nhất chủ đề văn bản và tạo lập văn bản.

 

 

 

 

1

 

Trường THCS Lệ Xá


Giáo án kiểm tra Văn                                                          Năm học: 2017 - 2018

Sèc©u:

§iÓm:

Tû lÖ:

Sc©u: 3

S®iÓm:1,5®

TlÖ: 15%

 

Sc©u: 3

S®iÓm:1,5®

TlÖ:  15%

 

 

 

Sèc©u: 6

§iÓm: 3

lÖ:30%

 Tạo lập bài văn tự sự kể về người và vật.

 

 

 

 

 

Biết tạo lập được bài văn tự sự kể về người và vật.

 

Sèc©u:

§iÓm:

Tû lÖ:

 

 

 

 

 

Sèc©u: 1

§iÓm: 7

lÖ:70%

Sèc©u: 1

§iÓm: 7

lÖ: 70%

Tæng

Sèc©u:

§iÓm:

Tû lÖ:

Sc©u: 3

S®iÓm:1,5®

TlÖ: 15%

 

Sc©u: 3

S®iÓm:1,5®

TlÖ:  15%

 

 

Sèc©u: 1

§iÓm: 7

lÖ:70%

Sèc©u: 7

§iÓm: 10

lÖ:100%

B. ĐỀ BÀI.   

       Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm ):

Câu 1: Chủ đề của văn bản là gì?

A. Là một luận điểm lớn được triển khai trong văn bản

B. Là câu chủ đề của một đoạn văn trong văn bản.

C. Là đối tượng mà văn bản nói tới, là tư tưởng, tình cảm thể hiện trong văn bản.

D. Là sự lặp đi lặp lại một số từ ngữ trong văn bản.

Câu 2: Muốn tìm chủ đề của văn bản, cần tìm hiểu những yếu tố nào?

A. Tất cả các yếu tố của văn bản.

B. Câu kết thúc của văn bản.

C. Các ý lớn của văn bản.

D. Câu mở đầu của mỗi đoạn trong văn bản.  

Câu 3: Tính thống nhất về chủ đề của văn bản thể hiện ở chỗ nào?

A. Văn bản có đối tượng xác định.

B. Văn bản có tính mạch lạc.

C. Các yếu tố trong văn bản bám sát chủ đề đã định.

D. Cả ba yếu tố trên.

Câu 4: Các ý trong phần thân bài của văn bản thường được sắp xếp theo trình tự nào?

A. Không gian.

B. Thời gian.

C. Sự phát triển của sự việc hay mạch suy luận.

D. Cả 3 hình thức trên.

1

 

Trường THCS Lệ Xá


Giáo án kiểm tra Văn                                                          Năm học: 2017 - 2018

Câu 5: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không cần có khi định hướng tạo lập văn bản

A. Đối tượng.

B. Thời gian.

C. Nội dung.

D. Mục đích.

Câu 6: Dòng nào ghi đúng các bước tạo lập văn bản?

A. Định hướng và xây dựng bố cục.

B. Xây dựng bố cục và diễn đạt thành câu, đoạn hoàn chỉnh.

C. Xây dựng bố cục, định hướng, kiểm tra, diễn đạt thành câu, đoạn.

D. Định hướng, xây dựng bố cục, diến đạt thành câu, đoạn hoàn chỉnh, kiểm tra văn bản vừa tạo lập.

 

Phần II. Tự luận(7 điểm):

    Em hãy k li nhng k nim ca  mt ngày khai trường mà em nh nht .

 

C. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:

 

Phần I. Trắc nghiệm ( 3 điểm ):

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

A

D

D

B

D

        Mỗi câu được 0,5 điểm

Phần II. Tự luận ( 7 điểm ):

1. Yêu cu:

*Hình thc:

             -  Làm đúng kiu bài t s kết hp vi yếu t biu cm, miêu t.

             - Ngôi k : Th 1.

             - B cc rõ ràng, ràng mch, đủ 3 phn.

             - Viết đúng chính t, ng pháp; bài làm sch s.

* Ni dung: Nhng k nim ngày đầu tiên đi hc ca mình.

2. Dàn ý:

a. M bài ( 0,5đ ):

         - Nêu lí do và thi gian ca ngày khai trường mà em nh nht.

         - n tượng sâu đậm v ngày khai trường đó.

b. Thân bài ( 6 đ ):

         - Nhng k nim có th k li( Nhng cm xúc ca bn thân khi chun b đi; Khi đi trên đường đến trường; Khi đứng trên sân trường; Khi xếp hàng cùng các bn; Khi ngi d và ni dung ca bui l khai trường đó….)

         - Nhng k nim có th được k theo trình t:

             + Thi gian, không gian.

             + Din biến tâm trng.

            + Mi k nim để li n tượng cm xúc sâu đậm được trình bày thành mt đon.

c. Kết bài( 0,5đ ):

1

 

Trường THCS Lệ Xá


Giáo án kiểm tra Văn                                                          Năm học: 2017 - 2018

        - Kết thúc nhng k nim bng dòng cm xúc ca bn thân v ngày khai trường đó.

3. Biu đim.

        - Đim gii: Bài viết đúng th loi t s có kết hp yếu t miêu t,  biu cm nhun nhuyn, khéo léo, giàu cm xúc, văn viết mch lc.

        - Đim khá: Đảm bo đúng th loi, có cm xúc, din đạt có ch chưa mch lc, sai mt s li.

       - Đim trung bình: Đúng th loi, ít yếu t cm xúc, sai nhiu li din đạt và chính t.

       - Đim yếu: Bài làm vng v, din đạt yếu, sai quá nhiu chính t.

       - Đim kém: Các trường hp còn li.

4. Củng cố.

 

    GV thu bµi, nhËn xÐt giê kiÓm tra

5. Hướng dẫn về nhà.

           Ôn lại kiểu bài tự sự, xem lại các bài “Tôi đi học”, “Trong lòng mẹ”, “Tức nước vỡ bờ” để học tập cách kể, tả.

           Soạn bài “Lão Hạc”.     

Ngày.......tháng....năm 201....

TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

NHẬN XÉT CỦA TỔ TRƯỞNG CM

...................................................................

...................................................................

...................................................................

...................................................................

..................................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Trường THCS Lệ Xá


Giáo án kiểm tra Văn                                                          Năm học: 2017 - 2018

Tuần 7                                                         Ngày soạn: 03/10/2017

Tiết 28                                                          Ngày dạy: 09/10/2017

 

KIỂM TRA 15 PHÚT – TẬP LÀM VĂN

 

A. Đề bài:

Phần trắc nghiệm(2đ):

Câu 1: Em hãy điền từ ngữ phù hợp vào ô trống cho các cách trình bày đoạn văn của văn bản:

     Các câu trong đoạn văn có nhiệm vụ triển khai và làm sáng tỏ chủ đề của đoạn bằng các phép..........................................................................

Câu 2: Có các phương tiện nào để liên kết đoạn văn trong văn bản?

A. Dùng từ nối và đoạn văn.               C. Dùng từ nối và câu nối.

B. Dùng câu nối và đoạn văn.             D. Dùng lí lẽ và dẫn chứng.

Câu 3: Trong văn bản tự sự, yếu tố miêu tả có vai trò và ý nghĩa như thế nào đối với sự việc được kể?

A. Làm cho sự việc được kể ngắn gọn hơn.

B. Làm cho sự việc được kể đơn giản hơn.

C. Làm cho sự việc được kể đầy đủ hơn.

D. Làm cho sự việc được kể sinh động và hiện lên như thật.

Câu 4: Trong văn bản tự sự, yếu tố biểu cảm có vai trò gì?

A. Giúp người viết thể hiện được thái độ của mình với sự việc được kể.

B. Giúp người viết hiểu một cách sâu sắc về sự việc được kể.

C. Giúp người viết hiểu một cách toàn diện về sự việc được kể.

D. Giúp sự việc được kể hiện lên sinh động, phong phú.

Phần tự luận (8đ):

     Viết đoạn văn tự sự có sử dụng yếu tố miêu tả và biểu cảm về một bạn học sinh mới nhập học.

 

B. Đáp án – Biểu điểm:

Phần trắc nghiệm (2 đ):

Câu

1

2

3

4

Đáp án

Diễn dịch, quy nạp, song hành,bổ sung, liệt kê...

C

D

B

  Mỗi câu được 0,5 điểm

Phần tự luận (8đ):

    * Hình thức:  Học sinh viết một đoạn văn theo đúng kĩ năng.

    * Nội dung: Thể hiện được đúng yêu cầu:

    - Đoạn văn tự sự có kết hợp miêu tả và biểu cảm.

    - Đoạn văn kể về một bạn học sinh mới nhập học.

1

 

Trường THCS Lệ Xá


Giáo án kiểm tra Văn                                                          Năm học: 2017 - 2018

Tuần 8, tiết 31

Ngµy so¹n: 12/10/2017                 

Ngµy d¹y: 18/10/2017

 

KIỂM TRA 15 PHÚT – TIẾNG VIỆT

 

A. Đề bài:

Phần trắc nghiệm (2đ):

Câu 1: Thế nào là trường từ vựng?

A. Là tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm.

B. Là tập hợp tất cả các từ cùng từ loại.

C. Là tập hợp tất cả các từ có nét chung về nghĩa.

D. Là tập hợp tất cả các từ có chung nguồn gốc.

Câu 2: Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

A. vật vã      C. mải miết

B. xôn xao      D. chốc chốc

Câu 3: Trong những từ in đậm ở các câu sau, từ nào là trợ từ?

A. Những quyển sách trong ngăn bàn.

B. Tôi nghĩ đến Lan, người bạn thân trước đây giờ đã xa rồi.

C. Nó vợ con chưa có.

D. Vì chung quanh là những cậu bé vụng về lúng túng như tôi cả.

Câu 4: Thán từ là gì?

A. Là những từ làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

B. Là những từ dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến trong câu.

C. Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

D. Là những từ dùng để nối các vế câu trong một câu ghép.

Phần tự luận ( 8đ):

Câu 1: Tìm các tình thái từ có trong các câu dưới đây:

a) Đến lượt bố tôi ngây người ra như không tin vào mắt mình.

- Con gái tôi vẽ đây ư?

b) Thưa cô, cái gì mà mình biết nó ở đâu rồi thì có thể gọi là mất được không, cô nhỉ?

Câu 2: Đặt câu có sử dụng về từ tượng hình tượng thanh. Trong đó mỗi loại đặt hai câu

 

B. Đáp án – biểu điểm:

Phần trắc nghiệm ( 2đ ):

Câu

1

2

3

4

Đáp án

C

B

D

B

 

   Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Phần tự luận (8 đ ):

Câu 1 (3 đ):

1

 

Trường THCS Lệ Xá


Giáo án kiểm tra Văn                                                          Năm học: 2017 - 2018

a)     ư        

b)    nhỉ

Câu 2 ( 5đ ):

   Đặt được mỗi loại từ hai câu đúng được 2,5 điểm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Trường THCS Lệ Xá


Giáo án kiểm tra Văn                                                          Năm học: 2017 - 2018

Tuần 9 

Ngµy so¹n: 19/10/2017                 

Ngµy d¹y:    25/10/2017

 

TiÕt 35+36. ViÕt bµi TËp lµm v¨n  sè 2

(Văn t s kết hp vi miêu t và biu cm).

 

I. MỤC TIÊU CẦN  ĐẠT.      

 * Giúp HS:

1. Kiến thức: Ôn lại kiểu bài tự sự đã học ở lớp 6, có kết hợp với kiểu bài biểu cảm đã học ở lớp 7: chú ý tả người, kể việc, kể những cảm xúc của tâm hồn mình .

2. Kĩ năng: Học sinh luyện tập viết bài văn và đoạn văn .

3. Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính tự giác, nghiêm túc khi làm bài.

4. Năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực tự học.

- Năng lực hợp tác.

- Năng lực tự quản bản thân.

- Năng lực viÕt sáng tạo.

II. CHUẨN BỊ. 

1. Giáo viên:

- Phư­­ơng pháp: nªu vµ gi¶i quyÕt vÊn ®Ò, viÕt s¸ng t¹o

- Kĩ thuật: động não

- Tài liệu, giáo án, SGK, ph« t« ®Ò kiÓm tra....

2. Học sinh:  Đọc trước bài, xem l¹i toµn bé kiÕn thøc ®· häc

III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

1. æn ®Þnh tæ chøc

2. Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3. Nội dung kiểm tra:

A. MA TRẬN:

Møc ®é

 

Chñ ®Ò

NhËn biÕt

Th«ng hiÓu

VËn dông

Tæng

TN

TL

TN

TL

ThÊp

Cao

Chủ đề 1:

Liên kết các đoạn văn trong văn bảnăn bản tự sự.

Miêu tả và biểu cảm trong văn bản tự sự

HS nhận biết được mục đích,phương tiện liên kết các đoạn văn, vai tr bước tạo lập văn bản

 

HS hiểu và nắm được vai trò các yếu tố miêu tả và biểu cảm cần có

 

 

 

 

1

 

Trường THCS Lệ Xá


Giáo án kiểm tra Văn                                                          Năm học: 2017 - 2018

 

 

 

trong bài văn tự sự.

 

 

 

 

Sèc©u:

§iÓm:

Tû lÖ:

Sc©u: 2

S®iÓm: 1®

TlÖ: 10%

 

Sc©u: 4

S®iÓm: 2®

TlÖ:  20%

 

 

 

Sèc©u: 6

§iÓm: 3

lÖ: 30%

 Chủ đề 2:

Tạo lập bài văn tự sự có sự kết hợp với các yếu tố miêu tả và biểu cảm.

 

 

 

 

 

Viết được bài văn tự sự có sự kết hợp với các yếu tố miêu tả và biểu cảm.

 

Sèc©u:

§iÓm:

Tû lÖ:

 

 

 

 

 

Sèc©u: 1

§iÓm: 7

lÖ:70%

Sèc©u: 1

§iÓm: 7

lÖ: 70%

Tæng

Sèc©u:

§iÓm:

Tû lÖ:

Sc©u: 2

S®iÓm:1®

TlÖ: 10%

 

Sc©u: 4

S®iÓm: 2®

TlÖ:  20%

 

 

Sèc©u: 1

§iÓm: 7

lÖ:70%

Sèc©u: 7

§iÓm: 10

lÖ:100%

B. ĐỀ BÀI:

Phần trắc nghiệm ( 2 điểm ):

Câu 1: Nhận xét nào nói đúng nhất mục đích của việc sử dụng các phương tiện để liên kết đoạn văn trong văn bản?

A. Làm cho các đoạn văn có thể bổ sung ý nghĩa cho nhau.

B. Làm cho ý giữa các đoạn văn liền mạch với nhau một cách hợp lí, tạo nên tính chỉnh thể cho văn bản.

C. Làm cho hình thức của văn bản được cân đối.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 2: Có mấy phương tiện để liên kết đoạn văn trong văn bản?

A. Hai                                              C. Bốn

B. Ba                                                D. Năm

Câu 3: Trong bài văn tự sự, yếu tố miêu tả và biểu cảm có vai trò gì?

A. Làm cho bài văn được trữ tình hơn.

B. Giúp cho bài văn tăng tính chất nghị luận.

C. Tạo nên câu chuyện giản dị dễ hiểu.

D. Giúp cho câu chuyện sinh động, hấp dẫn, sâu sắc hơn.

Câu 4: Các ý chính của bài văn tự sự kết hợp miêu tả và biểu cảm là gì? 

A. Là những cảm xúc của người viết.

B. Là diễn biến nội tâm của các nhân vật.

C. Chủ yếu vẫn là các sự việc chính.

D. Là những suy nghĩ của các nhân vật.

1

 

Trường THCS Lệ Xá


Giáo án kiểm tra Văn                                                          Năm học: 2017 - 2018

Câu 5: Kể lại chuyện chẳng may em đánh vỡ một lọ hoa đẹp, em rất ân hận, người viết cần sử dụng phương thức biểu đạt nào là tốt nhất?

A. Chỉ sử dụng tự sự.

B. Chỉ sử dụng biểu cảm.

C. Sử dụng tự sự kết hợp với biểu cảm.

D. Kết hợp tự sự, miêu tả với biểu cảm.

Câu 6: Khi đưa yếu tố biểu cảm và miêu tả vào bài văn tự sự cần tránh điều gì?

A. Biến bài văn thành bài miêu tả.

B. Biến bài văn thành bài biểu cảm.

C. Biến bài văn thành bài vừa miêu tả vừa biểu cảm.

D. Cả ba ý trên.

 

Phần tự luận ( 7 điểm):

    Hãy k v mt k niđáng nh ca em vi  mt con vt nuôi  mà em yêu thích.

 

C. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:

Phần trắc nghiệm (2đ):

 

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

A

D

C

D

D

      Mỗi câu đạt 0,5 điểm

Phần tự luận (7đ):

a. Yêu cu:

         * Hình thc: - Đúng kiu bài.

                              - B cc rõ ràng, mch lc, đủ 3 phn.

                              - Trình bày sch s, đúng chính t, đúng ng pháp.

         *Ni dung: K nim đáng nh vi mt con vt nuôi.

b. Dàn ý:

         * M bài (0,5đ): Nêu cm nghĩ ca mình v con vt

         * Thân bài (6đ): K li s gn bó đầy tình cm ca mình vi con vt yêu thích.

                    (Đan xen, kết hp k, t, biu cm).

-  Lí do, hoàn cnh xut hin ca con vt (1đ)

                (Miêu t: Màu sc, dáng v, hành động, c ch ca con vt…).

- Lúc đầu tình cm thái độ ca mi người đối vi con vt (-> biu cm). (1đ)

- Tôi chăm sóc, nuôi dy nó ntn? (-> mt+ bc). MT  (2đ)

- Chuyn xy ra vi con vt (thành tích hoc chết)-> kết qu (2đ)

              + Miêu t: Hình dáng…

              + Biu cm: Tình cm ca mi người…=> Đối vi con vt.

              + Tình cm ca mình

*. Kết bài (0,5đ): Tình cm ca mình vi con vt.

         Phi th hin rõ s ln lên, trưởng thành ca con vt t khi em nuôi. Cùng vi s ln lên v trng lượng đó thì tình cm ca em vi con vt ngày 1 sâu sc hơn. (Đó là 1 con vt gn bó thân thiết vi em. Nó mang v đẹp ng nghĩnh, đáng yêu).

1

 

Trường THCS Lệ Xá


Giáo án kiểm tra Văn                                                          Năm học: 2017 - 2018

2. Biu đim:

- Đim 5-6: Din đạt tt, đủ ý, kết hp 3 yếu t k, t, biu cm tt.

- Đim 3-4: Tương đối đủ ý; diến đạt lưu loát, sai mt s li chính t.

- Đim 2-2,5: Đảm bo 1/2 ý , din đạt khá lưu loát; có ch còn lng cng,..

- Đim 0,5-1: Bài viết kém sinh động, không kết hp k vi t và biu cm, da nhiu vào sách, sai nhiu li chính t.

4. Củng cố.

    GV thu bµi, nhËn xÐt giê kiÓm tra

   Củng cố kiểu bài tự sự có sử dụng yếu tố miêu tả và biểu cảm.

5. Hướng dẫn về nhà.

   Tiếp tc ôn tp kiu bài TS kết hp vi MT và BC.

    Chun b cho bài luyn nói: K chuyn theo ngôi k kết hp vi miêu t và biu cm.

 

 

Ngày.......tháng....năm 201....

TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

NHẬN XÉT CỦA TỔ TRƯỞNG CM

...................................................................

...................................................................

...................................................................

...................................................................

..................................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Trường THCS Lệ Xá

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

GA kiểm tra văn 8 chuẩn.Thảo

Đăng ngày 6/15/2018 4:22:12 PM | Thể loại: Ngữ văn 9 | Lần tải: 5 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.74 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi GA kiểm tra văn 8 chuẩn.Thảo, Ngữ văn 9. .

http://tailieuhoctap.com/dethinguvan9/ga-kiem-tra-van-8-chuan-thao.y4400q.html

Nội dung

Giống các tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Ngữ văn 9


Ngày soạn: 28/8/2017
Ngày dạy: 13/9/2017
TUẦN 3
Tiết 11+12. VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 1- VĂN TỰ SỰ.
(Làm tại lớp)

I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT.
* Giúp HS:
1. Kiến thức: Ôn lại kiểu bài tự sự đã học ở lớp 6, có kết hợp với kiểu bài biểu cảm đã học ở lớp 7: chú ý tả người, kể việc, kể những cảm xúc của tâm hồn mình .
2. Kĩ năng: Học sinh luyện tập viết bài văn và đoạn văn .
3. Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính tự giác, nghiêm túc khi làm bài.
4. Năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực tự học.
- Năng lực hợp tác.
- Năng lực tự quản bản thân.
- Năng lực viết sáng tạo.
II. CHUẨN BỊ.
1. Giáo viên:
- Phương pháp: nêu và giải quyết vấn đề, viết sáng tạo
- Kĩ thuật: động não
- Tài liệu, giáo án, SGK, phô tô đề kiểm tra....
2. Học sinh: Đọc trước bài, xem lại toàn bộ kiến thức đã học
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
1. Ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3. Nội dung kiểm tra:
A. MA TRẬN:

Mức độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
 Tổng


TN
TL
TN
TL
Thấp
Cao


Chủ đề, bố cục, tính thống nhất chủ đề của văn bản.
Các bước tạo lập văn bản.
HS nhận biết được khái niệm chủ đề, dấu diệu tính thống nhất chủ đề vb, các bước tạo lập văn bản

HS hiểu và nắm được các yếu tố cần có để thống nhất chủ đề văn bản và tạo lập văn bản.





Sốcâu:
Điểm:
Tỷ lệ:
Scâu: 3
Sđiểm:1,5đ
Tlệ: 15%

Scâu: 3
Sđiểm:1,5đ
Tlệ: 15%



Sốcâu: 6
Điểm: 3
Tỷlệ:30%

 Tạo lập bài văn tự sự kể về người và vật.





Biết tạo lập được bài văn tự sự kể về người và vật.


Sốcâu:
Điểm:
Tỷ lệ:





Sốcâu: 1
Điểm: 7
Tỷlệ:70%
Sốcâu: 1
Điểm: 7
Tỷlệ: 70%

Tổng
Sốcâu:
Điểm:
Tỷ lệ:
Scâu: 3
Sđiểm:1,5đ
Tlệ: 15%

Scâu: 3
Sđiểm:1,5đ
Tlệ: 15%


Sốcâu: 1
Điểm: 7
Tỷlệ:70%
Sốcâu: 7
Điểm: 10
Tỷlệ:100%

B. ĐỀ BÀI.
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm ):
Câu 1: Chủ đề của văn bản là gì?
A. Là một luận điểm lớn được triển khai trong văn bản
B. Là câu chủ đề của một đoạn văn trong văn bản.
C. Là đối tượng mà văn bản nói tới, là tư tưởng, tình cảm thể hiện trong văn bản.
D. Là sự lặp đi lặp lại một số từ ngữ trong văn bản.
Câu 2: Muốn tìm chủ đề của văn bản, cần tìm hiểu những yếu tố nào?
A. Tất cả các yếu tố của văn bản.
B. Câu kết thúc của văn bản.
C. Các ý lớn của văn bản.
D. Câu mở đầu của mỗi đoạn trong văn bản.
Câu 3: Tính thống nhất về chủ đề của văn bản thể hiện ở chỗ nào?
A. Văn bản có đối tượng xác định.
B. Văn bản có tính mạch lạc.
C. Các yếu tố trong văn bản bám sát chủ đề đã định.
D. Cả ba yếu tố trên.
Câu 4: Các ý trong phần thân bài của văn bản thường được sắp xếp theo trình tự nào?
A. Không gian.
B. Thời gian.
C. Sự phát triển của sự việc hay mạch suy luận.
D. Cả 3 hình thức trên.
Câu 5: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không cần có khi định hướng tạo lập văn bản
A