Đề cương ôn tập môn toán lớp 7

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN  LỚP 7 NĂM HỌC 2011 =2012

Năm học 2010-2011

A/ Đại số

I. Số hữu tỉ và số thực.

1) Lý thuyết.

    1.1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số với a, b , b 0.

    1.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.

Với x = ; y =             

 

 

 

Với x = ; y =

 

 

 

   1.3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

                          (giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

   1.4 Mối quan hệ giữa số thập phân và số thực:

                                                                             Số thập phân hữu hạn

                           Q (tập số hữu tỉ)                        Số thập phân vô hạn tuần hoàn

R    (tập số thực) 

                          I (tập số vô tỉ)                      Số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

2) Bài tập:

   Bài 1: Tính:

     a)        b)             c)          d)

  Bài 2: Tìm x, biết:

     a) x +                   b)        c) .

  Bài 3: Tính     a)                  b)              c)   

  Bài 4: Tính    a)              b)                   c)   

  Bài 5: a) Tìm hai số x và y biết:   và x + y = 28

             b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7

  Bài 6: Tìm ba số x, y, z biết rằng: và x + y – z = 10.

1

 


   Bài 7. Tìm số đo mỗi góc của tam giác ABC biết số đo ba góc có tỉ lệ là 1:2:3. Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?

   Bài 8: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất:  0,169  ; 34,3512  ;3,44444.

   Bài 9: Thực hiện phép tính:

       a)        b)          c) 1

   Bài 10: Tính

       a)       b)      c)  

        d)               e)          f)                

        h)  

   Baøi taäp 11:Tìm x, bieát

       a)   b)          c)       d)

      e)                                f)

   Bài tập 12: So sánh các số sau:

   Baøi taäp 13:Tam giaùc ABC coù soá ño caùc goùc A,B,C laàn löôït tæ leä vôùi 3:4:5.Tính soá ño caùc goùc cuûa tam giaùc ABC.

  Baøi taäp 14:Tính ñoä daøi caùc caïnh cuûa tam giaùcABC,bieát raèng caùc caïnh tæ leä vôùi 4:5:6 vaø chu vi cuûa tam giaùc ABC laø 30cm

   Baøi taäp 15: Soá hoïc sinh gioûi,khaù,trung bình cuûa khoái 7 laàn löôït tæ leä vôùi 2:3:5.Tính soá hoïc sinh gioûi,khaù,trung bình,bieát toång soá hoïc sinh khaù vaø hoïc sinh trung bình hôn hoïc sinh gioûi laø 180 em

  Bài tập 16:Ba lớp 8A, 8B, 8C trồng được 120 cây . Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5

   Bài tập 17:Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 90 cây . Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 4 : 6 : 8

 

II. Hàm số và đồ thị:

 

1) Lý thuyết:

1.1 Đại lượng tỉ lệ thuận - đại lượng tỉ lệ nghịch:

                          ĐL Tỉ lệ thuận            ĐL tỉ lệ nghịch

             a) Định nghĩa: y = kx (k0)                          a) Định nghĩa:  y =   (a0)

             b)Tính chất:                                                b)Tính chất: 

1

 


         Tính chất 1:                Tính chất 1:                       

         Tính chất 2:            Tính chất 2:

  1.2 Khái niệm hàm số:

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x,

kí hiệu y =f(x) hoặc y = g(x) … và x được gọi là biến số.

  1.3 Đồ thị hàm số y =f(x):

Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; y) trên mặt phẳng tọa độ.

  1.4 Đồ thị hàm số y = ax (a0).

Đồ thị hàm số y = ax (a0) là mộ đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

 

2) Bài tập:

   Bài 18: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau khi x = 3 thì y = - 6.

    a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;

    b) Hãy biểu diễn y theo x;

    c) Tính giá trị y khi x = 1; x = 2.

   Bài 19: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x =2 thì y = 4.

    a) Tìm hệ số tỉ lệ a;

    b) Hãy biểu diễn x theo y;

    c) Tính giá trị của x khi y = -1 ; y = 2.

   Bài 20: Học sinh ba lớp 7 phải trồng và chăm sóc 24 cây xanh, lớp 7A1 có 32 học sinh, lớp 7A2 có 28 học sinh, lớp 7A3 có 36 học sinh. Hỏi mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao nhiêu cây xanh, biết số cây tỉ lệ với số học sinh.

    Bài 21: Biết các cạnh tam giác tỉ lệ với 2:3:4 và chu vi của nó là 45cm. Tính các cạnh của tam giác đó.

   Bài 22: Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 3 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ ba hoàn thành công việc trong 6 ngày.Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy(có cùng năng suất). Biết rằng đội thứ nhất nhiều hơn đội thứ hai 2 máy ?

  Bài 23. a) Cho hàm số y = f(x) = -2x + 3. Tính f(-2) ;f(-1) ; f(0)  ; f(); f().

               b) Cho hàm số y =g(x) = x2 – 1. Tính  g(-1); g(0)  ; g(1) ; g(2).

   Bài 24: Xác định các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ:

A(-1;3) ;     B(2;3)  ;  C(3;) ;  D(0; -3);  E(3;0).

   Bài 25: Vẽ đồ thị hàm số sau:

               a)  y = 3x;               b) y = -3x               c) y = x                d) y = x.

  Bài 26: Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số: y = -3x.

               A  ;      B   ;       C

1

 


B/ Hình học

III. Đường thẳng vuông góc – đường thẳng song song.

 

1) Lý thuyết:

  1.1 Định nghĩa hai góc đối đỉnh: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà

mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.  

  1.2 Định lí về hai góc đối đỉnh: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

  1.3 Hai đường thẳng vuông góc: Hai đường thẳng  

xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành

một góc vuông được gọi là hai đường thẳng

vuông góc và được kí hiệu là xx’yy’.

 

 

 1.4 Đường trung trực của đường thẳng:

Đường thẳng vuông góc với  một đoạn thẳng tại

trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy.

  1.5 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:     

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các

góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau

(hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b

song song với nhau.                                                                       (a // b)

  1.6 Tiên đề Ơ-clit: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

  1.7 Tính chất hai đường thẳng song song:

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

     a) Hai góc so le trong bằng nhau;

     b) Hai góc đồng vị bằng nhau;

     c) Hai góc trong cùng phía bù nhau.

2) Bài tập:

    Bài 27: Vẽ đoạn thẳng AB dài 2cm và đoạn thẳng BC dài 3cm rồi vẽ đường trung trực của mỗi đoạn thẳng.

 

 

 

 

  Bài 28: Cho hình 1 biết a//b và = 370

      a) Tính .

      b) So sánh .                                   Hình 1

      c) Tính .

 

 

    Bài 29: Cho hình 2:

     a) Vì sao a//b?

     b) Tính số đo góc C Hình 2

 

1

 


 

IV.Tam giác.

1) Lý thuyết:

 

  1.1 Tổng ba góc của tam giác: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800.

  1.2 Mỗi A

  1.4 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (cạnh – cạnh – cạnh).

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh         

của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

                       ABC = A’B’C’(c.c.c)

1.5 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác (cạnh – góc – cạnh).

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác

này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam

giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

 ABC = A’B’C’(c.g.c)

  1.6 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (góc – cạnh – góc).

Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác

này bằng một cạnh và hai góc kề của tam

giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

 ABC = A’B’C’(g.c.g)

 

 

 

 

 

 

  1.7 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác vuông: (hai cạnh góc vuông)

Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác  

vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc

vuông của tam giác vuông kia thì hai

tam giác vuông đó bằng nhau.

  

1.8 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác vuông: (cạnh huyền - góc nhọn)

Nếu cạnh huyền và góc nhọn của tam giác

vuông này bằng cạnh huyền và góc nhọn

của tam giác vuông kia thì hai tam giác

vuông đó bằng nhau.

 

 

  1.9 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác vuông: (cạnh góc vuông - góc nhọn kề)

Nếu một cạnh góc vuông và một góc

nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông

này bằng một cạnh góc vuông và một

góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông

kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

2) Bài tập:

1

 


   Bài 30: Cho ABC =HIK.

      a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh AC. Tìm góc tương ứng với góc I.

     b) Tìm các cạnh bằng nhau các góc bằng nhau.

   Bài 31: Cho ABC =DEF. Tính chu vi mỗi tam giác , biết rằng AB = 5cm, BC = 7cm, DF = 6cm.

   Bài 32: Vẽ tam giác MNP biết MN = 2,5 cm, NP = 3cm, PM = 5cm.

   Bài 33: Vẽ tam giác ABC biết = 900, AB =3cm; AC = 4cm.

   Bài 34: Vẽ tam giác ABC biết AC = 2m , =900 , = 600.

   Bài 35: Cho góc xAy. Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD. Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC.

Chứng minh rằng ABC =ADE.

   Bài 36: Cho góc xOy khác góc bẹt. Lấy các điểm A,B thuộc tia Ox sao cho OA<OB. Gọi E là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng:

     a) AD = BC;                   b) EAB = ACD            c) OE là phân giác của góc xOy.

  Bài 37:Cho ABC có = .Tia phân giác của góc A cắt BC tại D.Chứng minh rằng:

             a) ADB = ADC                            b) AB = AC.

  Bài 38: Cho góc xOy khác góc bẹt.Ot là phân giác của góc đó. Qua điểm H thuộc tia Ot, kẻ đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox và Oy theo thứ tự là A và B.

        a) Chứng minh rằng OA = OB;

        b) Lấy điểm C thuộc tia Ot, chứng minh rằng CA = CB và =.

 

1

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 11/6/2011 11:45:47 AM | Thể loại: Ngữ văn | Lần tải: 15 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.28 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi Đề cương ôn tập môn toán lớp 7, Ngữ văn. . tailieuhoctap chia sẽ tới đọc giả đề thi Đề cương ôn tập môn toán lớp 7 .Để giới thiệu thêm cho các bạn nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang cần cùng xem , đề thi Đề cương ôn tập môn toán lớp 7 trong chủ đề Ngữ văn được chia sẽ bởi bạn Anh Trần tới cộng đồng nhằm mục tiêu nghiên cứu , thư viện này được giới thiệu vào mục Ngữ văn , có 1 page, thuộc thể loại .doc, cùng chủ đề còn có Đề thi Ngữ văn ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng xem ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2011 =2012 Năm học 2010-2011 A/ Đại số I, bên cạnh đó Số hữu tỉ và số thực,còn cho biết thêm 1) Lý thuyết, bên cạnh đó 1, bên cạnh đó 1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số  với a, b  , b 0,còn cho biết thêm 1, bên cạnh đó 2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, kế tiếp là Với x =  ; y =  Với x =  ; y =  1, nói thêm là 3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, bên cạnh đó  (giả thiết

https://tailieuhoctap.com/dethinguvan/de-cuong-on-tap-mon-toan-lop-7.0qjjxq.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu tiền từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2011 =2012
Năm học 2010-2011
A/ Đại số
I. Số hữu tỉ và số thực.
1) Lý thuyết.
1.1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số  với a, b  , b 0.
1.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
Với x =  ; y = 



Với x =  ; y = 



1.3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
 (giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
1.4 Mối quan hệ giữa số thập phân và số thực:
Số thập phân hữu hạn
Q (tập số hữu tỉ) Số thập phân vô hạn tuần hoàn
R (tập số thực)
I (tập số vô tỉ) Số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
2) Bài tập:
Bài 1: Tính:
a)  b)  c)  d) 
Bài 2: Tìm x, biết:
a) x + b)  c) .
Bài 3: Tính a)  b)  c) 
Bài 4: Tính a)  b)  c) 
Bài 5: a) Tìm hai số x và y biết:  và x + y = 28
b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7
Bài 6: Tìm ba số x, y, z biết rằng:  và x + y – z = 10.
Bài 7. Tìm số đo mỗi góc của tam giác ABC biết số đo ba góc có tỉ lệ là 1:2:3. Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?
Bài 8: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ;3,44444.
Bài 9: Thực hiện phép tính:
a) b)  c) 1
Bài 10: Tính
a) b) c)
d) e) f)
h)
Bài tập 11:Tìm x, biết
ab c d
e) f)
Bài tập 12: So sánh các số sau:  và 
Bài tập 13:Tam giác ABC có số đo các góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 3:4:5.Tính số đo các góc của tam giác ABC.
Bài tập 14:Tính độ dài các cạnh của tam giácABC,biết rằng các cạnh tỉ lệ với 4:5:6 và chu vi của tam giác ABC là 30cm
Bài tập 15: Số học sinh giỏi,khá,trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5.Tính số học sinh giỏi,khá,trung bình,biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn học sinh giỏi là 180 em
Bài tập 16:Ba 8A, 8B, 8C trồng được 120 cây . Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5
Bài tập 17:Ba 7A, 7B, 7C trồng được 90 cây . Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 4 : 6 : 8

II. Hàm số và đồ thị:

1) Lý thuyết:
1.1 Đại lượng tỉ lệ thuận - đại lượng tỉ lệ nghịch:
ĐL Tỉ lệ thuận ĐL tỉ lệ nghịch
a) Định nghĩa: y = kx (k0) a) Định nghĩa: y =  (a0)
b)Tính chất: b)Tính chất:
Tính chất 1:  Tính chất 1: 
Tính chất 2:  Tính chất 2: 
1.2 Khái niệm hàm số:
Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x,
kí hiệu y =f(x) hoặc y = g(x) … và x được gọi là biến số.
1.3 Đồ thị hàm số y =f(x):
Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; y) trên