Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

ÔN HỌC KỲ I - BÀI TẬP TOÁN ĐẠI SỐ 9

Bài1 : 1) Trục căn thức ở mẫu :

           2) Rút gọn biểu thức : A =

Giải

1)Trục căn thức ở mẫu :

= =

== = 2(2 5)

=4 +10 =  10 4

2)Rút gọn biểu thức : A =

A= . + .

  = +

=   +

= +

=+

=+=+

     = 1+ 3 = 2

Bài 2:         Giải phương trình :

       1)

       2) 

   Giải

1)

   

   

   

   

       = 3

 

     *  x + 5 = 2 ( với x  ≥ – 5 )

          x =  – 3     Nhận

      * – x – 5 = 2 (Với x – 5 )                                                                      

          x =  – 7     Nhận

    Vậy S =

 

2)

= 3

     *         2x + 1 = 3    ( x  ≥ )

                      x = 1       Nhận

         *    – 2x – 1 = 3       ( x )

                 X= –  2        Nhận

              Vậy  S =

Bài 3 :  Tìm x thỏa điều kiện sau

      a)= 3

     b) = 9

Giải

Tìm x thỏa điều kiện sau

   a)= 3

    Suy ra :3+ =9 hay = 6 =                                 

        Vậy   x = 36                                                           

  b) = 9

Suy ra  = 9   Hay = 9 =               

Vậy    x  = 81                                                              

 

 

Bài 4:

1/Giải phương trình :

2/Tính :

3/Rút gọn biểu thức:  A= 

Giải

1/ Giải phương trình :

=6 6 =6   =1 =1

*  1 x = 1 ( với x  ≤ 1 )

   x= Nhận

* –(1 – x) = 1  (với x 1)

     1+ x =  1       x= 2 Nhận

    Vậy S =

 

2/Tính :

= =

= = = 1

Vậy =–1

3/Rút gọn biểu thức:  A=

= = = 3

 

 

 Bài 5 :

         Cho biểu thức Q =  + với x ≥0 và   x ≠ 1

1)    Rút gọn Q .

2)    Tìm x để Q = – 1

Giải

          a) Q =  +

        = +

        = +

       =

        = +

       =

b)Với Q = – 1   Ta có = – 1

                        = – 1

                        = – 1

                        = – 1

                        1+= 3

                         = 2

                       x = 4

 Bài 6 : Cho biểu thức  P = .    với  x 0 ; x 4

     a/ Rút gọn biểu thức P.

     b/ Tìm x để cho biểu thức P = 6

      c/ Tìm x để P > 3

 

a/       P = .              = .       

= .           = .                                    

   =  .                                     

= = = = 

b)   P = 6         = 6         =                x = 36 

c)     P >    >     >      x >

 

Bài 7: a / Vẽ đồ thị của các  hàm số sau trên cùng mặt phẳng toạ độ :

                (d) : y = 3x – 3               (d) : y = -2x +4

          b/ Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d)

Giải

1)Tìm  2 giao điểm của (d) với 2 trục là    A(0; -3)  ,  B(1; 0)

    Tìm 2 giao  điểm của (d’) với 2 trục là  A’(0:3)  , B’(2;0)                   

     Vẽ đúng 2 đồ thị  Đường thẳng (d) đi qua  A và B

                                    Đường thẳng (d’) đi qua  A’ và B’

   2)    3x-3 = - 2x +4     3x+2x = 4+3         5x=7                                               

                                              x =                                                                           

Thay vào tìm được y  = 

Vậy Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d) là điểm M (;).                    

Bài 8:  a / Vẽ đồ thị của các  hàm số sau trên cùng mặt phẳng toạ độ :

                    (d) : y = x -2               (d) : y = -2x +3

            b/ Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d) .

Giải

a/   (d):y = x -2

Có giao điểm với trục hoành

x= 0 y=-2                      A(0;-2)

Giao điểm trục tung

y=0 0 = x -2 x=4    B(4;0)

    (d) : y = -2x +3

Có giao điểm với trục hoành

x= 0 y=3                  A’(0;3)

Giao điểm trục tung

Y= 0 = -2x +3

         x= =1,5       B’(1,5;0)

 

Vẽ đồ thị hai hàm số

-Xác định cá điểm A(0;-2)  ,B(4;0),

                            A’(0;3)  , B’(1,5;0)

Đường thẳng (d) đi qua  A và B

Đường thẳng (d’) đi qua  A’ và B’

b/ Tìm  hoành độ của  giao điểm là

x -2   = -2x +3 x +2x=3+2

                           x  =5

     x = 2

      Thay x=2 vào một trong hai phương trình ta tìm được  tung độ của giao điểm là

    y = -2.2 +3 = -1

Vậy toa độ của giao điểm là I(2;-1)

 

 

Bài 9:        Cho biểu thức A =  

        1) Tính giá trị của biểu thức khi x = 1  . Sau đó rút gọn biểu thức .

        2  Làm mất căn ở mẫu của biểu thức A . Sau đó rút gọn biểu thức .

        3) Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định .

Giải

1)Khi x=1 ta có

A =   = = A = =

= = = = = 2 +

2) Làm mất căn thức

A = =

= =

== == =

3)Tìm điều kiện của x để biểu thứcA xác định .

Biểu thức xác định khi mẫm khác 0 và căn thúc có nghĩa

Nên Suy ra  x 0

Và 24+12x ≥ 0   và 24 -12x  ≥ 0 Suy ra   x ≥ -2 và x ≤ 2  Hay  -2  ≤x ≤ 2

Vậy điều kiện của x để biểu thức xác dịnh là  -2  ≤x ≤ 2   và x 0

 

Bài 10 :  1) Rút gọn các biểu thúc sau :  M= và N =

             2 ) Giải phương trình M+N = 4

Giải

1)    rút gọn

M= = 

                        =      = -1

N = = 

                        =  = +1

2)Giải phương trình M+N = 4

            M+N = 4

-1  +  +1 =4

2 = 4   =2 =

     x = 4

Vậy : Tập nghiệm của phương trình là

S = 

 

 

 

 

Bài 11 :           Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho đường thẳng (dm ) có phương trình 

                                         y = (2m+4)x– 3

       1)Với giá trị nào của m thì hàm số y = (2m+4)x– 3 là hàm đồng biến .

       2) Khi m = 1 ta có đường thẳng (d), Viết phương trình đường thẳng ()qua điểm M(1;2) và song song với đường thẳng (d)

       3) Vẽ (d) và biểu diễn M lên mặt phẳng tõa độ Oxy .

1) Hàm số đồng biến khi : 2m +4 0   2m -4     m -2

Vậy với  m -2  thì hàm số y = (2m+4)x– 3 là hàm đồng biến .

2)Khi m = 1 ta có đường thẳng (d) : y=(2.1+4)x -3  y=6x-3

Phương trình đường thẳng ()có dng y =ax+b vì song song với đường thẳng (d)

Nên a= 6   Phương trình đường thẳng ()có dng y = 6x +b

Phương trình đường thẳng ()qua điểm M(1;2)  nên ta có 2 = 6.1 +b b= -4

Vậy phương trình đường thẳng ()y= 6x – 4

3)Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) với hai trục tọa độ:

       (d) : y=6x-3 

Với x=0   y= -3  nên giao điểm với trục tung tại điểm  A(0;-3)

Với y=0 0= 6x -3 6x=3 x = nên giao điểm với trục hoành tại điểm  B(;0)

Vẽ đường thẳng đi qua A và B ta được phương trình đường thẳng (d)

 

Bài 12 :  a/ Tìm giá trị của x để biều thức có nghĩa .

               b/ Trục căn thức ở mẫu :                                       

              c/ Tính giá trị của biểu thức :    +  

Giải

a/ Tìm giá trị của x để biều thức có nghĩa .

  có nghĩa nếu         0

                                       x – 1 0                                                                                                                                 

                      x 1                                        

Vậy : Để biều thức có nghĩa  thì x 1    

b/ Trục căn thức ở mẫu :     

       =                           

                    =                                        

                       =                                   

                    =                                                           

c/ Tính giá trị của biểu thức :    +      

+ +

                          =                      

                         =   4                                   

 

 

Bài 13:   Viết phương trình của đường thẳng có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm A(-2;1).

Giải

Phương trình đường thẳng  có dạng y=ax+b .

Vì hệ số góc bằng 3 nên  a = 3 , ta có  phương trình y= 3x +b

đi qua điểm A(-2;1) nên ta có  1= 3.(-2)+b b = 7

Vậy phương trình cần viết là y=3x+7

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

ÔN HỌC KỲ I - BÀI TẬP TOÁN ĐẠI SỐ 9

Đăng ngày 12/7/2010 11:04:26 PM | Thể loại: Lớp 9 | Lần tải: 312 | Lần xem: 1 | Page: 1 | FileSize: 0.35 M | File type: doc
1 lần xem

đề thi ÔN HỌC KỲ I - BÀI TẬP TOÁN ĐẠI SỐ 9, Lớp 9. . tailieuhoctap.com chia sẽ tới mọi người đề thi ÔN HỌC KỲ I - BÀI TẬP TOÁN ĐẠI SỐ 9 .Để chia sẽ thêm cho các bạn nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang tìm cùng tham khảo , Thư viện ÔN HỌC KỲ I - BÀI TẬP TOÁN ĐẠI SỐ 9 thuộc danh mục Lớp 9 được giới thiệu bởi user Lực Nguyễn Văn tới bạn đọc nhằm mục đích nâng cao kiến thức , tài liệu này đã đưa vào thể loại Lớp 9 , có tổng cộng 1 trang, thuộc file .doc, cùng chủ đề còn có Đề thi Toán học ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng xem ÔN HỌC KỲ I - BÀI TẬP TOÁN ĐẠI SỐ 9 Bài1 : 1) Trục căn thức ở mẫu :  2) Rút gọn biểu thức : A =  Giải 1)Trục căn thức ở mẫu :  = = == = –2(2– 5) =–4 +10 = 10– 4 2)Rút gọn biểu thức : A =  A= , thêm nữa  + , bên cạnh đó  = + = + = + =+ =+=+ = –1+ 3 – = 2  Bài 2: Giải phương trình : 1) 2)  Giải 1) (  (  (

http://tailieuhoctap.com/dethilop9/on-hoc-ky-i-bai-tap-toan-dai-so-9.z42cwq.html

Nội dung

Giống các tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải bài giảng,luận văn mẫu phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Lớp 9


ÔN HỌC KỲ I - BÀI TẬP TOÁN ĐẠI SỐ 9
Bài1 : 1) Trục căn thức ở mẫu : 
2) Rút gọn biểu thức : A = 
Giải
1)Trục căn thức ở mẫu : 
= =
== = –2(2– 5)
=–4 +10 = 10– 4
2)Rút gọn biểu thức : A = 
A= . + .
= +
= +
= +
=+
=+=+
= –1+ 3 – = 2

Bài 2: Giải phương trình :
1)
2) 
Giải
1)
( 
( 
( 
( 
(  = 3

* x + 5 = 2 ( với x ≥ – 5 )
x = – 3 Nhận
* – x – 5 = 2 (Với x ( – 5 )
x = – 7 Nhận
Vậy S =

2) 

 = 3
 * 2x + 1 = 3 ( x ≥  )
x = 1 Nhận
* – 2x – 1 = 3 ( x (  )
X= – 2 Nhận
Vậy S =

Bài 3 : Tìm x thỏa điều kiện sau
a)= 3
b) –  = 9
Giải
Tìm x thỏa điều kiện sau
a)= 3
Suy ra :3+ =9 hay  = 6 = 
Vậy x = 36
 b) –  = 9
Suy ra  –  = 9 Hay  = 9 =
Vậy x = 81



Bài 4:
1/Giải phương trình :
2/Tính :
3/Rút gọn biểu thức: A= 
Giải
1/ Giải phương trình :
( 
(=6 ( 6 =6 (  =1 (  =1
* 1– x = 1 ( với x ≤ 1 )
( x= –2 Nhận
* –(1 – x) = 1 (với x ( 1)
( – 1+ x = 1 ( x= 2 Nhận
Vậy S =

2/Tính :
= =
= =  = –1
Vậy =–1
3/Rút gọn biểu thức: A= 
= =  = 3



 Bài 5 :
Cho biểu thức Q =  + với x ≥0 và x ≠ 1
Rút gọn Q .
Tìm x để Q = – 1
Giải
a) Q =  +
=  +
=  +
= 
= +
=
b)Với Q = – 1 Ta có = – 1
(  = – 1
(  = – 1
(  = – 1
( 1+= 3
(  = 2
( x = 4

 Bài 6 : Cho biểu thức P = .  với x ( 0 ; x ( 4
a/ Rút gọn biểu thức P.
b/ Tìm x để cho biểu thức P = 6
c/ Tìm x để P > 3

a/ P = .  = . 
=  .  =  . 
=  . 
= =  = =
b) P = 6 (  = 6 (  =  ( x = 36
c) P > 3 (  > 3 (  >  ( x > 9


Bài 7: a / Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng mặt phẳng toạ độ :
(d) : y = 3x – 3 (d’) : y = -2x +4
b/ Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d’)
Giải
1)Tìm 2 giao điểm của (d) với 2 trục là A(0; -3) , B(1; 0)
Tìm 2 giao điểm của (d’) với 2 trục là A’(0:3) , B’(2;0)
Vẽ đúng 2 đồ thị Đường thẳng (d) đi qua A và B
Đường thẳng (d’) đi qua A’ và B’
2) 3x-3 = - 2x +4 ( 3x+2x = 4+3 ( 5x=7
 x = 
Thay vào tìm được y = 
Vậy Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d’) là điểm M (;).

Bài 8: a / Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng mặt phẳng toạ độ :
(d) : y = x -2 (d’) : y = -2x +3