Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 - 2010

TP BUÔN MA THUỘT

MÔN TOÁN LỚP 9

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

----------

------------

 

Bài 1 : (1 điểm)   Tính :

a)                       

b)  (m ≠ n)

 

Bài 2 : (2 điểm)   Cho A =

a) Rút gọn A.

b) Tính A biết x =

 

Bài 3 : (2,5 điểm)   Cho hàm số  bậc nhất :       y =  (m2 +1)x – 1.

a) Vẽ đồ thị  hàm số trên khi m = 1. Điểm N(-2; -5) có thuộc đồ thị hàm số không? Tính góc của đường thẳng với trục Ox .

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m hàm số luôn đồng biến và đồ thị luôn đi qua một điểm cố định.

 

Bài 4 : (4,5 điểm)   Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; HC = 4cm và HB = 7cm. Vẽ đường tròn tâm A bán kính AH. Từ B, C kẻ các tiếp tuyến BD và CE với đường tròn tâm A. (D, E là tiếp điểm)

a) Chứng minh 4 điểm B, D, A, H cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh 3 điểm D, A, E thẳng hàng.

c) Tính SBDEC .

d) Gọi I là giao điểm  của AB và DH. Kẻ IM vuông góc với DE (M thuộc DE). Chứng minh rằng : ME 2 – MD2 = HE2.

 

 

- Hết -

 

 

 

 

 

 

 

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

 

 

   Tính  được  : a/ 

=

 

0,50đ

 

0,25

 

 

0,25đ

2

 

a/  Rút gọn A:     Đk:  x 0, x1 , x 9

                                                                                           

                             =                                                                   

                             ==

b/   Thay  x = vào A ta có :

                  A= =

                                   

0,25đ

 

0,25đ

 

 

 

0,25đ 

 

 

0,25đ 

 

 

 

 

0,50đ           

 

 

0,50đ                     

3

a)

+ Vẽ đúng đồ thị hàm số y = 2x -1

+ Tọa độ của N nghiệm đúng phương trình y = 2x-1 -5 = 2(-2) - 1.

Điểm N(-2, -5) thuộc đồ thị hàm số

+ Tính được góc 63043ph

0,5

 

0,50đ

0,50đ

b)

 + Chứng minh được m2 +1 > 0 với mọi m nên hàm luôn đồng biến với mọi m

+ và b = -1 nên đồ thị luôn đi qua điểm (0;-1)

0,50đ

 

0,50đ

4 (4,5đ)

 

 

 

Gỉa thiết, kết luận và hình vẽ

 

 

0,50đ

a)(0,75)

Chứng minh 4 điểm B, D, A, H cùng thuộc một đường tròn.

Ta có : AHBC (gt) AHB vuông tại HA,H,B cùng thuộc đường tròn đường kính AB (1).  

Mặt khác : BD là tiếp tuyến của đường tròn tâm A(gt)

BDAD (t/c tt)   ADB vuông tại HA,D,B cùng thuộc đường tròn đường kính AB (2).   

Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm A,D,B, H cùng thuộc đường tròn đường kính AB

 

 

0,25đ

 

 

0,25đ

 

0,25đ

 

b)(1,25)

Chứng minh 3 điểm D, A, E thẳng hàng .

Ta có : AHBC (gt)  mà AH là bán kính của (A) BC là tiếp tuyến của (A, AH)                 

Mà  BD và BC là 2 tiếp tuyến cắt nhau tại B.

         =  (t/c tt)                              

CM tương tự, ta có :    ( t/c tt )                         

        Mà +   = 900 (ABC vuông)

  Suy ra          +    = 900                   

  Do đó + + + = 1800.

  Nên D, A, E thẳng hàng .       

 

 

 

 0,2

0,25đ

 

0,25đ

 

 

 

 

0,50đ

c)

D, A, E thẳng hàng ( cmt)

BDDE  (t/c tt)

CEDE  ( t/c tt)

BD // CE     BDCE là hình thang vuông                                                               SBDEC  =

Ta có AH2 = HB.HC  = 4.7 = 28 (cm2)

Suy ra : AH =

Mà  BD = BH  CE =  CH  ( t/c tt)

BD + CE = BH + CH = 11 (cm )                               

DE = 2 AH = 2. (cm)                               

   SBDEC   = =                                                                              

 

 

 

 

 

 

 

0,25đ

 

0,25đ

 

 

 

0,25đ

 

0,25đ

 

d)

     Nối IE, IME vuông tại M  (Do IM ME)

       ME2 =  IE2 – IM2

       Và MD2 = ID2 -  IM2  

        ME2 – MD2  =  IE2 – IM2 – ID2 + IM2 = IE2 – ID2                               

Mà ID = IH ( AB là trung trực của DH)

  ME2 – MD2  =  IE2 – IH2 = HE2 (IHE vuông tại H do DHE nội tiếp đường tròn đường kính DE)                                                                  

 

 

 

0,50đ

 

 

 

050đ

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Đề kiểm tra Toán 9 Kỳ I (PGD)

Đăng ngày 5/8/2010 4:10:26 PM | Thể loại: Lớp 9 | Lần tải: 6 | Lần xem: 1 | Page: 1 | FileSize: 0.16 M | File type: doc
1 lần xem

đề thi Đề kiểm tra Toán 9 Kỳ I (PGD), Lớp 9. . Chúng tôi chia sẽ tới các bạn tài liệu Đề kiểm tra Toán 9 Kỳ I (PGD) .Để cung cấp thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang tìm cùng tham khảo , Thư viện Đề kiểm tra Toán 9 Kỳ I (PGD) trong danh mục Lớp 9 được giới thiệu bởi user Thúy Nguyễn Thị tới mọi người nhằm mục tiêu học tập , tài liệu này được đưa vào danh mục Lớp 9 , có 1 trang, thuộc định dạng .doc, cùng mục còn có Đề thi Toán học Toán học 6 ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng học tập PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 - 2010  TP BUÔN MA THUỘT MÔN TOÁN LỚP 9  ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian 90 phút ( ko kể thời gian giao đề )  ---------- ------------   Bài 1 : (1 điểm) Tính : a)  b) (m ≠ n) Bài 2 : (2 điểm) Cho A = a) Rút gọn A, tiếp theo là b) Tính A biết x =  Bài 3 : (2,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất : y = (m2 +1)x – 1, ngoài ra

http://tailieuhoctap.com/dethilop9/de-kiem-tra-toan-9-ky-i-pgd.f9povq.html

Nội dung

Giống các thư viện tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải giáo án miễn phí phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Lớp 9


PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 - 2010

TP BUÔN MA THUỘT
MÔN TOÁN LỚP 9

ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

----------
------------


Bài 1 : (1 điểm) Tính :
a) 
b) (m ≠ n)

Bài 2 : (2 điểm) Cho A =
a) Rút gọn A.
b) Tính A biết x = 

Bài 3 : (2,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất : y = (m2 +1)x – 1.
a) Vẽ đồ thị hàm số trên khi m = 1. Điểm N(-2; -5) có thuộc đồ thị hàm số không? Tính góc của đường thẳng với trục Ox .
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m hàm số luôn đồng biến và đồ thị luôn đi qua một điểm cố định.

Bài 4 : (4,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; HC = 4cm và HB = 7cm. Vẽ đường tròn tâm A bán kính AH. Từ B, C kẻ các tiếp tuyến BD và CE với đường tròn tâm A. (D, E là tiếp điểm)
a) Chứng minh 4 điểm B, D, A, H cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh 3 điểm D, A, E thẳng hàng.
c) Tính SBDEC .
d) Gọi I là giao điểm của AB và DH. Kẻ IM vuông góc với DE (M thuộc DE). Chứng minh rằng : ME 2 – MD2 = HE2.


- Hết -







ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1


Tính được : a/ 

=

0,50đ

0,25


0,25đ

2

 a/ Rút gọn A: Đk: x 0, x1 , x  9

=
== 
b/ Thay x =  vào A ta có :
A= = 

0,25đ

0,25đ



0,25đ


0,25đ




0,50đ


0,50đ

3
a)
+ Vẽ đúng đồ thị hàm số y = 2x -1
+ Tọa độ của N nghiệm đúng phương trình y = 2x-1 ( -5 = 2(-2) - 1.
Điểm N(-2, -5) thuộc đồ thị hàm số
+ Tính được góc 63043ph
0,50đ

0,50đ
0,50đ


b)
 + Chứng minh được m2 +1 > 0 với mọi m nên hàm luôn đồng biến với mọi m
+ và b = -1 nên đồ thị luôn đi qua điểm (0;-1)
0,50đ

0,50đ

4 (4,5đ)



Gỉa thiết, kết luận và hình vẽ 


0,50đ


a)(0,75)
Chứng minh 4 điểm B, D, A, H cùng thuộc một đường tròn.
Ta có : AHBC (gt)  AHB vuông tại HA,H,B cùng thuộc đường tròn đường kính AB (1).
Mặt khác : BD là tiếp tuyến của đường tròn tâm A(gt)
 BDAD (t/c tt)  ADB vuông tại HA,D,B cùng thuộc đường tròn đường kính AB (2).
Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm A,D,B, H cùng thuộc đường tròn đường kính AB


0,25đ


0,25đ

0,25đ



b)(1,25)
Chứng minh 3 điểm D, A, E thẳng hàng .
Ta có : AHBC (gt) mà AH là bán kính của (A)  BC là tiếp tuyến của (A, AH)
Mà BD và BC là 2 tiếp tuyến cắt nhau tại B.
  =  (t/c tt)
CM tương tự, ta có :  =  ( t/c tt )
Mà  +  = 900 (ABC vuông)
Suy ra  +  = 900
Do đó + + + = 1800.
Nên D, A, E thẳng hàng .



0,25đ
0,25đ

0,25đ




0,50đ


c)
D, A, E thẳng hàng ( cmt)
BDDE (t/c tt)
CEDE ( t/c tt)