Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ GỐC MÔN HÓA

Khảo sát lần 1 khối 10

Tất cả các dáp án đều là A.

 

Câu 1: cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố có Z=19 là:

A. [Ar] 4s1. B. [Ar] 4s2  C. [Ne] 4s1.  D. [Ar] 3d10 4s1.

Câu 2: Nguyên tử có số nơtron là:

A. 18.   B. 17.  C. 20.   D. 35.

Câu 3: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tố X là

A. 7.   B. 4   C. 6.    D. 3.

Câu 4: Đồng vị là những (...) có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron. (...) là

A. nguyên tử.  B. nguyên tố.  C. phân tử.  D. chất.

Câu 5: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị là 168O; 178O; 188O; cac bon có 2 đồng vị là 126C; 136C . Số loại phân tử CO2 có thể được tạo thành từ  các đồng vị trên là

A. 12.   B. 9.   C. 6    D. 18.

Câu 6: Số electron hóa trị của nguyên tử Cr (Z=24) là

A. 6.  B. 4. C. 2.  D. 1

Câu 7: Nguyên tố oxi thuộc nhóm VI A, chu kì 2. số electron độc thân của nguyên tử oxi là

A. 2.  B. 3.  C. 4.  D. 6.

Câu 8: Các ion Na+, Mg2+, O2-, F- đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. Thứ tự giảm dần bán kính của các ion trên là

 A. O2-> F- > Na+ > Mg2+.   B. Mg2+ > Na+ > F- > O2-.

 C. F- > Na+ > Mg2+ > O2-.   D. Na+ > Mg2+ > F- > O2-.

Câu 9: cho các nguyên tố: N, O, F thứ tự tính phi kim theo chiều giảm dần là:

A. F > O > N.  B. N > O> F. C. O> N >F. D. F> N > O.

Câu 10. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA, công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là

A. X3Y2.  B. X2Y3.  C. X5Y2.   D. X2Y5.

Câu 11: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là

A. N.    B. As.    C. S.    D. P.

Câu 12: Ion M2+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là:

A. nhóm IIA, chu kì 4. B. nhóm IIA, chu kì 3. C. nhóm VIIIA, chu kì 3.  D. Nhóm VIA, chu kì 3.

Câu 13. Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một phân nhóm chính (nhóm A) và thuộc 2 chu kỳ 4 và 5 thì hiệu điện tích hạt nhân nguyên tử của 2 nguyên tố là

 A. 18.   B. 8.   C. 2.   D. 32.

Câu 14: Liên kết hóa học trong phân tử hidrosunfua là liên kết

 A. ion .  B. cộng hoá trị. C. hidro.  D. cho – nhận.

Câu 15: Dãy gồm các chất có độ phân cực của liên kết tăng dần là

 A. NaBr; NaCl; KBr; LiF.   B. CO2 ; SiO2; ZnO; CaO.

 C. CaCl2; ZnSO4; CuCl2; Na2O.  D. FeCl2; CoCl2; NiCl2; MnCl2.

Câu 16 : Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết

 A. ion.   B. cộng hóa trị không phân cực.

 C. cho – nhận.     D. cộng hóa trị phân cực.

Câu 17: Trong các hợp chất KMnO4, MnCl2, K2MnO4. Số oxi hóa của Mn lần lượt là:

A. +7, +2, +6    B. +7, +6, +4   C. +7, +6, +2  D. +7, +4, +6

Câu 18: Trong mạng tinh thể kim cương, góc liên kết tạo bởi các nguyên tử cac bon là

 A. 109o28’.  B. 120o.  C. 104o30’.  D. 90o. 

Câu 19: Sự tạo thành ion Mg2+ từ nguyên tử Mg là

A. Quá trình oxi hóa (nhường electron) B. Quá trình khử (nhường electron).

C. Quá trình khử (nhận electron).  D. Quá trình oxi hóa (nhận electron).

Câu 20: Cho các phản ứng:

(1) 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO.   (2) CaCO3 CaO + CO2

(3) Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4  + 2H2O  (4) Fe + 2HCl FeCl2 + H2

Các phản ứng oxi hóa - khử là:

1

 


A. (1), (4).  B. (1), (3) , (4).  C. (1), (2) , (3), (4). D. (1), (2) , (4).

Câu 21: Để làm mất màu 500 ml dung dịch KMnO4 0,1 M trong môi trường H2SO4 cần dùng tối thiểu thể tích dung dịch FeSO4 1M là:

A. 250 ml. B. 25 ml C. 50 ml  D. 100 ml

Câu 22: Cho 11,2 gam Fe vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thì thể tích khí NO2 thoát ra ở đktc là:

A. 13,44 lit  B. 8,96 lit  C. 4,48 lit D. 11,2 lit

Câu 23: Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là

 A. 70,6.  B. 61,0.  C. 80,2.  D. 49,3.

Câu 24: Cho 11 gam hỗn hợp nhôm và sắt tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 8,96 lít H2 (đktc) phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn hợp là

A. 49,1%.  B. 50,9%. C. 54%.  D. 56%.

Câu 25: Đốt cháy 5,8 gam chất hữu cơ M, thu được 2,65 gam Na2CO3; 2,25 gam H2O và 12,1 gam CO2. Công thức phân tử của M là

A. C6H5ONa. B. C7H7ONa.  C. C8H9ONa.  D. C9H11ONa. 

HD: Áp dụng BTNT với C và Na => 0,3:0,25=6:5

Câu 26: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat là

A. Mg(HCO3)2.  B. Ca(HCO3)2.  C. NaHCO3. D. Ba(HCO3)2.

HD: Ta có sơ đồ chuyển hóa: 2M(HCO3)x . M2(SO4)x

=> một gốc SO4 (96) thay thế hai gốc HCO3 (61)

=> =>

=> chỉ có x= 2 và M=24 thỏa mãn

Câu 27: Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1, có 6 electron hóa trị. X là:

A. Cr.  B. Cu.  C. K.   D. K, Cu, Cr.

HD: ngoài cùng có 1 e mà số e hóa trị là 6 => …3d54s1 nhóm VI B là Cr.

Câu 28: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là . Thành phần % theo khối lượng của trong KClO3 (cho K=39; O=16)

A. 7,319%.   B. 8,79%.   C. 8,92%.   D. 28,98%.

HD:  MCl= 35,4846, khối lượng của 37Cl trong 1 mol là 24,23*37/100 = 8,9651(g)

 % 37Cl =

Câu 29: Hợp chất A được tạo thành từ ion M+ và ion X2-.Tổng số 3 loại hạt trong A là 140. Tổng số các hạt mang điện trong ion M+ lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 19. Trong nguyên tử M, số hạt proton ít hơn số hạt nơtron 1 hạt; trong nguyên tử X, số hạt proton bằng số hạt nơtron. Công thức của A là:

A. K2O. B. Na2O. C. CS2.  D. CaF2.

HD:

=>

Câu 30: Hợp chất X được tạo thành từ 7 nguyên tử của 3 nguyên tố. Tổng số proton của X bằng 18. Trong X có hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì và thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn.Tổng số nguyên tử của nguyên tố có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất bằng 2,5 lần tổng số nguyên tử của hai nguyên tố còn lại. Công thức của X là:

A. CH3NH2.  B. HNO3. C. CH5O. D. CH5NH2.

HD: Tổng số nguyên tử của nguyên tố có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất bằng 2,5 lần tổng số nguyên tử của hai nguyên tố còn lại: => số nguyên tử là 5:1:1

1

 


=> có H => có 5 nguyên tử H => tổng số p của hai nguyên tố còn lại là 13 => 6C và 7N.

Câu 31: Số electron ngoài cùng, số electron hóa trị và sô electron độc thân của nguyên tố Ni (Z=27) lần lượt là:

A. 2; 8; 3. B. 2; 7; 3. C. 1; 8; 0. D. 2; 7; 2.

↑↓

↑↓

 

↑↓

 HD Cấu hình electron của Ni: [Ar] 3d7 4s2 

 

có 8 ≤  x+y ≤ 10 => số electron hóa trị là 8

 

Câu 32: Góc liên kết trong phân tử propen (C3H6) gần đúng với:

A. 120o. B. 109,5o.  C. 90o.  D. 107o.

HD: Nguyên tử C2 có lai hóa sp2 => góc liên kết bằng 120o.

Câu 33: Trong phân tử H2O độ dài mỗi liên kết O-H bằng 0,095 nm. Khoảng các giữa hai nguyên tử H trong một phân tử H2O là:

A. 0,150 nm. B. 0,120 nm. C. 0,190 nm. D. 0,134nm.

HD: nguyên tử O trong H2O có lai hóa sp3 và con hai cặp e chưa liên kết nên góc = 104,5o.

DH-H = = 0,150 (nm)

Câu 34: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là

A. 3/7.   B. 4/7.    C. 1/7.    D. 3/14.

HD: K2Cr2O7 + 14HCl → 2CrCl3 + 3Cl2 + 2KCl + 7H2O trong 14 phân tử HCl phản ứng chỉ có 6 phân tử HCl tạo ra 3 phân tử Cl2 là có tính khử => tỉ lệ 6:14 = 3:7.

Câu 35: Cho 14,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn tác dụng với O2 dư, thu được 22,3 gam hỗm hợp 3 oxit kim loại. Nếu cho 14,3 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

 A. 11,2.  B. 5,6.   C. 22,4.  D. 8,96.

HD:

Quá trình nhường nhận e: (gọi chung các kim loại là M hóa trị x).

TN1:  M → Mx+ + xe    O +2e  → O2-

 =1,0 mol

TN2:  M → Mx+ + xe    2H++2e → H2

 

Hai lượng kim loại bằng nhau  => =>

Câu 36: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm Cl2 và O2 thu được 19,7 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong X là

 A. 69,23%. B. 30,77%.   C. 34,62%.  D. 65,38%.

HD

Gọi số mol của Mg và Al là x và y, số mol của Cl2 và O2 là a và b ta có;

 Mg →Mg2+ + 2e    Cl2 + 2e →2Cl-

 Al  →Al3+ + 3e     O2 + 4e →2O2-

  

Ta có hệ:

giải ra ta được y= 0,2 ... =>

Câu 37: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 dư, thu được  0,56 lít (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

 A. 2,52.  B. 2,32.  C. 2,24.  D. 2,22.

1

 


HD: ;

Coi hỗn hợp X gồm Fe và O. toàn bộ Fe bị oxi hóa lên Fe+3 , chất oxi hóa là O và N+5.

 Fe →Fe3+ + 3e   N+5 + 3e → N+2 (NO)

    O + 2e →O-2

=> m= 2,52

Câu 38: Cho 15,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A và 13,44 lít H2 (đktc). Mặt khác lấy 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với HNO3 thu được 2,912 lít NO duy nhất ở đktc. Số mol Al, Fe, Mg lần lượt có trong 1,0 mol hỗn hợp X là:

A. 0,4; 0,2; 0,4.  B. 0,2; 0,4; 0,4.  C. 0,2; 03; 0,5.  D. 0,3; 0,2; 0,5.

HD: gọi số mol có trong 15,8 gam lần lượt là x, y, z ; số mol có trong 0,15 mol lần lượt là kx, ky, kz

Khi tác dụng với H2SO4 loãng”

Al  →Al3+ + 3e      2H++2e → H2

Fe →Fe2+ + 2e                                   0,6

Mg →Mg2+ + 2e

Khi tác dụng với HNO3

Al  →Al3+ + 3e      N+5 + 3e → N+2 (NO) 

Fe →Fe3+ + 3e                                            0,13

Mg →Mg2+ + 2e

Ta có hệ:

 Giải ra ta được

     trong 1 mol hỗn hợp số mol lần lượt là 0,4; 0,2; 0,4.

Câu 39: Đốt 28,0 gam bột sắt ngoài không khí thu được m gam hỗn hợp X (gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3). Cho X và dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch A và 2,24 lít khí NO duy nhất ở đktc. Số mol HNO3 đã phản ứng là 

A. 1,6.  B. 1,5.  C. 1,4.  D. 1,1

HD: Ta có sơ đồ chuyển hóa:

 Fe hỗn hợp X Fe(NO3)3 , NO, H2O.

Áp dụng bảo toàn nguyên tố với Fe và N ta có:

Câu 40. Cho 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A và B (ở hai chu kì liên tiếp trong BTH; MA < MB) vào nước thu được dung dịch Y và 3,36 lít H2 đktc. Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp là

A. 54,12  B. 45,88  C. 41,17  D. 58,83

HD: Gọi chung hai kim loại là X ta có :

 2X + 2H2O → 2XOH + H2. theo PTHH ta có : .

 => Dựa vào BTH ta thấy : .

Vậy hai kim loại là Na và K. Gọi số mol của chúng lần lượt là x và y ta có hệ phương trình:

  giải hệ ta được  => mNa = 0,2*23 = 4,6 (gam).

 .

 

 

 

1

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

khảo sát kì 1 khối 10 (40 câu)

Đăng ngày 12/15/2017 1:57:48 PM | Thể loại: Hóa học 10 | Lần tải: 201 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.14 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi khảo sát kì 1 khối 10 (40 câu), Hóa học 10. .

http://tailieuhoctap.com/dethihoahoc10/khao-sat-ki-1-khoi-10-40-cau.eytx0q.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải bài giảng miễn phí phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Hóa học 10


ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ GỐC MÔN HÓA
Khảo sát lần 1 khối 10
Tất cả các dáp án đều là A.

Câu 1: cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố có Z=19 là:
A. [Ar] 4s1. B. [Ar] 4s2 C. [Ne] 4s1. D. [Ar] 3d10 4s1.
Câu 2: Nguyên tử có số nơtron là:
A. 18. B. 17. C. 20. D. 35.
Câu 3: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tố X là
A. 7. B. 4 C. 6. D. 3.
Câu 4: Đồng vị là những (...) có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron. (...) là
A. nguyên tử. B. nguyên tố. C. phân tử. D. chất.
Câu 5: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị là 168O; 178O; 188O; cac bon có 2 đồng vị là 126C; 136C . Số loại phân tử CO2 có thể được tạo thành từ các đồng vị trên là
A. 12. B. 9. C. 6 D. 18.
Câu 6: Số electron hóa trị của nguyên tử Cr (Z=24) là
A. 6. B. 4. C. 2. D. 1
Câu 7: Nguyên tố oxi thuộc nhóm VI A, chu kì 2. số electron độc thân của nguyên tử oxi là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 8: Các ion Na+, Mg2+, O2-, F- đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. Thứ tự giảm dần bán kính của các ion trên là
A. O2-> F- > Na+ > Mg2+. B. Mg2+ > Na+ > F- > O2-.
C. F- > Na+ > Mg2+ > O2-. D. Na+ > Mg2+ > F- > O2-.
Câu 9: cho các nguyên tố: N, O, F thứ tự tính phi kim theo chiều giảm dần là:
A. F > O > N. B. N > O> F. C. O> N >F. D. F> N > O.
Câu 10. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA, công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là
A. X3Y2. B. X2Y3. C. X5Y2. D. X2Y5.
Câu 11: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. N. B. As. C. S. D. P.
Câu 12: Ion M2+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là:
A. nhóm IIA, chu kì 4. B. nhóm IIA, chu kì 3. C. nhóm VIIIA, chu kì 3. D. Nhóm VIA, chu kì 3.
Câu 13. Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một phân nhóm chính (nhóm A) và thuộc 2 chu kỳ 4 và 5 thì hiệu điện tích hạt nhân nguyên tử của 2 nguyên tố là
A. 18. B. 8. C. 2. D. 32.
Câu 14: Liên kết hóa học trong phân tử hidrosunfua là liên kết
A. ion . B. cộng hoá trị. C. hidro. D. cho – nhận.
Câu 15: Dãy gồm các chất có độ phân cực của liên kết tăng dần là
A. NaBr; NaCl; KBr; LiF. B. CO2 ; SiO2; ZnO; CaO.
C. CaCl2; ZnSO4; CuCl2; Na2O. D. FeCl2; CoCl2; NiCl2; MnCl2.
Câu 16 : Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết
A. ion. B. cộng hóa trị không phân cực.
C. cho – nhận. D. cộng hóa trị phân cực.
Câu 17: Trong các hợp chất KMnO4, MnCl2, K2MnO4. Số oxi hóa của Mn lần lượt là:
A. +7, +2, +6 B. +7, +6,