Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


tr­êng thpt bc nga s¬n

®Ò kh¶o s¸t chÊt l­îng líp 12 - n¨m 2009

M«n: Sinh häc

                                                      Thêi gian: 90 phót                     M· ®Ò:         000103

 

Mçi thÝ sinh ph¶i lµm 40 c©u chung vµ 10 c©u riªng (  phÇn II hoÆc phÇn III)

 

Hä vµ tªn: ....................................................Thi ch­¬ng tr×nh: ..............................

Sè b¸o danh:...........................

 

I - PhÇn chung:

 

 1/ Gen cấu trúc mã hoá Prôtein ở sinh vật nhân sơ có:

 a Vùng điều hoà, vùng kết thúc

 b Vùng điều hoà, vùng kết thúc, đoạn intron

 c Vùng điều hoà, vùng kết thúc, đoạn intron, đoạn exon

 d Vùng điều hoà, vùng kết thúc, đoạn exon

 

  2/ Hai anh em sinh đôi cùng trứng, Anh lấy vợ nhóm máu A sinh được con nhóm máu B, em lấy vợ nhóm máu B sinh con nhóm máu A.Nhóm máu của hai anh em là:

 a Nhóm máu AB                          b  nhóm máu A

   c Nhóm máu B                            d  Nhóm máu O

 

  3/ Ở châu chấu, cặp NST của con cái là XX, con đực là XO. Con cái có 2n = 24. Số NST đếm được ở con đực dạng một nhiễm kép là:

 a 21                     b 22                   c 23               d 20

 

  4/ Cơ chế điều hoà OperonLac ở vi khuẩn E.coli khi có Lactozơ là:

 a Một phần Lactozơ gây bất hoạt Prôtêin ức chế, hoạt hoá cho Opezon phiên mã tổng hợp enzim phân giải Lactôzơ

 b Lactôzơ kết hợp với Prôtêin ức chếgây bất hoạt vùng chỉ huy nên Opezôn không phiên mã

 c Gen điều hoà không tổng hợp được Prôtêin ức chế, Opezôn phiên mã bình thường

 d Lactôzơ gây ức chế không cho Opezôn piên mã

 

  5/ Ở người, gen B quy định kiểu hình bình thường, b quy định bị bệnh bạch tạng. Khảo sát một quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền ấy có1/10000 người bị bệnh bạch tạng. Tỉ lệ ngườ bình thường mang gen gây bệnh trong quần thể là

 a 0,0398                 b 0,0208                  c 0,2108                  d 0,0198

 

  6/ Dạng đột biến làm biến đổi cođon này thành cođon khác nhưng cùng mã hoá 1 axitamin là;

 a Đột biến vô nghĩa                                b Đột biến đồng nghĩa

 c Đột biến dịch khung                           d Đột biến nhầm nghĩa

 

  7/ Trường hợp nào sau đây là nhịp sinh học:

 a Chim xù lông khi trời rét

 b Hoa quỳnh nở về đêm

 c Cây trinh nữ xếp lá lại khi có va chạm

 d Cây ôn đới rụng lá vào mùa đông

 

  8/ Ở một loài, cặp NST giới tính ở 2 giới là XX và XY thấy 1 trứng bình thường là 

 AB  CD  HI XM. Số NST trong bộ NST lưỡng bội của loài là:

 a 14                            b 10                           c 8                                d 16

 

  9/ Trong kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp người ta cắt thể truyền và gen cho bằng cùng một loại enzim cắt do


 a Thời gian cắt diễn ra rất nhanh

 b Tạo ra các đầu dính giống nhau ở gen cho và thể truyền

 c Tiết kiệm enzim cắt, hai giá thành sản phẩm

 d Enzim cắt chỉ có một loại duy nhất

 

 10/ Cấu trúc bậc 2 của ADN được giữ vững bằng liên kết nào?

 a Cộng hoá trị                       b Phốt phođieste

 c Péptít                                 d Hiđrô

 

 11/ Trong quá trình phiên mã, chiều của mạch mã gốc và chiều của phân tử m ARN được tổng hợp là:

 a 3' --> 5' và 5' --> 3'

 b 5' --> 3' và 3' --> 5'

 c 3' --> 5' và 3' --> 5'

 d 5' --> 3' và 5' --> 3'

 

 12/ Chất 5-BU tác động gây đột biến gen dạng

 a Thay thế cặp A-T bằng cặp G - X                b Thay thế cặp G -X  bằng cặp A - T

 c Thêm 1 cặp nuclêotit                                    d Mất 1 cặp nuclêotit

 

 13/ Quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền là

 a 42,25%AA : 45,5% Aa : 12,25% aa

 b 36% AA : 60% Aa : 4% aa

 c 49% AA : 26% Aa : 25% aa

 d 20%AA  : 40% Aa : 40% aa

 

 14/ Ở Hà Nội, nhiệt độ trung bình là 230C. Loài sâu khoang có ngưỡng nhiệt phát triển là 100C, tổng nhiệt hữu hiệu là 583,3 độ/ngày. Số lứa sâu khoang trong một năm ở Hà Nội là:

 a 10                    b 8                      c 11                       d 9

 

 15/ Trồng 300 cây ngô kiểu gen AA và 200 cây ngô Aa. Các cây ngô này tự do giao phấn. Thế hệ F3 có cấu trúc di truyền là:

 a 0,6 AA : 0,24 Aa : 0,16 aa

 b 0,4 AA : 0,2 Aa : 0,4 aa

 c 0,12 AA : 0,48 Aa : 0,4 aa

 d 0,36 AA  : 0,48 Aa : 0,16 aa

 

 16/ Với 5 cặp gen dị hợp tử phân ly độc lập thì số lượng các kiểu gen ở đời lai là

 a 32                  b 243              c 125                     d 25

 

 17/ Gen A dài 5100 A0 có T chiếm 30%tổng số nuclêôtit. Gen A đột biến thành gen a có 1500 cặp nuclêôtit và 3599 liên kết hiđrô. Loại đột biến đã xảy ra là:

 a Mất 1 cặp G - X                                              b Mất 1 cặp A - T

 c Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X               d Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T

 

 18/ Tần số trao đổi chéo giữa các gen ABCD trên 1 NST thường là: AB = 1,5cM; AC = 19,5cM; BC = 18cM; AD = 18,5cM; BD = 17cM. Trật tự đúng cảu các gen trên NST là:

 a ABCD            b ABDC                      c BACD               d ACBD

 

 19/ trường hợp xảy ra đột biến thuận nghịch là:

 a Bố mẹ đều bạch tạng sinh con bình thường

 b Bố mẹ bình thường sinh con bạch tạng

 c Lai hoa trắng với hoa đỏ được hoa hồng

 d Lai bí quả tròn với bí quả tròn được bí quả dẹt

 

 20/ Lai hai cơ thể F1 với nhau được F2 gồm 2 loại kiểu hình trong đó có 18,75% lông nâu. Các gen nằm trên NST thường. Tính trạng trên tuân theo quy luật di truyền:


 a Tương tác át chế                           b Tương tác bổ trợ

 c Tương tác cộng gộp                      d Phân ly độc lập

 

 21/ Ở lúa, cho cơ thể F1 dị hợp tử hai cặp gen tự thụ phấn  được F2 gồm 5896 cây cao, tròn : 1598 cây cao, dài : 1601 cây thấp, tròn : 900 cây thấp, dài. Hiện tượng di truyền chi phối hai tính trạng trên là

 a Hoán vị một bên                                     b Hoán vị hai bên

 c Phân ly độc lập                                      d Liên kết hoàn toàn

 

 22/ Người ta cho tự thụ phấn ở thực vật, giao phối cận huyết ở động vậtqua nhiều thế hệ nhằm:

 a Tạo dòng thuần chủng

 b Tạo ưu thế lai

 c Kiểm tra kiểu gen của bố mẹ

 d Tăng tỉ lệ kiểu gen dị hợp trong quần thể

 

 23/ Hai cặp gen Mm và Nn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X. Kiểu gen viết đúng là

 a XMnY

 b X YMn

 c XMYn

 d XMm Y

 

 24/ Giả sử mỗi cặp gen quy định một tính trạng nằm trên một cặp NST thường khác nhau thì ở thế hệ sau của phép lai: AabbCcDdEe  x  aaBbCcDdee tỉ lệ con có kiểu hình trội về 5 tính trạng là:

 a 9/192                    b 3/64                       c 9/128                       d 27/156

 

 25/ Cho cây F1 dị hợp tử hai cặp gen giao phấn với cây chưa biết kiểu gen được thế hệ lai phân ly theo tỷ lệ: 17,5% cây cao, hạt vàng : 17,5% cây thấp, hạt trắng : 7,5% cây cao, hạt trắng : 7,5% cây thấp, hạt vàng.Tần số hoán vị trong kiểu gen này là:

 a 30%                   b 15%                     c 20%                       d 40%

 

 26/ Dạng đột biến cấu trúc NST không làm thay đổi thành phần, số lượng gen trên NST là:

 a Mất đoạn           b  Đảo đoạn           c Chuyển đoạn                d Lặp đoạn

 

 27/ Trong cơ chế điều hoà hoạt động của Opezôn Lac ở vi khuẩn E. coli, Prôtêin ức chế được tạo ra

 a Khi môi trường có Lactôzơ

 b Khi môi trường không có Lactôzơ

 c Khi cần để gắn vào vùng vận hành

 d Liên tục

 

 28/ Ở ruồi giấm, gen s quy định mắt thỏi nằm trên NST X. Trong quần thể người ta đếm được 200 con ruồi mắt thỏi trong đó ruồi cái bằng 1/3 ruồi đực.Số lượng alen s trong quần thể là:

 a 250              b 350                        c 200                       d 400

 

 29/ Ở 250C vòng đời của ruồi giấm là 10 ngày đêm, còn ở 180C  là 17 ngày đêm. Tổng nhiệt hữu hiệu của loài là:

 a 200 độ.ngày                    b 190 độ.ngày

 c 180 độ. ngày                   d 170 độ. ngày

 

 30/ Cho quần thể có thành phần kiểu gen: 0,6 AA : 0,2 Aa  : 0,2 aa. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn , tỉ lệ kiểu gen AA trong quần thể là:

 a 0, 650

 b 0, 675

 c 0, 650


 d 0, 6875

 

 31/ Ở vùng chuyển tiếp giữa các quần xã thường có số lượng loài phong phú do:

 a Diện tích rộng                                   b  Tác động rìa

 c Môi trường thuận lợi                         d       Sự nhập cư của các quần thể

 

 32/ Sơ đồ lai không thể xảy ra là;

 a 3n x 3n --> 3n

 b 2n x 2n --> 4n

 c 2n x 2n --> 2n

 d 4n x 2n --> 3n

 

 33/ Sinh trưởng thứ cấp của thực vật diễn ra ở:

 a Mô phân sinh đỉnh rễ                   b Mô phân sinh lóng

 c Mô phân sinh đỉnh chồi              d Mô phân sinh bên

 

 34/ Với 3 quy luật di truyền : Gen nằn trên NST X; gen nằm trên NST Y; Di truyền theo dòng mẹ. Sử dụng duy nhất 1 phép lai nào có thể phân biệt được 3 quy luật di truyền trên?

 a Lai cận huyết               b Lai thuận nghịch

 c Lai phân tích               d Lai trở lại

 

 35/ Cây tứ bội AAaa giảm phân bình thường cho giao tử Aa chiếm tỉ lệ

 a 1/4                   b 1/2                         c 1/3            d 2/3

 

 36/ Người bị hội chứng Đao có số nhiễm sắc thể dự đoán trong tế bào là

 a 46               b 47                  c 48              d 45

 

 37/ 3 bộ ba không mã hoá axitamin trong 64 bộ ba là

 a AUG, UGA, UAG                b UAA, UGA, UAG

 c UAA, AUG, UGA               d UAG, UAA, AUG

 

 38/ Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo ra:

 a Thể 1 nhiễm                            b Thể 4 nhiễm hoặc thể 3 nhiễm kép

 c Thể 3 nhiễm                           d Thể 1 nhiễm kép

 

 39/ Trong nhân bản vô tính ở động vật, người ta nuôi tế bào nào phát triển thành phôi:

 a Tế bào trứng mang nhân tế bào sinh tinh

 b Tế bào trứng mang nhân tế bào sinh dưỡng

 c Tế bào trứng mang nhân tế bào sinh trứng

 d Tế bào trứng mang nhân giao tử đực

 

 40/ Khi lai hai cơ thể thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng do 1 cặp gen trên NST quy định thì con lai  F1

 a 100% có kiểu hình giống nhau

 b 100% có kiểu hình giống mẹ

 c 75% có kiểu hình giống bố, 25% có kiểu hình giống mẹ

 d 100% có kiểu hình giống mẹ hoặc giống bố

 

II - Phần dành riêng cho thí sinh chương trình cơ bản  

 

  1/ Thể song nhị bội được tạo ra sau khi lai xa giữa loài 2n = 20 và loài 2n = 28 có số NST là:

 a 12                       b 48                         c      24                 d 96

 

  2/ Vai trò của khống chế sinh học trong quần xã

 a Mở rộng khu phân bố

 b Điều hoà mật độ ở các quần thể

 c Tăng cường khả năng thích nghi

 d Phân chia đẳng cấp


 

 

 

 

  3/ Sự biểu hiện độ đa dạng của quần xã là

 a Có nhiều tầng phân bố

 b Số lượng quần thể trong quần xã

 c Số lượng cá thể nhiều

 d Có thành phần loài phong phú

 

  4/ Nguyên nhâ dẫn đến sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã là do

 a phân bố ngẫu nhiên

 b Sự di chuyển trong tự nhiên của các quần thể

 c Tiết kiệm không gian

 d Nhu cầu không giống nhau của các quần thể

 

  5/ Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền hoán vị gen

 

 a  Làm tăng biến dị tổ hợp 

 b Hạn chế biến dị tổ hợp

 c Tạo ra các nhóm liên kết trong đó các gen quý luôn đi cùng nhau

 d Các gen phân ly độc lập, tổ hợp tự do

 

  6/ Ở lúa mạch, khi lai hai cây F1 hạt đỏ với nhau được F2 gồm 15 cây hạt đỏ, 1cây hạt trắng. Quy luật di truyền chi phối màu sắc hạt là:

 a Tác động bổ trợ

 b Tác động cộng gộp

 c Di truyền theo dòng mẹ

 d Tác động át chế

 

  7/ Tế bào sinh trứng AaBbDd giảm phân bình thường thực tế cho mấy trứng:

 a 8

 b 1

 c 2

 d 4

 

  8/ Di truyền chéo là hiện tượng di truyền của gen nằm trên:

 a NST thường

 b NST giới tính X

 c NST giới tính Y

 d Ti thể ở tế bào chất

 

  9/ Đột biến gen nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng nhất

 a Thêm 1 cặp nuclêotit vào mã kết thúc

 b Thay thế 1 cặp nuclêotit ở giữa gen

 c Mất 1 cặp nucleotit ở giữa gen

 d Mất 1 cặp nuclêotit đầu tiên

 

 10/ Phương pháp lai tế bào sinh dưỡng giữa  loài 2n = 16 và loài 2n = 8 tạo ra tế bào lai có số NST là:

 a 12                        b 32                                      c 24                                       d 16

 

  III - Phần dành riêng cho thí sinh chương trình nâng cao 

  1/ Số đoạn Okaraki trên 1 đơn vị tái bản của một sinh vật nhân chuẩn là 140. Số lượng đoạn mồi trên đơn vị tái bản đó là

 a 138             b 141                   c 142                       d 139


  2/ Ở người gen m quy định bị bệnh mù màu nằm trên NST giới tính X. Bố bình thường, mẹ bình thường mang gen gây bệnh. Xác suất để đứa con đầu lòng của họ là con trai bị mù màu là

 a 75%              b 25%                  c 0%                  d 50%

 

  3/ Ở bồ câu các cá thể trong đàn giao phối cận huyết nhưng không dẫn tới thoái hoá giống vì

 a Các tổ hợp gen có hại chết ngay khi hình thành

 b Chúng trách được tác động của chọn lọc tự nhiên

 c Trong kiểu gen của chúng không có gen có hại

 d Chúng thuộc cùng 1 dòng thuần

 

  4/ Theo ĐacUyn, nguyên nhân dẫn đến đa dạng phong phú của sinh giới là

 a Các loài đều thích nghi với môi trường nên không bị đào thải

 b Chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính di truyền và biến dị

 c Sự tác động của chọn lọc tự nhiên ngày  càng ít

 d Các đột biến ngày càng đa dạng phong phú

 

  5/ ở mèo, lông hung do gen d quy định nằm trên NST X, lông đen do gen D, lông tam thể do Dd quy định. Khi kiểm tra 1382 con mèo xác định được tần số D = 81,3%; d = 10,7%; số mèo tam thể đếm được 128 con. Số mèo cái lông đen trong quần thể là:

 a 691                b 534                 c 1102                     d 728

 

  6/ Bệnh do đột biến số lượng NST gây nên là

 a Bạch tạng

 b Ung thư máu

 c Phêninkêtô

 d Hội chứng Tơc nơ

 

  7/ Quần xã sinh vật nào là ổn định nhất trong các hệ sinh thái sau

 a Rừng nguyên sinh

 b Đồi thông Đà Lạt

 c Một đồng cỏ

 d Hồ nuôi cá

 

  8/ Chất acriđin chèn vào mạch đơn mới đang tổng hợp sẽ tạo ra đột biến

 a Mất 1 cặp nuclêotit

 b Dừng tổng hợp mạch đơn

 c Thay thế1 cặp nuclêotit

 d Thêm 1 cặp nuclêotit

 

  9/ Ở thực vật, người ta thường sử dụng các tế bào ở chóp rễ để làm tiêu bản NST vì

 a Có bộ NST lớn hơn bình thường

 b Các NST đang dãn xoắn ở dạng sợi mảnh

 c Có nhiều biến dị dễ quan sát

 d Có nhiều tế bào đang ở thời kỳ phân chia

 

 10/ Cho hai cây hoa thuần chủng cùng loài giao phấn với nhau được F1 ,cho F1 giao phấn với nhau được F2 có tỉ lệ hoa hồng nhiều hơn hoa trắng là 31,25%, số còn lại là hoa đỏ. Tính trạng màu sắc hoa được giải thích theo quy luật di truyền tương tác có tỉ lệ

 a 9 : 3 : 4

 b 12 : 3  : 1

 c 13 : 3

 d 9 : 3 :3 : 1

 

:

             ............................................................#......................................................................

 

 

 


 

                                                000103

 

 

 

¤ Đáp án của đề thi:

   1[ 1]d...   2[ 1]a...   3[ 1]a...   4[ 1]a...   5[ 1]d...   6[ 1]b...   7[ 1]d...   8[ 1]c...

   9[ 1]b...  10[ 1]d...  11[ 1]a...  12[ 1]a...  13[ 1]a...  14[ 1]b...  15[ 1]d...  16[ 1]b...

  17[ 1]d...  18[ 1]b...  19[ 1]a...  20[ 1]a...  21[ 1]b...  22[ 1]a...  23[ 1]a...  24[ 1]c...

  25[ 1]a...  26[ 1]b...  27[ 1]d...  28[ 1]a...  29[ 1]d...  30[ 1]d...  31[ 1]b...  32[ 1]a...

  33[ 1]d...  34[ 1]b...  35[ 1]d...  36[ 1]b...  37[ 1]b...  38[ 1]b...  39[ 1]b...  40[ 1]a...

 

 ¤ Đáp án của đề thi nâng cao:

   1[ 1]c...   2[ 1]b...   3[ 1]d...   4[ 1]b...   5[ 1]b...   6[ 1]d...   7[ 1]a...   8[ 1]a...

   9[ 1]d...  10[ 1]a...:

 

 

 

 

¤ Đáp án của đề thi cơ bản:

   1[ 1]b...   2[ 1]b...   3[ 1]d...   4[ 1]d...   5[ 1]a...   6[ 1]b...   7[ 1]b...   8[ 1]b...

   9[ 1]d...  10[ 1]c...

 

:

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Đề thi ĐH

Đăng ngày 11/24/2009 9:44:38 PM | Thể loại: Đề thi ĐH, CĐ | Lần tải: 10 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.08 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi Đề thi ĐH, Đề thi ĐH, CĐ. . Chúng tôi trân trọng giới thiệu tới đọc giả tài liệu Đề thi ĐH .Để cung cấp thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng tham khảo , Thư viện Đề thi ĐH thuộc danh mục Đề thi ĐH, CĐ được giới thiệu bởi bạn H� Hoàng Thanh tới cộng đồng nhằm mục đích tham khảo , tài liệu này được đưa vào thể loại Đề thi ĐH, CĐ , có 1 trang, thuộc thể loại .doc, cùng thể loại còn có Đề thi Sinh học ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng học tập trường thpt bc nga sơn đề khảo sát chất lượng lớp 12 - năm 2009 Môn: Sinh học Thời gian: 90 phút Mã đề: 000103 Mỗi thí sinh phải làm 40 câu chung và 10 câu riêng ( phần II hoặc phần III) Họ và tên: , cho biết thêm Thi chương trình: , nói thêm là Số báo danh:, ngoài ra I - Phần chung: 1/ Gen cấu trúc mã hoá Prôtein ở sinh vật nhân sơ có: aVùng điều hoà, vùng chấm dứt bVùng điều hoà, vùng chấm dứt, đoạn intron cVùng điều hoà, vùng chấm dứt, đoạn intron, đoạn exon dVùng điều hoà, vùng chấm dứt, đoạn exon 2/ Hai anh em sinh

http://tailieuhoctap.com/dethidethidhcd/de-thi-dh.fj32uq.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải bài giảng,luận văn mẫu phục vụ học tập Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Đề thi ĐH, CĐ


trường thpt bc nga sơn
đề khảo sát chất lượng lớp 12 - năm 2009
Môn: Sinh học
Thời gian: 90 phút Mã đề: 000103

Mỗi thí sinh phải làm 40 câu chung và 10 câu riêng ( phần II hoặc phần III)

Họ và tên: ....................................................Thi chương trình: ..............................
Số báo danh:...........................

I - Phần chung:

1/ Gen cấu trúc mã hoá Prôtein ở sinh vật nhân sơ có:
a Vùng điều hoà, vùng kết thúc
b Vùng điều hoà, vùng kết thúc, đoạn intron
c Vùng điều hoà, vùng kết thúc, đoạn intron, đoạn exon
d Vùng điều hoà, vùng kết thúc, đoạn exon

2/ Hai anh em sinh đôi cùng trứng, Anh lấy vợ nhóm máu A sinh được con nhóm máu B, em lấy vợ nhóm máu B sinh con nhóm máu A.Nhóm máu của hai anh em là:
a Nhóm máu AB b nhóm máu A
c Nhóm máu B d Nhóm máu O

3/ Ở châu chấu, cặp NST của con cái là XX, con đực là XO. Con cái có 2n = 24. Số NST đếm được ở con đực dạng một nhiễm kép là:
a 21 b 22 c 23 d 20

4/ Cơ chế điều hoà OperonLac ở vi khuẩn E.coli khi có Lactozơ là:
a Một phần Lactozơ gây bất hoạt Prôtêin ức chế, hoạt hoá cho Opezon phiên mã tổng hợp enzim phân giải Lactôzơ
b Lactôzơ kết hợp với Prôtêin ức chếgây bất hoạt vùng chỉ huy nên Opezôn không phiên mã
c Gen điều hoà không tổng hợp được Prôtêin ức chế, Opezôn phiên mã bình thường
d Lactôzơ gây ức chế không cho Opezôn piên mã

5/ Ở người, gen B quy định kiểu hình bình thường, b quy định bị bệnh bạch tạng. Khảo sát một quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền ấy có1/10000 người bị bệnh bạch tạng. Tỉ lệ ngườ bình thường mang gen gây bệnh trong quần thể là
a 0,0398 b 0,0208 c 0,2108 d 0,0198

6/ Dạng đột biến làm biến đổi cođon này thành cođon khác nhưng cùng mã hoá 1 axitamin là;
a Đột biến vô nghĩa b Đột biến đồng nghĩa
c Đột biến dịch khung d Đột biến nhầm nghĩa

7/ Trường hợp nào sau đây là nhịp sinh học:
a Chim xù lông khi trời rét
b Hoa quỳnh nở về đêm
c Cây trinh nữ xếp lá lại khi có va chạm
d Cây ôn đới rụng lá vào mùa đông

8/ Ở một loài, cặp NST giới tính ở 2 giới là XX và XY thấy 1 trứng bình thường là
AB CD HI XM. Số NST trong bộ NST lưỡng bội của loài là:
a 14 b 10 c 8 d 16

9/ Trong kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp người ta cắt thể truyền và gen cho bằng cùng một loại enzim cắt do
a Thời gian cắt diễn ra rất nhanh
b Tạo ra các đầu dính giống nhau ở gen cho và thể truyền
c Tiết kiệm enzim cắt, hai giá thành sản phẩm
d Enzim cắt chỉ có một loại duy nhất

10/ Cấu trúc bậc 2 của ADN được giữ vững bằng liên kết nào?
a Cộng hoá trị b Phốt phođieste
c Péptít d Hiđrô

11/ Trong quá trình phiên mã, chiều của mạch mã gốc và chiều của phân tử m ARN được tổng hợp là:
a 3` --> 5` và 5` --> 3`
b 5` --> 3` và 3` --> 5`
c 3` --> 5` và 3` --> 5`
d 5` --> 3` và 5` --> 3`

12/ Chất 5-BU tác động gây đột biến gen dạng
a Thay thế cặp A-T bằng cặp G - X b Thay thế cặp G -X bằng cặp A - T
c Thêm 1 cặp nuclêotit d Mất 1 cặp nuclêotit

13/ Quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền là
a 42,25%AA : 45,5% Aa : 12,25% aa
b 36% AA : 60% Aa : 4% aa
c 49% AA : 26% Aa : 25% aa
d 20%AA : 40% Aa : 40% aa

14/ Ở H�