Kiểm tra Học kỳ I Toán lớp 4

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

Trường: …………………………….               ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Lớp: ………………………………..                   

Họ và tên: ………………………….                    MÔN: TOÁN  KHỐI 4.

                                                                                 Thời gian: 60 phút.

 

Điểm

 

 

 

Lời phê của giáo viên.

 

Người coi: ………………………………

 

Người chấm:…………………………….

 

Câu 1: Đọc và viết các số sau: (1 điểm)

a)  93 452 607 :…………………………………………………………………………             

b)  182 407 033: …………………………………………………………………………             

c)  5 triệu, 7chuc nghìn, 6 trăm:  ……………………………………..............................

 

d)  Bảy trăm ba mươi triệu: ………………………………………………………….             

Câu 2: (1 điểm) Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là dãy nào?

  1. 8 605; 8 650; 8 560; 8 506
  2. 8 506; 8 560; 8 605; 8 650
  3. 8 650; 8 605; 8 560; 8 506

u 3: ( 1 điểm) Khoanh vào kết quả đúng:

           a. Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?

               A. 872                    B. 950                  C. 180

 

           b. Số nào trong các số dưới đây có chữ số 5 biểu thị cho 500 000?

               A. 9053164           B. 1520872          C. 5018374           D. 3405812

Câu 4 ( 1 điểm )

 

           a. Trong hình bên có: 

 

             A. 2 hình chữ nhật .          B. 3 hình chữ nhật.

             C. 4 hình chữ nhật            D. 5 hình chữ nhật.

 

           b. Trong hình bên có:

 

             A. 6 góc vuông                  B. 7 góc vuông

    C. 8 góc vuông                  D. 9 góc vuông

Câu 5 ( 1 điểm) Khoanh vào kết quả đúng:

           a. 3m25dm2= ….dm2

   A. 35                  B. 350                C. 305               D. 3050

         b. Mỗi bao gạo nặng 50 kg. Một ô tô chở được 60 bao gạo như thế. Ô tô đó chở được số tấn gạo là:

            A. 2 tấn              B. 3 tấn            C. 4 tấn                 D. 5 tấn

 

Câu 6: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính

 

a. 572 563 + 280 193                      b. 256 075 – 154 768

....................................                                                    …………………………….

………………………                                                    …………………………….

……………………                                                    …………………………….

………………………                                                    …………………………….

 

c. 327 x 245                                                               d.   23576: 56

…………………….     

……………………                                           ……………………………

……………………                                           ……………………………

……………………                                            ……………………………    

……………………                                            …………………………….

……………………                                            ……………………………

…………………..                                              …………………………….

Câu 7: ( 1.5 điểm)

                  Một đội công nhân sửa đường. Ngày thứ nhất sửa được 3450 m đường, ngày thứ hai sửa được ít hơn ngày thứ nhất 170 m đường. Hỏi trung bình mỗi ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?    

 Bài giải

.............................................................

.............................................................

.............................................................

.............................................................

.............................................................

.............................................................

Câu 8: (1.5 điểm)

Một lớp học có 36 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 8 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

Bài giải

.............................................................             

.............................................................

.............................................................

.............................................................

.............................................................

.............................................................

.............................................................

 

 

                                                             ĐÁP ÁN

 

  Câu 1: ( 1 điểm ) Mỗi ý đúng được 0.25 điểm

  1. Chín mươi ba triệu bốn trăm năm mươi hai nghìn sáu trăm linh bảy.
  2. Một trăm tám mươi hai triệu bốn trăm linh bảy nghìn không trăm ba mươi ba.
  3. 5 070 600
  4. 730 000 000

  Câu 2: ( 1 điểm ) ý. B

  Câu 3: ( 1 điểm ) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm.

  1. Ý C
  2. Ý B

  Câu 4: ( 1 điểm ) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm.

  1. Ý B
  2. Ý C

  Câu 5: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

  1. Ý C
  2. Ý B

  Câu 6: ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm.

           Kết quả: a.   852 756

                b.   101 307

                c.   80 115

                          d.   421

Câu 7: ( 1.5 điểm |)

                                                        Giải

 

                                 Số m đường ngày thứ hai sửa được là:   ( 0.25 )

                                         3450  - 170 = 3280 ( m )                 ( 0.25  )

                                 Tổng số m đường ngày thứ nhất và ngày thứ hai sửa được là:  ( 0.25 )

                                         3450 + 3280 = 6730 (m )                ( 0.25 )

                                  Trung bình mỗi ngày đội đó sửa được số m đường là: ( 0.25 )

                                         6730 : 2 = 3365 ( m )                        ( 0.25 )

 

 Đáp số: 3365 mét đường

 

Câu: 8 ( 1.5 điểm )                          Giải

 

                                    Số học sinh gái là:      ( 0.25 )

                                         ( 36 – 8 ) : 2 = 14 (  học sinh )      ( 0.25 )

                                     Số học sinh trai là:      ( 0.25 )

                                            14 + 8 = 22  ( học sinh )                ( 0.25 )

 Đáp số: Gái 14 học sinh ( 0.25 )

                                                                                  Trai 22 học sinh ( 0.25 )

 

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới
Đăng ngày 11/21/2012 4:56:54 AM | Thể loại: Đề Kiểm tra Tiểu học | Lần tải: 447 | Lần xem: 1 | Page: 1 | FileSize: 0.04 M | File type: doc
1 lần xem

đề thi Kiểm tra Học kỳ I Toán lớp 4, Đề Kiểm tra Tiểu học. . Chúng tôi chia sẽ đến bạn đọc đề thi Kiểm tra Học kỳ I Toán lớp 4 .Để giới thiệu thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng tham khảo , Tài liệu Kiểm tra Học kỳ I Toán lớp 4 thuộc chủ đề Đề Kiểm tra Tiểu học được chia sẽ bởi bạn Chánh Lê Trung đến học sinh, sinh viên, giáo viên nhằm mục đích nghiên cứu , thư viện này đã giới thiệu vào chủ đề Đề Kiểm tra Tiểu học , có 1 page, thuộc file .doc, cùng danh mụ còn có Đề thi Cao đẳng - Đại học ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng nghiên cứu Trường: ……………………………, tiếp theo là ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Lớp: ………………………………, thêm nữa Họ và tên: …………………………, thêm nữa MÔN: TOÁN KHỐI 4, cho biết thêm Thời gian: 60 phút, cho biết thêm Điểm  Lời phê của cô giáo, bên cạnh đó  Người coi: ……………………………… Người chấm:……………………………,còn cho biết thêm   Câu 1: Đọc và viết những số sau: (1 điểm) a) 93 452 607 :………………………………………………………………………… b) 182 407 033: ………………………………………………………………………… c) 5 triệu, 7chuc nghìn, 6 trăm: ……………………………………,còn cho biết thêm d) Bảy trăm

https://tailieuhoctap.com/dethidekiemtratieuhoc/kiem-tra-hoc-ky-i-toan-lop-4.e5xoyq.html

Nội dung

Cũng như các thư viện tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download tài liệu miễn phí phục vụ tham khảo Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi


Trường: ……………………………. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp: ………………………………..
Họ và tên: …………………………. MÔN: TOÁN KHỐI 4.
Thời gian: 60 phút.

Điểm



Lời phê của giáo viên.

Người coi: ………………………………

Người chấm:…………………………….


Câu 1: Đọc và viết các số sau: (1 điểm)
a) 93 452 607 :…………………………………………………………………………
b) 182 407 033: …………………………………………………………………………
c) 5 triệu, 7chuc nghìn, 6 trăm: ……………………………………..............................

d) Bảy trăm ba mươi triệu: ………………………………………………………….
Câu 2: (1 điểm) Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là dãy nào?
8 605; 8 650; 8 560; 8 506
8 506; 8 560; 8 605; 8 650
8 650; 8 605; 8 560; 8 506
Câu 3: ( 1 điểm) Khoanh vào kết quả đúng:
a. Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?
A. 872 B. 950 C. 180

b. Số nào trong các số dưới đây có chữ số 5 biểu thị cho 500 000?
A. 9053164 B. 1520872 C. 5018374 D. 3405812
Câu 4 ( 1 điểm )

a. Trong hình bên có:

A. 2 hình chữ nhật . B. 3 hình chữ nhật.
C. 4 hình chữ nhật D. 5 hình chữ nhật.

b. Trong hình bên có:

A. 6 góc vuông B. 7 góc vuông
C. 8 góc vuông D. 9 góc vuông
Câu 5 ( 1 điểm) Khoanh vào kết quả đúng:
a. 3m25dm2= ….dm2
A. 35 B. 350 C. 305 D. 3050
b. Mỗi bao gạo nặng 50 kg. Một ô tô chở được 60 bao gạo như thế. Ô tô đó chở được số tấn gạo là:
A. 2 tấn B. 3 tấn C. 4 tấn D. 5 tấn

Câu 6: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính

a. 572 563 + 280 193 b. 256 075 – 154 768
.................................... …………………………….
……………………… …………………………….
……………………… …………………………….
……………………… …………………………….

c. 327 x 245 d. 23576: 56
…………………….
…………………… ……………………………
…………………… ……………………………
…………………… ……………………………
…………………… …………………………….
…………………… ……………………………
………………….. …………………………….
Câu 7: ( 1.5 điểm)
Một đội công nhân sửa đường. Ngày thứ nhất sửa được 3450 m đường, ngày thứ hai sửa được ít hơn ngày thứ nhất 170 m đường. Hỏi trung bình mỗi ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?
Bài giải






Câu 8: (1.5 điểm)
Một lớp học có 36 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 8 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
Bài giải









ĐÁP ÁN

Câu 1: ( 1 điểm ) Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Chín mươi ba triệu bốn trăm năm mươi hai nghìn sáu trăm linh bảy.
Một trăm tám mươi hai triệu bốn trăm linh bảy nghìn không trăm ba mươi ba.
5 070 600
730 000 000
Câu 2: ( 1 điểm ) ý. B
Câu 3: ( 1 điểm ) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm.
Ý C
Ý B
Câu 4: ( 1 điểm ) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm.
Ý B
Ý C
Câu 5: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm
Ý C
Ý B
Câu 6: ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm.
Kết quả: a. 852 756
b. 101 307
c. 80 115
d. 421
Câu 7: ( 1.5 điểm |)
Giải

Số m đường ngày thứ hai sửa được là: ( 0.25 )
3450 - 170 = 3280 ( m ) ( 0.25 )
Tổng số m đường ngày thứ nhất và ngày thứ hai sửa được là: ( 0.25 )
3450 + 3280 = 6730 (m ) ( 0.25 )
Trung bình mỗi ngày đội đó sửa được số m đường là: ( 0.25 )
6730 : 2 = 3365 ( m ) ( 0.25 )

Đáp số: 3365 mét đường

Câu: 8 ( 1.5 điểm ) Giải

Số học sinh gái là: