Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
Câu 1: Xét tính đúng sai ca các mệnh đề sau (vi a, b, c, d là các hng s)  
(
(
(
I): Giá trcực đại ca hàm sy = f(x) luôn lớn hơn giá trị cc tiu ca nó.  
4
   
II): Hàm s y  ax  bx  c a  0  
luôn có ít nht mt cc trị  
III): Giá trcực đại ca hàm sy = f(x) luôn lớn hơn mọi giá trca hàm số đó trên tập xác định.  
ax b  
(
IV): Hàm s y   
c 0;ad bc 0  
không có cc tr.  
B.4 C.3  
cx d  
Ta có s mệnh đề đúng là : A. 1  
D.2  
Câu 2: H s góc tiếp tuyến của đồ th y  log x tại điểm có hoành độ x  5 là:  
3
ln3  
5
1
5
A. k   
B. k   
C. k   
D. k 5ln3  
5ln3  
ln3  
3
2
Câu 3: Hàm s y  x  3x  9x đồng biến trên khoảng nào sau đây?  
A.  
2;3  
B.  
2;1  
C.  
D.  
   
2;3  
x
Câu 4. Đạo hàm ca hàm s y 12 là  
x
2
1
x1  
x
x
D. y' 12  
A. y'  x.12  
B. y' 12 .ln12  
C. y'   
ln 2  
Câu 5. Cho 0 < x < 1; 0 < a;b;c  1  log x  0  log x  log x so sánh a;b;c ta được kết qu:  
c
b
a
A. a > b > c  
B. c > a > b  
C. c > b > a  
D.b > a > c  
1
Câu 6.  
dx bng:  
2
x  x  2  
1
x 1  
x 2  
1
x 2  
x 1  
1
x 1  
x 2  
x 2  
C  
x 1  
A. ln  
C  
B. ln  
C  
C. ln  
C  
D. ln  
3
3
3
Câu 7. Gii bất phương trình log2  
5x 3  
5, ta có nghim là:  
1
3
1
A. x   
B. x  7  
C.  x  7  
D. x  7  
5
7
x
x3  
Câu 8. Cho hàm số  
f
x
 5 .9 , chn phép biến đổi sai khi gii bất phương trình:  
2
3
A.  
f
x
1 log 5 x  0  
B.  
f
f
x
x
1 xln5  x ln9  0  
9
3
3
C.  
f
x
1 xlog 5 x  0  
D.  
1 x  x log 9  0  
9
5
Câu 9. Mt hình trcó chiu cao bằng 3, chu vi đáy bng  
4  
. Thtích ca khi trlà:  
D. 12  
A. 10  
B. 40  
C. 18  
2
3
3
Câu 10. Biết  
f
x
dx  3, f  
x
dx 2 . Khi đó  
f
x
dx bng : A. 1 B. 1 C. 5 D. 5  
1
1
2
3
Câu 11. Nguyên hàm ca hàm số  
f
x
 2x sina vi a là tham số  
1
1
1
4
D. x  x.sin a  C  
2
4
4
4
A. x  cosa  C  
B. 4x  sin a  C  
C. x  C  
2
4
Câu 12. Cho s phc z  4  2i. Phn thc và phn o ca w  2zi là  
A. Phn thc là 8, phn o là 3i  
C. Phn thc là 8, phn o là 3i  
B. Phn thc là 8, phn o là 3  
D. Phn thc là 8, phn o là 3  
Câu 13. Cho lăng tr đứng ABC.A'B'C'  tt c các cnh bng a. Th tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là  
3
2
3
3
a
3
3
3
D. 2a  
A.  
a
B.  
a
C.  
1
4
Trường THPT Số I Tư Nghĩa  
Gv: Nguyn Phỉ Đức Trung – Đt: 0985 759 796  
Câu 14. Trong htọa độ Oxyz , cho hai mt phng  
P
   
.x  2y  2z 11 0  Q .x  2y  2z  2  0  
.
D. 13  
     
Khong cách gia và là  
P Q  
A. 9  
B. 3  
C. 1  
Câu 15. Có 3 hc sinh nvà 2 hc sinh nam.Hi có bao nhiêu cách sp xếp các hc sinh vào mt bàn dài có 5  
ghế ngi  
A. 34  
B. 46  
C. 120  
D. 26  
Câu 16. Giá tr ca lim n  2018  n 2018 là  
A. 1.  
B.   
.
C.   
.
D. 0.  
x 3  
Câu 17. Giá tr ln nht ca hàm s y   
trên đoạn  
1;1  
là. A. 0 B. 3 C. 4 D. 6  
2
x  
x 2  
Câu 18. Tập xác định ca hàm s y   
là  
2
ln x 5x  4  
5 13   
A.  
;1  
4;  
B.  
4;  
\
C.  
2;  
D.  
   
2;4  
2
2
2
xy  
Câu 19. Cho x, y  0  x  y  2 . Giá tr ln nht ca biu thc A  2 bng  
A. 2  
B. 1  
C. 4  
D. 3  
1
5
Câu 20. Cho I  f  
2x  3 dx  4. Khi đó giá tr ca  
f
x
dx bng  
0
3
A. 1  
B. 2  
C. 8  
D. 11  
2
Câu 21. Cho s phc z 1 4i . Tổng bình phương các giá trị a để z  a  2i  3 2i là  
A. 0 B. 2 C. 4 D. 6  
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. gi M, N lần lượt là trung điểm ca AB,  
AD. Gỉả s CNDM  H. Biết SH  2a  vuông góc vi mt phng  
ABCD  
. Khi đó thể tích S.CDMN  
3
1
5
5a  
12  
5
3
3
3
A.  
a
B.  
C. 3 5a  
D.  
a
8
3
Câu 23. Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  đáy ABC là tam giác vuông tại B. AB  3a,BC  a 2 , mt bên  
0
A'BC  
hp vi mặt đáy  
ABC  
mt góc 60 . Tính th tích khối lăng trụ.  
3
3
3
3
a 6  
7
6a  
a
6
9 6a  
2
A.  
B.  
C.  
D.  
2
2
6
0
Câu 24. Cho tam giác ABC vuông ti A có AB  5,ABC  30 . Hình cu to bởi đường tròn ngoi tiếp tam  
giác ABC quay quanh BC có din tích là  
1
00  
3
200  
3
50  
3
A.  
B.  
C.  
D. Kết qukhác  
x 1 y 1 z 3  
Câu 25. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho đường thng d :  
và mt phng  
2
3
1  
mt khong bng 1  
P
x 2y 2z 0 . Phương trình mặt cu  
S
có tâm Id, tiếp xúc và cách  
P
2
2
2
2
2
2
A.  
C.  
x 3  
y2  
y 2  
z 2  
z 2  
1  
2  
B.  
D.  
x 3  
y 2  
z 2  
1  
2
2
2
2
2
2
x 3  
x 3  
y 2  
z 2  
2  
Câu 26. Hp A chứa 3 bi đỏ và 5 bi xanh; Hộp B đựng 2 bi đỏ và 3 bi xanh. Thy mt con xúc sc; Nếu được  
1
hay 6 thì ly 1 bi thp A. Nếu được skhác thì ly thp B. Xác suất để đưc mt viên bi xanh là  
1
73  
21  
5
A.  
B.  
C.  
D.  
8
120  
40  
24  
Trường THPT Số I Tư Nghĩa  
Gv: Nguyn Phỉ Đức Trung – Đt: 0985 759 796  
Câu 27. Trong một trường hc, có tToán gồm 15 giáo viên trong đó có 8 giáo viên nam, 7 giáo viên nữ; tổ  
Lý gồm 12 giáo viên trong đó có 5 giáo viên nam, 7 giáo viên nữ. Chn ngu nhiên mi t2 giáo viên tham  
gia biên soạn đề thi THPT quc gia. Tính xác suất sao cho trong các giáo viên đưc chn có 2 nam và 2 nữ  
1
97  
A. 0,1  
z  
Câu 28: Cho các s thc x, y, z khác 0 tha mãn 3  4 12  
.
B.  
C. 0,75  
D. 0,94  
4
95  
x
y
Tính giá tr ca biu thc P  xy  yz  zx  
.
A. P = 12 B. P = 144  
Câu 29: Cho s hàm s y  x  3mx  3mx  m;m . Tìm giá tr m để đồ th hàm s có hai đim cc trị  
và hai điểm đó cách đều đường thng x = 2  
C. P = 1  
D. P = 0  
3
2
A. m = 1  
B. m = 2  
C. m  
D. m = 0  
2
Câu 30: Cho hàm số  
f
x
 x  2 . Tìm tp nghim ca bất phương trình f   
x
f  
x
.
B. S   
C. S  ; 2   
2;  
A. S  ; 2   
2;  
1;2  
D. S  ; 2   
2;  
2
3
2
Câu 31. Tng s giá tr nguyên của m để phương trình x  x  
x 1  
 m x 1  nghim thc là  
A. 5.  
B. 4.  
C. 7.  
D. 0.  
x
x1  
Câu 32. Để bất phương trình 16  4  m  0  2 nghim trái du thì s giá tr nguyên ca m tha mãn là  
A. 3  
B. 4  
C. 5  
;y  x  k C2  
D. Vô số  
, gi H là hình phng gii hn bi  
2
Câu 33. Cho hàm s y  x 5x 7  
C1  
C1  
    
, C2  
. Để  
3
2
thì giá tr ca k bng : A. 1  
din tích  
H
bng  
B. 2  
C. 3  
D. 4  
3
tan x  
e
2
Câu 34. Nguyên hàm ca hàm y   
là  
cos2x  
1
tan x  
cosx  
sin x  
e  C  
A.  
e
C  
B.  
e
C  
C. ln tan x C  
D.  
1
3
2
x  3x  x 3  
2
2
Câu 35. Cho I   
dx a  
2
ln b 1  
. Khi đó 4a  b bng  
2
0
x  2x 3  
B. 3  
A. 2  
C. 5  
D. 6  
Câu 36. Cho z  a  bi  
A. 25  
a,b  
. Khi đó 3a  4b ln nht khi  
C. 45  
B. 125  
D. 15  
Câu 37. Cho S.ABCD, ABCD là hình ch nht có AB  2a;AD  2a . Các cnh bên bng nhau và bng a 2  
.
Góc to bi gia cạnh bên và đáy bằng  
. Khi đó tan ?  
1
0
15  
5
20  
1
D.  
A.  
B.  
C.  
5
5
3
Câu 38. Cho hình tr ni tiếp mt cu tho mãn chiu cao ca tr băng bán kính mặt cu. gi V ,V lần lượt  
t
c
Vt  
Vc  
1
4
4
9
3
4
9
là thtích ca hình trvà hình cầu. Khi đó tỉ sthtích  
bng: A.  
B.  
C.  
D.  
16  
x 1 y  2 z 3  
Câu 39. Trong không gian Oxyz cho đưng thng  
d
:
1
và mt phng  
P
:2x y z 10  
.
và vuông góc  
2
1  
Phương trình đưng thẳng qua giao đim của đường thng  
với đường thng d là.  
d
vi  
P
, nm trên mt phng  
   
P
x  2t  
x  1t  
x  2t  
x  3t  
A. y  2  
B. y  0  
C. y  2  
D. y  4  
z 32t  
z 12t  
z 42t  
z 12t  
Trường THPT Số I Tư Nghĩa  
Gv: Nguyn Phỉ Đức Trung – Đt: 0985 759 796  
Câu 40. Cho  
thì m tha mãn:  
      
Câu 41. Trong không gian Oxyz cho ba điểm . Điểm thuc mt  
,C 3;1;2 M a;b;c  
phng  
: 2x  y  2z  7  0 sao cho biu thc P  3MA5MB7MC đạt giá tr nh nht. Tính  
a bc ?  
A. 4 B. 5 C. 13 D. 7  
A
0;2;2  
,B  
3;1;1  
,C  
4;m 1;0  
,D  
C. m 1  
1;1;1 ,B 1;2;0  
1;m 2;0  
. Để A, B, C, D không là 4 đỉnh ca tdin  
A. m  
B. m 3  
D. m  9  
A
   
Câu 42. Cho tam giác ABC cân ti A. biết rằng độ dài cnh BC, trung tuyến AM và độ dài cnh AB theo thứ  
tự đó lập thành mt cp snhân có công bi q. tính công bi q ca cp số nhân đó.  
1
2  
2
2 2 2  
12  
2 2 2  
A. q   
B. q   
C. q   
D. q   
2
2
2
2
3
x  
2xm  
Câu 43: Tìm giá trthc của m để phương trình  
x  x  2 2  
A. m = 2 B. m  2  
Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chnht vi AB = 2AB = 2a. Cnh bên SA vuông góc vi  
2
.5  
 2  hai nghim phân bit x1, x2 tho mãn  
.
C. m  log 5  
D. m  log 2  
1
2
2
5
a 6  
đáy. Gọi M, N lần lượt là trung đim ca SB và SD. Biết khoách cách từ S đền mt phng (AMN) bng  
tính thtích khi chóp S.ABCD theo a.  
,
3
3
3
3
2a  
6
4a  
3
a
3
3
A. V   
B. V  4a  
C. V   
D. V   
9
3
4
z 1   
2z i   
2
1
2
2
2
3
2
4
Câu 45. Gi z ,z ,z ,z  nghim của phương trình  
1. Giá tr ca z .z .z .z bng  
1
2
3
4
A. 2i  
B. i  
C. 0  
D. 1  
Câu 46. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thanng vuông tại A, D, AD  AB  2a,CD  a góc  
0
gia  
SBC  
với đáy bằng 60 , I là trung đim ca AD,  
SBI  
,
SCI  
vuông góc với đáy. Thể tích S.ABCD  
3
3
3
3
a 13  
3a 15  
2a 3  
5
a 5  
bng:  
A.  
B.  
C.  
D.  
3
5
3
Câu 47. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD la là hình bình hành, AB  a,AC  a 3,BC  2a . Tam giác  
a 3  
. Chiu cao SH  
3
SBC cân ti S, tam giác SCD vuông ti C. Khong cách từ D đến mt phng  
SBC  
bng  
a 15  
5
a 15  
3
2a  
a 5  
ca hình chóp là:  
A.  
,B  
B.  
C.  
D.  
tha mãn mt cu tâm  
15  
2
3
2
2
Câu 48. Cho  
A
1;2;3  
4;0;1  
,C  
4;8;1  
và điểm M  
S
: x  y  z  m  
m 0  
M tiếp xúc vi ba cạnh AB, BC, CA. Khi đó, m nhỏ nht là  
A. 27  
B. 1  
C.  
5
D. Đáp án khác  
8
4
2
Câu 49. Cho  
f
x
 0 (*) có tng các nghiệm dương nhỏ nht bng n  n  
n  
. Phương trình  
nào sau đây là phương trình hệ quca  
*
?
4
2
A. sin x sinx1 0  
B. 2cos 2x  sin x  
2
2
C. 4cos 2x  2cos x 1cos2x  
D. 2sinx1 0  
Câu 50. Tung mt con xúc sc n ln. Tim giá trnhnht của n để xác sut xut hin mt 6 chm hai ln nhỏ  
hơn 0,001  
A. 60  
B. 61  
C. 62  
D. 63  
Trường THPT Số I Tư Nghĩa  
Gv: Nguyn Phỉ Đức Trung – Đt: 0985 759 796  
1
1
2
3
4
D
2B  
3D  
D
5D  
6B  
7B  
8A  
9D  
10B  
20C  
30C  
40D  
50C  
1D  
1C  
1D  
1C  
12B  
22B  
32D  
42B  
13C  
23C  
33B  
43C  
14B  
24A  
34A  
44C  
15C  
25A  
35C  
45C  
16D  
26B  
36A  
46B  
17C  
27B  
37B  
47C  
18B  
28D  
38D  
48D  
19A  
29B  
39D  
49C  
Câu 28: Đáp án D  
x  log3 t  
x
y
z  
Đặt t  3  4 12  y  log t . (Các em có th chn x  1 y;z để làm bài này)  
4
z  log12 t  
2
3
Suy ra P  log t.log t  log t.log t  log t.log t  log t  
log 3 log 3 log 3.log 3  
3
4
3
12  
12  
4
4
12  
4
12  
1
log 3   
log 3 11 log 3  
4 4  
 log t.  log t.0  0  
2
4
2
2
P  log t log 3   
3
4
3
3
1
 log 4 1 log 4  
1 log 4  
3
3
3
Câu 29: Đáp án B  
Ta có: y'  3x  6mx  3m  0  x  2mx  m  0  
ĐK đ hàm s có 2 điểm cc tr là:   m  m  0  
2
2
2
Khi đó gọi  
A
x1;y1  
;B  
x2 ;y2  
là 2 điểm cc trcủa đồ thhàm s.  
x  x  2m  
1
2
Theo Viet ta có:  
. Mt khác,  
d
A;x 2  
d  
B;  
x  2  
 x  2  x  2  
1
2
x .x  m  
1
2
x1  x2  
x  x  4  2m  4  m  2  
t / m  
1
2
Câu 31: Đáp án D  
3
2
2
x  x  x  
3
2
x  x  
x 1  
m  
x 1  
m   
2
2
x 1  
3
3
2
x  x  x  
1x1x  
x  1  
Xét hàm số  
f
x
 f '  
x
0   
2
2
2
2
x 1  
x 1  
x 1  
3
1
Lp bng biến thiên ta thy  
f
x
đạt giá tr nh nht bng ti x 1  đạt giá tr ln nht bng  
ti  
4
4
x  1  
1
3
4
Vậy PT đã cho có nghiệm thc khi   m   
;
m
nguyên m  0  
4
Câu 32: Đáp án D  
x
x
x1  
2
Đặt 4  t BPT 16  4  m  0  t  4t  m  0  
2
Do BPT t  4t  m  0 luôn có nghim vi mi  
Nên BPT đã cho luôn có hai nghiệm trái du.  
Câu 33: Đáp án B  
m
hơn na luôn có nghim 1  1  
2
2
Xét PT x 5x  7  x  k  x  6x  7  k  0  
Trường THPT Số I Tư Nghĩa  
Gv: Nguyn Phỉ Đức Trung – Đt: 0985 759 796  
3
3  
2
+
) k=1 x  3 3  S   
x 6x  6 dx  6,9  
1
33  
5
3
2
2
+
) k=2 x 1; x  5  S   
x  6x  5  
dx 10,666   
1
2
3
1
Câu 34: Đáp án A  
tan x  
tan x  
2e  
e
tan x  
tan x  
 e  C  
dx   
dx  e  
d
tanx  
2
1
cos2x  
Câu 35: Đáp án C  
cos x  
1
3
2
1
2
x  3x  x 3  
1
x  2x 3  
2
I   
I   
dx   
d x  2x  3  
2
2
2
2
2
0
x  2x 3  
0
x  2x 3  
6
6
1
2
t 6  
1   
6   
t   
1
dt  ln t  |   
ln 2 1  
2
t
2   
3
2
3
1
2
2
Vy a  ,b  2  4a  b 1 4  5  
2
Câu 36: Đáp án A  
2
2
2
2
2
2
z  5  a  b  25  3a  4b  a  b 3  4  25  
  
Câu 37: Đáp án B  
S
Các cnh bên bng nhau  SO   
ABCD  
2
a 5  
5a  
3a  
2
AO   
 SO  2a   
2
4
2
;
α
2a  
B
A
SO  
AO  
15  
5
tan  
a
O
C
D
Câu 38: Đáp án D  
Ta có h  R  r  R   R   
2
2
h
R
3R  
2
2
4
4
2
2
3
Vt  
r h 3R  
4
9
3
: R   
4
Vc  
3
R
4
3
16  
3
Câu 39: Đáp án D  
x 1 y  2 z 3  
x 12t  
PTTS ca  
d
:
1
 y  2t thay tọa độ tham s vào  
P
ta được  
2
1  
z 3t  
2
12t  
2t 3t 10 t  2 M  
và vuông góc vi VTPT ca  
 2 1;0;2  
3;4;1  
là giao điểm ca  
d
P
và  
   
P
Đường thảng đi qua M vuông góc với  
d
nên có VTCP  
u  u ,n    
2;1;1  
,
   
2;1;1    
2;0;4  
d
Trường THPT Số I Tư Nghĩa  
Gv: Nguyn Phỉ Đức Trung – Đt: 0985 759 796  
x  3t  
Vậy PT đường thng cn tìm là y  4  
z 12t  
Câu 40: Đáp án D  
Ta thy C, D mt phng z  0 do A, B không thuc mt phng z  0 nên để 4 điểm đã cho không là 4 đỉnh  
t din thì AB ct CD hay giao điểm ca AB vi z  0 nm trên CD  
x  3t  
AB  
3;1;1  
 PTTS ca AB  y  2t giao vi z  0 t  2  M  
6;0;0  
là giao ca AB vi  
z  2t  
   
z  0 Ta có CD 3;3;0  
1
0
Vy M CD  MC  kCD   
Câu 41: Đáp án C  
10;m 1;0  
k  
3;3;0  
 k    m  9  
3
   
Trước hết ta xác định sao cho  
I x; y;z  
3
1x  
5  
5  
5  
1x  
2y  
z 7  
7  
3x  
1y  
2 z  0  
0  
x  23  
3
IA5IA7IC  0  3  
1y  
1z  
7  
 0  y  20  I  
23;20;11  
z  11  
3
P 3MA5MB7MC  
=
3 MI  IA  5 MI  IB  7 MI  IC  MI  
Vy P nhnht khi M là hình chiếu ca ca I lên  
: 2x y 2z 7 0  
Đường thng đi qua I và vuông góc với  
d
: 2x  y  2z  7  0  PT là  
x  232t  
A
y  20 t thay tọa độ tham s vào  
   
z  112t  
2
2t 23  20 t  2 11 2t 7  0  t  9  M 5;11;7  a b c 13  
        
Câu 42: Đáp án B  
BC,AM,AB lp thành cp snhân và theo công thc trung tuyến ta có  
2
2
2
BC  
AB  AC  
2
AM  BC.AB   
C
B
M
2
4
2
Coi AB  AC 1 BC  4BC  4  0  BC  2 8  
AB  
1
2 2  2  
2 2  2  
2
Ta có q   
q   
BC 2  8  
4
2
Câu 43: Đáp án C  
2
3
x  
2xm  
2
2xm  
1  
PT  log 2 .5  
 log 2  3  x  log 5  
2
2
2
2
2
x  2   
2x m  
log 5  0  x  2x.log 5  2  mlog 5  0  
2
2
2
Trường THPT Số I Tư Nghĩa  
Gv: Nguyn Phỉ Đức Trung – Đt: 0985 759 796  
2
PT đã cho có 2 nghiệm phân bit x ,x   4log 5 2  mlog 5  0  
1
2
2
2
x  x  2log 5  
1 2 2  
Khi đó theo Viet ta có:  
x x  2  mlog 5  
1
2
2
2
2
2
Ta có: x1  x2  
x1  x2  
 4x x  4log 5 4  
2  mlog 5  
 8  m  log 5  
1
2
2
2
2
Câu 44: Đáp án C  
Chn htrc tọa độ như hình vẽ vi  
     
B 1;0;0 ;D 0;2;0  
và  
S
0;0;h  
1
2
h   
2   
h   
2   
suy ra  
M
;0; ;N 0;1;  
h h 1   
; ;  
Ta có OM;ON   
AMN  
: 2hx  hy  2z  0  
6
 h  2  
2
2 2   
2h  
Li có  
d
S;  
AMN  
2
3
5
h  4  
1
4
3
Do đó V  .1.2.1   
3
Câu 45: Đáp án C  
Do đề bài yêu cu tính z z z z nên ta ch cn quan tâm ti h s t do  ngoài  
1
2 3 4  
z 1 4  
) 1  
(
2
z i  
4
4
 (z1)  (2z i)  
=> H s t do =0 => Tích z z z z =0  
1 2 3 4  
4
4
 z(...) 1  z(...)  (i)  
 z(...) 0  
Câu 46: Đáp án B  
Ta có SI  (ABCD)  
Vẽ  
0
IH BC  BC (SIH)  IHS 60  
Ta có:  
Tính được:  
IB  5a,IC  2a,BC  5a  
2
IC 2  
IB ( ) .IC  
3
5
a
2
 IH   
BC  
5
3
15  
a
0
 SI  IH.tan60   
5
1
1 3 15 1  
 . a. (2a  a).2a   
3 15  
5
3
a
 V  SI.S  
ABCD  
3
3
5
2
Trường THPT Số I Tư Nghĩa  
Gv: Nguyn Phỉ Đức Trung – Đt: 0985 759 796  
Câu 47: Đáp án C  
AC CM  
CD (SAC)  SH (ABCD),cosHCB   
BC HC  
2
a.a  
2
a
3
 HC   
3a  
AC  
HC  
3
a
d(D;SBC) d(A;SBC)   
.d(H,SBC)   
3
3
2
1
2
 a  HK  
 d(H;SBC)   
a.  
a.  
3
3
a 3 3 3  
1
1
1
2
a
15  
 SH   
2
2
2
SH HM  
HK  
Câu 48: Đáp án D  
TM dựng đưng thng MI vuông góc với đáy  
Vì tiếp xúc vi 3 cạnh => I là tâm đưng tròn ni tiếp  
ABC  
aIA bIBcIC 0  
aA bBcC  
 I   
I(...)  
(a  8;b  7,c  17)  
a b c  
  I  
 IM    
u[AB;AC]  
 Mmin  d(O;)  
Tính toán ta ra được đáp án khác  
Câu 49: Đáp án C  
8
4
2
*
)S  U  U ... U  n  n  
n
1
2
n
2
Công thc : S  an bn  (U ) SCS d=2a  
n
n
4
3  
8
=>  
Un là CSC có d  , U   
1
3   
 k  nghim ca (*)  
8 4  
 U   
n
3
Thay U   
vào các đáp án A,B,C,D => đáp án là C  
1
8
Câu 50: Đáp án C  
1
5
2
n
2
n2  
P  C .( ) ( )  0,001  
6
6
Thay các đáp án để xem n nhnht bng bao nhiêu tha mãn hthc trên  
> Đáp án là C  
=
Trường THPT Số I Tư Nghĩa  
Gv: Nguyn Phỉ Đức Trung – Đt: 0985 759 796  
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

HƯỚNG DẪN ĐỀ 11

Đăng ngày 5/29/2018 4:38:06 PM | Thể loại: Đáp án | Lần tải: 17 | Lần xem: 0 | Page: 9 | FileSize: 0.53 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi HƯỚNG DẪN ĐỀ 11, Đáp án. .

http://tailieuhoctap.com/dethidapan/huong-dan-de-11.u1z00q.html

Nội dung

Giống các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download đề thi, giáo trình phục vụ học tập Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Đáp án