Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO K THI TUYN SINH LP 10 THPT  
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO K THI TUYN SINH LP 10 THPT  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃꢄꢅ ꢆꢇꢇꢈ – 2007  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃꢄꢅ ꢆꢇꢇꢉ – 2008  
ĐỀ CHÍNH THC:  
ĐỀ CHÍNH THC:  
Câu 1:  
Câu 1:  
1
2
/ Gii hệ pꢂương trìnꢂꢅ {4  
x + y = 5;x - 2y = -1  
1/ Gii hệ pꢂương trìnꢂꢅ {  
x + 3y = 0;2x + 3y = -3  
2
2
/ Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂꢅ a) x  6x + 9 = 0  
b) Error! + Error! -  
2/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ x + 2x  8 = 0  
2
= 0  
3
/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ x – x + 1 = -1  
Câu 2:  
/ V đồ th hàm s: y = -2x (P)  
Trong ꢄáꢄ điểꢁ sau, điểm nào thuộꢄ đồ th(P): (5;50), (5;-50), (-  
;18), (-3;-18)  
Câu 2:  
2
2
1
2
/ V đồ th hàm s: y = 2x (P)  
1
/ Cho hàm s: y = f(x) = Error!  
a) Tìm miền xáꢄ định ca hàm sy = f(x)  
3
2
b) Tính f(0), f(4), f(3 + 2 2 )  
ꢆ/ Tìꢁ ꢁ để pꢂương trìnꢂ x – 3x + m = 0  
a) Có nghim bng 1.  
Câu 3:  
/ Mt tam giác vuông có cnh huyn 26 cm, hai cạnꢂ góꢄ vuông ꢂơn  
kéꢁ nꢂau 14 ꢄꢁ. Tínꢂ độ dài các cnh góc vuông ca tam giác.  
/ Chng minh nếu x  2 thì x - 1 + 2 x - 2 + x - 1 - 2 x - 2  2  
1
b) Có mt nghim gấp đôi ngꢂim kia.  
Câu 3:  
1
/ Đơn giản biu thc: P = 28 + 7 7  3 63  
2
3
Câu 4:Cꢂo ꢂai đường tròn (O) và (O’) ꢄắt nhau ti A và B (O và O’ nằm  
vhai phía ca AB). Mt cát tuyến qua A ct (O) P và cắt (O’) ở Q (P, Q  
khác A và nm về ꢂai pꢂía đối vi A).  
2
/ So sánh hai s sau: 6 + 2 5  5 và 7 5 2  2  
Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhn. V ꢄáꢄ đường cao BD và CE,  
chúng ct nhau ti H.  
1
2
3
/ Vẽ OH và O’H’ vuông góꢄ với PQ, chứng ꢁinꢂ PQ = ꢆ HH’.  
/ Chứng ꢁinꢂ taꢁ giáꢄ PBQ đng dạng taꢁ giáꢄ OAO’.  
/ Xáꢄ định vtrí của PQ để PA = QA.  
1
2
3
/ Chng minh tgiác AEHD ni tiếp đượꢄ đường tròn.  
/ Chng minh: AE.AB = AD.AC  
/ Gꢃi K là trung điểm của DE, I là trung điểm của BC, J là trung điểm  
-
--Hết---  
ca AH. Chng minh ba điểm K, I, J thng hàng.  
--Hết---  
-
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO K THI TUYN SINH LP 10 THPT  
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO K THI TUYN SINH LP 10 THPT  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃꢄꢅ ꢆꢇꢇꢊ – 2009  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃꢄꢅ ꢆꢇꢇꢋ – 2010  
ĐỀ CHÍNH THC:  
ĐỀ CHÍNH THC:  
Câu 1: (3 đ)  
Câu 1:  
x - 2y = 0;2x + y = 5  
1
2
3
) Gii hệ pꢂương trìnꢂ {  
2
) Giải pꢂương trìnꢂꢅ x – 2010x + 2009 = 0  
1
/ Đơn giản biu thc: P = 3 + 7 75 - 12 27  
2
) Vẽ đồ th hàm s: y =  2x (P). Tìm những điểꢁ trên đồ th (P) mà  
/ Gii hệ pꢂương trìnꢂꢅ {2  
x - y = 1;-2x + 3y = 5  
2
3
tổng ꢂoànꢂ độ và tung đbng 1.  
Câu 2: (3 đ)  
2
4
2
/ Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂꢅ a) x  2x  15 = 0 b) x  2x + 1 = 0  
2
Câu 2:  
1
2
) Tính: a) P = (1 - 2)  
b) Q = 3 + 12 + 147  
2
1
/ V đồ th hàm s: y = 2x (P)  
) Một kꢂu vườn hình chnht có chu vi 140  
Tìꢁ ꢄáꢄ điểꢁ trên đthị (P) ꢄó tung đgấp đôi ꢂoànꢂ đ.  
/ Mt hình ch nht có chiu dài 10 cm, chiu rộng ꢉ ꢄꢁ. Người ta bt  
. Người ta làm mt lối đi nꢂỏ dc theo chu vi,  
2
rng 1 m (xem hình v). Biết rng din tích ca  
2
chiu dài và chiu rng một độ dài nꢂư nꢂau là x ꢄꢁ (ꢇ < x < ꢉ). Xáꢄ định  
mảnꢂ vườn hình ch nht còn li là 1064 m . Tính  
2
x để hình ch nht mi có din tích bng 28 cm .  
ꢄáꢄ kíꢄꢂ tꢂước ca mảnꢂ vườn hình ch nht còn  
li.  
Câu 3: Cho tgiác ABCD ni tiếp trong đưng tròn (O).  
1
2
/ Chng minh: BAD  DBC  BDC  
.
Câu 3: (3 đ) Cꢂo đường tròn tâꢁ O, đường kính AB = 2R. Gi s C là  
điểꢁ trên đường tròn (kꢂáꢄ A, B) và M là điểm chính gia cung nh BC.  
Dây BC ct OM ti I.  
/ Gi s hai cnh AB và CD bng nhau. T giác ABCD là hình gì ?  
Chng minh.  
3
/ Gi sử ꢂai đường chéo AC và BD vuông góc nhau ti I. Gi M là  
a) Chng minh MAB  MBC  
trung điểm của BC, N là trung điểm ca AD. Chng minh OM = IN.  
Câu 4: Cho các sa, b, c không âm và có tng bng 1. Chng minh:  
b) Đặt AC = x, tính din tích ABC theo R và x.  
c) Chng minh OM // AC. Vi giá trnào ca x thì tgiác ABMC là  
hình thang ?  
2
2
2
2
2
2
a + b + b + c + c + a  2 .  
--Hết---  
4
3
2
-
Câu 4: (1 đ)ꢅ Cꢂứng minh x, ta có bất đẳng thc: x  2x + 2x  2x + 1  
0
-
--Hết---  
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO K THI TUYN SINH LP 10 THPT  
S GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO K THI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃꢄꢅ ꢆꢇ1ꢇ – 2011  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 1997 1998  
ĐỀ CHÍNH THC:  
Câu 1. (ꢆ,5 điểm)  
ĐỀ CHÍNH THC:  
1
. Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂ và ꢂệ pꢂương trìnꢂꢅ (yêu ꢄầu có li gii)  
2
Bài 1:  
a. x  5x + 6 = 0  
b. {x - 2y = 7;3x + 4y = 1  
2
1
2
/ V đồ th hàm s y = 2x (P)  
ꢆ. Đơn giản các biu thc:  
/ Chng minh rng (P) không cắt đồ thhàm sy = |x 1|  
1
1
 a 1  
a. P = 45 + 80  7 5 b. Q =  
, với a > ꢇ, a ≠ 1  
2
2
a  a  
a 1 a 1  
Bài 2: Cꢂo pꢂương trìnꢂꢅ x – 2ax  3a = 0 (1)  
1/ Giải pꢂương trìnꢂ với a = 1.  
Câu 2. (ꢆ,ꢇ điểm)  
2
1
2
. V đồ th hàm s: y = 2x (P).  
2
/ Giải pꢂương trìnꢂ với a tuý.  
. Tìm tꢃa độ giao điểm ca parabol (P), với đường thẳng (d) ꢄó pꢂương  
trình y = 3x 1. (yêu cu tìm bng phép tính)  
3/ Gi S và P lần lượt là tng và tích ca hai nghim của pꢂương trìnꢂ  
1). Lập pꢂương trìnꢂ bc hai có hai nghim là S và P.  
Câu 3. (1,5 điểm) Tam giác vuông có cnh huyn bng 5 ꢄꢁ. Tínꢂ độ dài  
các cnh góc vuông ca tam giác, biết rng din tích ca tam giác bng 6  
(
2
cm .  
Bài 3: Cho hình vuông ABCD cạnꢂ a, điểm E thuc cnh AB (khác A, B).  
Đường thng CE cắt đường thng AD tại I. Đường thng vuông góc CI ti  
C cắt đường thng AB ti K.  
Câu 4. (3,ꢇ điểꢁ) Cꢂo đường tròn tâꢁ O, đường kính AB = 2R. Trên tiếp  
tuyến Ax của đường tròn, lấy điểm M sao cho AM = 2R. Vtiếp tuyến MC  
đến đường tròn. (C là tiếp điểm)  
1
2
/ Chng minh rng tgiác ACKI là tgiác ni tiếp.  
/ Chng minh CI = CK.  
1
2
3
. Chng minh: BC // MO.  
. Gisử đường thng MO ct AC ở I. Tínꢂ đoạn MC và AI theo R.  
. Gi sử đường thng MB cắt đường tròn ti N (khác B). Chng minh  
3/ V EM vuông góc với đường thng IK (M  IK). Chng minh khi E  
tꢂay đổi trên cnh AB thì M luôn thuc một đường thng cố định.  
tgiác MNIA ni tiếp đượꢄ đường tròn.  
Câu 5. (1,ꢇ điểm)  
4
/ Tính din tích tam giác ACI theo a và x = EA.  
2 2  
. Chng minh: x + 4y  4xy (vi x, y là các s thc tùy ý)  
1
2
2
2
2
2
2
2
Bài 4: Chng minh nếu a, b > 0 thì (a  b)  |a  b |  
---------------Hết--------------  
. Chng minh: a + b + c  ab + aꢄ (với a, b, c là các s thc tùy ý)  
--Hết---  
-
-
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
S GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO K THI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 1999 2000  
ĐỒNG NAI  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 1998 1999  
ĐỀ CHÍNH THC:  
ĐỀ CHÍNH THC:  
Bài 1: Cho h pꢂương trìnꢂꢅ {x - my = 1;x - y = m (m là tham s)  
Bài 1:  
1
/ Gii hkhi m = 2  
1/ Rút gn biu thc P = 8 + 2 15 . ( 5  3 )  
2
/ Tìm m sao cho hcó nghim duy nht (x;y) vi x > 0 ; y > 0.  
2/ Cho dung dch cha 10% mui. Nếu pꢂa tꢂêꢁ 3ꢇꢇg nước thì được  
2
Bài 2: V đồ th hàm s y = Error!x (P)  
dung dch mi cha 4% mui. Hi có bao nhiêu gam dung dịꢄꢂ đã ꢄꢂo.  
4
4
3
3
Tìꢁ toạ độ giao đim của (P) và đường thng y = x + 3.  
Tìꢁ ꢁ để đường thng y = x + m tiếp xúc (P).  
3
/ Chng minh vi mi a, b ta có: a + b  a b + ab  
Bài 2: Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂꢅ  
Bài 3: Trên hai cnh góc vuông xOy lấy ꢂai điểm M và N sao cho OM =  
ON (MOx ; NOy). Gi sử A là điểm thuộꢄ đoạn ON, t N k đường  
vuông góc vi MA, ct MA, MO lần lượt ti H và I.  
2
3
2/ (x  5)(x  2x  4) = 0  
1
/ x + 2( 3  1)x  2 3 = 0  
Bài 3: Cꢂo ꢂai đường tròn tâꢁ O và O’ ꢄắt nhau ti A và B sao cho O và  
O’ ở về ꢂai pꢂía đối vi AB. Mt cát tuyến tꢂay đổi qua A ct (O) ti P và  
cắt (O’) tại Q.  
1
2
/ Chng minh tgiác OAHI là tgiác ni tiếp.  
/ T O k OK vuông góc NI ti K. Chng minh HO là tia phân giác  
1
/ Xáꢄ định vtrí ca cát tuyến để độ dài PQ là ln nht.  
ca góc AHI.  
ꢆ/ Xáꢄ định vtrí ca cát tuyến để PA = QA.  
3
/ Tìm tp hợp ꢄáꢄ điểꢁ K kꢂi A tꢂay đổi trên ON.  
Bài 4:Tìm giá tr ln nht ca biu thc: A = Error!  
3
3
3
Bài 4: Giải pꢂương trìnꢂꢅ x – 3abx + a + b = 0 (a, b là tham s).  
-
----------------Hết-------------------  
-
----------------Hết-------------------  
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2000 2001  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2001 2002  
ĐỀ CHÍNH THC:  
ĐỀ CHÍNH THC:  
Bài 1:  
Bài 1:  
1
/ V đồ th hàm s y = Error! (P)  
ꢆ/ Tìꢁ ꢁ để đthhàm sy = 2x + m ct (P) tại ꢂai đim phân bit.  
Bài 2:  
x   
y
1
2
/ Rút gn biu thc P =  
xy   
.
y
y 1  
2
/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ ꢆx + (2 + 3 )x + 3 = 0  
Nếu ꢂai vòi nước cùng chy vào bthì sau 1h30 bể đầy. Nếu mvòi thứ  
nht chy trong 10 phút và vòi th hai chảy trong 15 pꢂút tꢂì được Error!  
b. Hi mi vòi chy riêng mt mình thì bao lâu mới đầy b?  
Bài 3:  
2
mx + 4y = m + 4;x + (m + 3)y = 2m + 3  
Bài 2: Cho hệ pꢂương trìnꢂꢅ {  
(
m là tham s)  
1
2
/ Gii hkhi m = 100  
/ Tìm giá trcủa ꢁ để hcó vô snghim.  
Bài 3: Chng minh vi mi m 0:  
Cho t giác ABCD ni tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R. Hai  
đường chéo AC và BD vuông góc nhau ti P.  
4 2 2 4  
1
/ Pꢂương trìnꢂꢅ x – 4m x + m = 0 luôn có 4 nghim phân bit.  
4
2
2
4
ꢆ/ Pꢂương trìnꢂꢅ x + 4m x  m = ꢇ ꢄó đúng ꢂai ngꢂiệm phân bit.  
1
2
/ Chứng ꢁinꢂ taꢁ giáꢄ APB đng dng tam giác DPC.  
Bài 4: Cꢂo đường tròn tâꢁ O đường kính AB và dây cung CD vuông góc  
vi AB ti F. Trên cung nhBC lấy điểm M bt k, gisAM ct CD E.  
/ Gꢃi M là trung điểm ca cnh AB. Chng minh PM vuông góc vi  
CD.  
3
1
/ Chng minh: ACD  AMC  
/ Chng minh rng 2OM = CD.  
2/ Chứng ꢁinꢂ kꢂi M tꢂay đổi trên cung nh BC, tâꢁ đường tròn ngoi  
tiếp tam giác CEM luôn thuc một đường thng cố định.  
Bài 4:  
3
/ Cho biết AF = x, AB = 2R. Tính din tích tgiác ACBD.  
4
4
1
2
/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ x + 11 = 31  x  
/ Tìm giá tr ln nht ca biu thc: P = x + x  4y + 2x  4y + 2000  
Bài 5:  
4
2
2
1/ Gii hệ pꢂương trìnꢂꢅ  
2
2
2
2
x - 3xy + 2y + x - y = 0;x - 2xy + y - 5x + 7y = 0  
{
-
----------------Hết-------------------  
2
/ Tìm giá trbé nht ca biu thc: P = Error!  
-
----------------Hết-------------------  
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2002 2003  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2003 2004  
ĐỀ CHÍNH THC:  
ĐỀ CHÍNH THC:  
Bài 1: Tui m hin nay gp 4 ln tuổi ꢄon. Nꢀꢁ nꢀꢁ trướꢄ đây tuổi mẹ  
gp 7 ln tui con. Hi hin nay tui mvà tui con là bao nhiêu ?  
Bài 1: Rút gn các biu thc:  
1
2
/ P = 4 + 9 - 4 2  
Bài 2: Tính giá trca biu thc: P =  
x  1  2 x  2 khi x = 2002.  
x  1 + 2 x  2  
1
a  
1a  
/ Q =  
vi 1< a < 1, a 0.  
2
1
 a  1a  
1a 1 a  
Bài 2:  
/ Cho hàm s y = ax + bx + ꢄ. Xáꢄ định các h s a, b, c biết rằng đồ  
th ca hàm s đi qua ba điểm: A(0;2), B(1;0) và C(1;6).  
Bài 3: Giải pꢂương trìnꢂꢅ 5 + x + x + 3 = 1 + (x + 5)(x + 3)  
2
1
Bài 4: Cho h pꢂương trìnꢂꢅ {2 x + 1 - 3y = a;3 x + 1 + 5y = 13  
1
/ Gii hkhi a = 4  
3 2  
/ Cho a > 0, chng minh: P = 2a  12ab + b + 1  0.  
2
ꢆ/ Tìꢁ a đhcó nghim.  
Bài 3: Hai thành ph A và B cách nhau 100 km. Một người đi xe đạp t A  
đến B và một người kꢂáꢄ đi xe đạp từ B đến A. Hkhi hành cùng mt lúc  
và 5 gi sau thì gp nhau. Nếu người đi từ B khởi ꢂànꢂ sau người đi từ A  
là 40 phút thì sau 5 gi 22 phút h mi gp nhau. Tìm vn tc ca mi  
người.  
Bài 5: Cꢂo đường tròn (O), đường thng (D) và một điểm P không thuc  
đường tròn. Vcát tuyến PAB, qua A và B vẽ ꢄáꢄ dây ꢄung AA’, BB’ song  
song vi (D).  
Bài 4: Cꢂo đường tròn tâꢁ O. A và B là ꢂai điểm thuộꢄ đường tròn sao  
1
/ Chng minh tứ giáꢄ AA’BB’ (ꢂoặꢄ AA’B’B) là ꢂìnꢂ tꢂang ꢄân. Xáꢄ  
cho AOB = 120.  
định vtrí cát tuyến PAB để tứ giáꢄ AA’BB’ là ꢂìnꢂ ꢄꢂữ nht nhn AB làm  
đường chéo.  
1
/ Gꢃi M là điểm thuc cung ln AB. Trên tia AM lấy điểm K sao cho  
MB = MK. Tính góc AKB.  
/ Gꢃi N là điểm trên cung nh AB. Cho biết t giác MKBN là hình  
2
2
/ Chng minh khi cát tuyến PAB tꢂay đổi (luôn qua P) tꢂì đường thng  
bìnꢂ ꢂànꢂ, xáꢄ định vtrí của điểm M.  
A’B’ luôn qua ꢁột đim cố định.  
3/ Gi sử M tꢂay đổi trên đường tròn (O), ꢄòn I là trung điểm ca MB.  
Bài 6: Các s a,b,c tho: a + b + c < 0 ; ab + bc + ca > 0 ; abc < 0. Chng  
minh các sa,b,c là các sâm.  
Chứng ꢁinꢂ đường thng  đi qua I vuông góꢄ với AM luôn luôn đi qua  
một điểm cố định.  
-
----------------Hết-------------------  
Bài 5: Tìm các s a, b tho mãn: Error! Error! = Error!  
-
----------------Hết-------------------  
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2004 2005  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2005 2006  
ĐỀ CHÍNH THC:  
ĐỀ CHÍNH THC:  
Bài 1: Đơn giản các biu thc sau:  
Bài 1:  
4
x  x 12  
1
/ Q =  
2
2    
2
2
x 9  
1
2
/ Tính P =  
:
   
3
 6 3  6  
3  2  
3  2  
   
2
/ R = a + b + 1 + 2 a + b + a + b + 1  2 a + b khi a + b = Error!  
x  xz  y  yz  2 xy  
x  y  
Bài 2: Một xe ô tô đi từ A đến B ꢄáꢄꢂ nꢂau ꢋꢇꢇ kꢁ, sau đó 1 giờ có mt xe  
ô tô đi từ B đến A vi vn tc lớn ꢂơn xe tꢂứ nht 5 km/h. Hai xe gp nhau  
ti chính giữa quãng đưng AB. Tìm vn tc mi xe.  
/ Rút gn Q =  
vi x,y,z > 0.  
Bài 2:  
2
1
/ Chng minh rng vi mi giá tr ca tham s m, parabol (P) y = 2x  
Bài 3: Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂꢅ  
2
luôn cắt đường thng y = x + m .  
4
2
2
1
/ x  2x  a = 0  
2/ x - 1  2 4 + x + (x - 1)(4 + x) = 2  
2
2
2
/ Giải pꢂương trìnꢂ (x + 5) 10  x = x + x  20  
Bài 3:  
/ Tìm phân s dương tối gin, biết rng khi cng c t  mu s ca  
phân snày cho cùng một lượng bng mu sthì phân số tꢀng gấp hai ln.  
Bài 4: Cho tgiác ABCD ni tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R. Các  
đường chéo AC và BD vuông góc nhau ti P.  
1
1
2
3
/ Xáꢄ định các cặp taꢁ giáꢄ đng dng trong hình. Gii thích.  
2
2
/ Tính AB + CD theo bán kính R.  
2
2
ꢆ/ Cꢂo pꢂương trìnꢂꢅ x – 5x  m = 0 vi m là tham số. Tìꢁ ꢁ để  
/ T A h đường vuông góc xung CD ct BD ti H. T B h đường  
2
2
2
pꢂương trìnꢂ ꢄó ꢂai ngꢂiệm x , x tho mãn x + x = 5.  
1
2
1
vuông góc xung CD ct AC ti K. Chng minh: HK = AB.  
Bài 5: Chng minh: P = Error! Error! + Error!  Error! + . . .  Error! +  
Error!< Error!  
Bài 4: Cho tam giác cân ABC (AB = AC) ni tiếp trong đường tròn tâm O.  
Đường kính AD ct BC E.  
1
/ Chứng ꢁinꢂ đường tròn ngoi tiếp tam giác BDE tiếp xúc vi AB.  
ꢆ/ Đường tròn tâꢁ O’ tꢂay đổi qua A và D cắt ꢄáꢄ đường thng AB, AC  
ở B’ và C’. Xáꢄ định vtrí của đường tròn (O’) sao ꢄꢂo độ dài đoạn B’C’ là  
nhnht.  
-
----------------Hết-------------------  
-
----------------Hết-------------------  
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2007 2008  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2006 2007  
ĐỀ CHÍNH THC:  
Bài 1:  
ĐỀ CHÍNH THC:  
1
1
1
Bài 1: Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂꢅ  
1
/ Tính P =  
12  
12  
4
 
2 1  
4
 
2 1  
4
2
1
/ x  2x  3 = 0  
2/ x - 1 + x + 2 = 2 x  
2
/ Gii hpương trìn{2  
|y - 2x| + x + y = 5;3|2x - y| - 2(x + y) = 4  
Bài 2: Trong h trc toạ độ Oxy, cho parabol (P): y = x  đường thng  
(
2
d): y = mx + 1 (m là tham s).  
/ Chng minh vi mi giá tr ca tham s m, (P) và (d) luôn ct nhau  
tại ꢂai điểm phân bit A và B. Chng tA và B không thuc trc Oy.  
Bài 2:  
1
2
1
2
/ Tìm to độ giao đim của ꢂai đồ th y = x (P) và y = 1 + 2)x - 2  
/ Tìm hai s biết rng tng ca chúng bng 1 và lập pꢂương ꢄủa s thứ  
2
/ Gi x và x lần lượt là ꢂoànꢂ độ ca A và B. Tìm giá tr ln nht ca  
A B  
biu thc  
Q = Error!+ Error!  
nht cng vi s th hai bng lập pꢂương ꢄủa s th hai cng vi s thứ  
Bài 3:  
nht.  
a 1  
a 1  
2
2
Bài 3: Chng minh nếu a > b > 0 thì  
1/ Tính: P =  
a  a 1  
2
a 1 a 1  
a 1a 1  
3 2  
2/ 2a  12ab + 12b + 1  0.  
1
/ a  2 b(a - b)  
2
/ Cho các s a,b,c,d thoả ꢁãn a < b < ꢄ < d. Đặt x = (a + b)(c + d), y =  
Bài 4: Cꢂo đường tròn tâꢁ O, đường kính AB. Mt dây cung CD vuông  
góc vi AB ct AB H.  
(
a + c)(b + d), z = (a + d)(b + c). Chng minh rng: (x y)(y z) > 0.  
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông ti C, vẽ đường cao CD. Trên CD ly  
điểm H sao cho CD = DH, gꢃi O là trung điểm ca AB, trên CO lấy điểm  
K sao cho CO = OK.  
1
2
/ Chng minh: ABC  ACH  ABD  
/ Vẽ đường phân giác CM (MBC) ca tam giác ABC. Chng minh  
CM là phân giác ca góc HCO.  
/ Qua điểm M v đường thng song song vi AC ct BC  E. Tính góc  
CHE.  
1
2
/ Chng minh tgiác ABKH là tgiác ni tiếp.  
3
/ Gistam giác ABC có cnh AB cố địnꢂ, AB = ꢆR ꢄòn điểm C thay  
đổi sao ꢄꢂo góꢄ ACB là góꢄ vuông. Xáꢄ định giá tr ln nht ca din tích  
tam giác BKH.  
-
----------------Hết-------------------  
-
----------------Hết-------------------  
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2008 2009  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2009 2010  
ĐỀ CHÍNH THC:  
ĐỀ CHÍNH THC:  
Bài 1:  
Câu 1: (3 đ)  
4
2
4
3
2
1
2
/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ x – 99x  100 = 0  
1/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ x – 9x  10x = 0  
/ Cho h pꢂương trìnꢂꢅ {x - 3y = 0;(a - 1)x - 3y = 2 (a là tham s)  
Địnꢂ a để hcó nghim (x;y) vi x > 0 ; y > 0.  
/ Gii h pꢂương trìnꢂꢅ { x - 1 - y = 3;3 x - 1 - 4y = 2  
2
3
x 1  
x 1  
x 1  
1
/ Tính: P =  
 x vi x > 0 và x  1  
Bài 2:  
/ Cꢂo pꢂương trìnꢂꢅ x – 3x + m = 0 vi m là tham s có hai nghim phân  
x 1  x  
2
1
Câu 2: (3 đ) Cꢂo ꢂàꢁ sy = 2mx + 1 vi m là tham số, ꢄó đồ thlà (d).  
3
3
1 2  
bit x , x (x > x ). Tính giá tr ca biu thc P = x x  x x theo m.  
1
2
1
2
1
2
1
2
/ Tìm tham s ꢁ để đồ th (d) đi quaꢅ a) I(1;-3) b) J(0;-3)  
ꢆ/ Nꢀꢁ nay ꢄꢂị Gái 21 tuổi. Trướꢄ đây kꢂi ꢄꢂị Gái bng tui Nam hin nay,  
2
/ Chứng ꢁinꢂ đồ th (d) luôn cắt đồ th (P) ca hàm s y = x tại ꢂai điểm  
lúꢄ đó tuổi ca Nam bng mt na tui ca ch. Hi hin nay Nam bao nhiêu  
phân bieetjA, B. Cng tỏ ꢄáꢄ đim A, B nm khác phía ca trc tung Oy.  
tui ?  
3
/ Gi x , x  ꢂoànꢂ độ của ꢆ giao điểm A, B. Tìm giá tr nh nht ca  
A B  
Bài 3:  
biu thc:  
y x  x  x y  y  
2
2
B
Q = x + x + x x .  
1
/ Tính: P =  
(x > 0 , y > 0)  
A
A B  
xy 1  
Câu 3: (3 đ) Cꢂo taꢁ giáꢄ ꢄân ABC (AB = AC) nội tiếp trong đường tròn  
tâꢁ O, đường cao AH. GisM là một điểm trên cung nhAB.  
a) Chng minh AMC  ACB  
2
/ Tính: Q =  
2  2 2 1   
2  2 2 1  
Bài 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhn ni tiếp trong đường tròn tâm O, có  
cnh BC cố địnꢂ, ꢄòn điểꢁ A tꢂay đổi trên đường tròn (O). Cáꢄ đường cao  
BD, CE ca tam giác ct nhau ti H.  
b) V CD vuông góc vi AM, D thuc AM. Chng minh HDC  HAC  
c) GisDH cát CM ti I. Chng minh tam giác ICD là tam giác cân.  
1
2
/ Chng minh tgiác AEHD ni tiếp đường tròn.  
2
4
4
Câu 4: (1 đ) Giải hệ pꢂương trình: {2  
x - xy - 2x + y = 0;x - y = 1  
/ Gi s AO kéo dài cắt đường tròn (O) ti F. Chứng ꢁinꢂ kꢂi A tꢂay đổi  
trên (O), đưng thẳng HF luôn đi qua ꢁột điểm cố định.  
-
----------------Hết-------------------  
2 2 2 2  
/ Gi s AB > AC. Chng minh AB + CE > AC + BD .  
3
-
----------------Hết-------------------  
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2010 2011  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10 CHUYÊN  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2010 2011 (Môn chuyên)  
ĐỀ CHÍNH THC:  
Câu 1. ( 3,5 điểm)  
ĐỀ CHÍNH THC:  
2
Câu 1.( 1,5 điểꢁ) Cꢂo pꢂương trìnꢂ ꢅ x + 5x + 1  5 = 0. Gi x ; x là  
1
2
1
) Gii phương trìnꢂꢅ x + 1 = x + 1  
) Gii hpương trìn{x - 3y = - 5;8x + 6y = 2010  
hai nghim của pꢂương trìnꢂ đã ꢄꢂo ( với x > x ). Tính giá tr ca biu  
1
2
2
3
4
thc : T = ( x + 2) ( x + 3).  
1
2
) Đơn giản: P = Error!  
.
Câu 2. ( ꢆ điểm) Gii các hệ pꢂương trìnꢂ sau ꢅ  
) Gi sử đường thẳng ꢄó pꢂương trìnꢂ ꢅ y = ( ꢁ – 1)x  m + 1( vi m  
1
) {2x + y = 3xy;2x + 3 = 3  
2) Error!  
2
là tham s), cắt parabol ꢄó pꢂương trìnꢂꢅy = x tại ꢂai điểm phân bit A và  
B. Chứng ꢁinꢂ ꢂoànꢂ độ cả ꢂai điểm này không thcùng âm.  
Câu 3. ( ꢆ điểm) Trên mt phng vi h trc tꢃa độ Oxy cho ꢂai điểm M(-  
2
4
;-1), N(5;ꢉ/ꢆ) và parabol (p) ꢄó pꢂương trìnꢂ ꢅ y = Error!x .  
Câu 2. ( ꢆ,ꢇ điểm) Ch nht, hai anh em cùng làm cùng mt công vic  
giúp b m. Biết rng, nếu người anꢂ làꢁ trước hết mt na công vic, sau  
đó người em tiếp tc na công vic còn li, thì tng thi gian ca hai anh  
em phi làm hết 6 gi 15 phút; còn nếu hai anh em cùng làm thì sau 3 giờ  
công vic hoàn thành. Hi nếu ch người em làm mt mình thì sau bao lâu  
công vic hoàn thành? ( Biết người anꢂ làꢁ nꢂanꢂ ꢂơn ngưi em)  
1
) Xáꢄ định tꢃa độ ꢄáꢄ giao điểm ca E và F của đường thng MN  
vi parabol (P) biết E ꢄó ꢂoànꢂ độ âꢁ, F ꢄó ꢂoànꢂ độ dương.  
) So sánh ME và NF.  
2
Câu 4. ( 1 điểm) Tìm tt c các s nguyên u và v sao cho : u( u + 1) =  
2
v .  
Câu 5. ( 3,5 điểm)  
Câu 3.( 3,5 điểm) Cho tam giác ABC ( AB > AC) có 3 góc nhn ni tiếp  
Cꢂo taꢁ giáꢄ vuông ABC ꢄó I là trung điểm ca cnh huyn BC.  
0
trong đường tròn tam O, bán kính R, có góc A bng 60 .  
Trên tia đi ca tia BA lấy điểm  
1
2
3
) Tính góc OBC ;  
D( D không trùng B). Gꢃi J là trung điểm của đoạn BD. V DH vuông  
góc vi BC ( vi H thuộꢄ đường  
) Gꢃi I là trung điểm ca BC. Tính chu vi ca tam giác BOI.  
) T điểꢁ K trên đoạn IC, vẽ đường thng song song với đường thng  
thng BC). Gꢃi K là trung điểm của đoạn CD.  
AI, ct cnh AC ti M, ct tia BA ti N. Chng minh : KM + KN = 2AI.  
1
2
3
) Chng minh: BA. BD = BC. BH .  
4
3
2
Câu 4. ( 1,ꢇ điểm) Chng minh: Q = 4a + 4a  3a  ꢆa + 1 ≥ ꢇ ( với a là  
sthc tùy ý).  
) Chng minh tgiác AIJH là tgiác ni tiếp đượꢄ đường tròn.  
) Chng tở điểm K thuộꢄ đường tròn ngoi tiếp tgiác AIJH.  
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2008 2009  
ĐỀ CHÍNH THC:  
Câu 1: (3,0 đim)  
x 2y 0  
x y 5  
1
)
Giải pꢂương trìnꢂꢅ  
2
2
2
3
)
)
Giải pꢂương trìnꢂ x -2010x + 2009 = 0  
2
Vẽ đồ th hàm s: y= - 2x (P)  
Tìm những điểꢁ trên đồ th(P), mà tổng ꢂoànꢂ độ và tung độ bng  
Câu 2: (3,0 đim)  
1
)
Tính: a) P  1 2  
b) Q  3  12  147  
2
)
Một kꢂu vườn hình ch nhật ꢄó ꢄꢂu vi 14ꢇ ꢁ. Người ta làm mt lối đi nꢂỏ dc  
theo chu vi, rng 1mBiết rng din tích ca mảnꢂ vườn hình ch nht còn li  
2
1
064m . Tínꢂ ꢄáꢄ kíꢄꢂ tꢂước ca mảnꢂ vườn hình ch nht còn li  
Câu 3: (3 điểm)  
Cꢂo đường tròn (O), tâm O, đường kính AB = R. Gia s C  điểꢁ trên đường tròn (  
khác A, B), và M là điểm chính gia cung nhBC. Dây BCct OM ti I.  
1
)
Chng minh:ABC= MBC.  
2
)
Đặt AC = x. Tính din tích tam giác ABC theo R và x.  
Chng minh OM//AC. Vi giá tr nào ca xthì t giác ABMC là hình thang?  
Câu 4: (1,0 đim)  
4
3
2
Chng minh vi mi giá tr ca x, ta có bất đẳng : x  2x + 2x  ꢆx + 1 ≥ ꢇ.  
-
-----------hết-------------  
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10  
Nꢀꢁ ꢂꢃc 2011 2012  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TỈNH ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN  
NĂM HỌC 2012-2013  
MÔN: TOÁN  
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian  
phát đề)  
ĐỀ CHÍNH THC:  
ĐỀ THI CHÍNH THỨC  
2
Câu 1. (1,5 điểm). 1/ Giải pꢂương trìnꢂꢅ ꢉx – 8x  9 =0 ; 2/ Gii hệ pꢂương trìnꢂ  
Câu 1: (ꢆ,5 điểꢁ).  
3x 2y 1  
1/ Giải ꢄáꢄ pꢂương trìnꢂꢅ  
4
x 5y 6  
4
2
a/ x - x - 20 = 0  
Câu 2. ( 2 điểm)  
b/  
1
2 3  
3
3 2 2 ;  
1
2
/ Rút gn các biu thc : M   
; N   
2 1  
ꢆ/ Giải ꢂệ pꢂương trìnꢂꢅ  
Câu 2: (ꢆ,ꢇ điểꢁ) .  
1
1
2
2
/ Cho x ; x là nghim của pꢂương trìnꢂ x – x  1 = 0. Tính  
Cho parabol y = x (P) và đường tꢂẳng y = ꢁx (d), với ꢁ là tꢂaꢁ số.  
1/ Tìꢁ ꢄáꢄ giá trị ꢄủa ꢁ để (P) và (d) ꢄắt nꢂau tại điểꢁ ꢄó tung độ bằng ꢋ.  
ꢆ/ Tìꢁ ꢄáꢄ giá trị ꢄủa ꢁ để (P) và (d) ꢄắt nꢂau tại ꢆ điểꢁ, ꢁà kꢂoảng ꢄáꢄꢂ  
giữa ꢂai điểꢁ này bằng √ꢈ  
1
2
x1  
x2  
2
Câu 3. ( 1,5 điểm). Trong mt phng vi h trc tꢃa độ Oxy cho các hàm s y = 3x ꢄó đồ  
th  (P); y = 2x  3 ꢄó đồ th là (d); y = kx + n ꢄó đồ th  (d ), vi k, n là nhng s thc.  
1
Câu 3: (ꢆ,ꢇ điểꢁ)  
1
/ Vẽ đồ th(P) ;  
2/ Tìm k và n biết (d ) đi qua đim T(1 ; 2) và (d ) // (d).  
1 1  
2
Câu 4. Mt tha đất hình ch nht có chu vi bng 198 m, din tích bng 2430 m . Tính chiu  
dài và chiu rng ca thửa đất hình chnhật đã ꢄꢂo.  
1
/ Tính:  
Câu 5. ( 3,5 điểm)Cho hình vuông ABCD. Lấy điểm E thuc cnh BC, vi E không trùng B  
và E không trùng C. V EF vuông góc vi AE, vi F thuộꢄ CD. Đường thng AF cắt đường  
thẳng BC điểꢁ điểm G. Vẽ đường thằng a đi qua điểm A và vuông góc với AE, đường thng  
a cắt đưng thng DE tại đim H.  
5
5
3
2
2 3  
ꢆ/ Cꢂứng ꢁinꢂꢅ a + b  a b + a b , biết rằng a + b > ꢇ.  
Câu 4: (3,5 điểꢁ)  
Cho tam giáꢄ ABC vuông ở A, đường ꢄao AH. Vẽ đường tròn tâꢁ O, đường  
kínꢂ AH, đường tròn này ꢄắt ꢄáꢄ ꢄạnꢂ AB, AC tꢂeo tꢂứ tự tại D và E .  
AE CD ;2) Chng minh rng t giác AEGH là t giác ni tiếp  
1
) Chng minh rng:  
1
/ Cꢂứng ꢁinꢂ tứ giáꢄ BDEC là tứ giáꢄ nội tiếp đượꢄ đường tròn.  
ꢆ/ Cꢂứng ꢁinꢂ 3 điểꢁ D, O, E tꢂẳng ꢂàng.  
/ Cꢂo biết AB = 3 ꢄꢁ, BC = 5 ꢄꢁ. Tínꢂ diện tíꢄꢂ tứ giáꢄ BDEC.  
AF DE  
đường tròn;  
3
) Gi b là tiếp tuyến của đường tròn ngoi tiếp tam giác AHE ti E, biết b cắt đường trung  
3
trc của đoạn thng EG tại điểm K. Chng minh rng KG là tiếp tuyến của đường tròn ngoi  
tiếp tam giác AHE.  
……………….. Hết ………………….  
……………….. Hết ………………….  
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TỈNH ĐỒNG NAI  
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT  
Nămhọc 2014 – 2015  
NĂM HỌC 2013 - 2014  
MÔN THI: TOÁN  
ĐỀ THI CHÍNH THỨC  
MÔN THI: TOÁN  
Thời gian: 120 phút (không kể tꢂời gian giao đề)  
ĐỀ CHÍNH THỨC  
Câu 1. (2 điểm)  
Tꢂờigianꢅ 1ꢆꢇ pꢂút  
Câu 1: (1,ꢉ5điểꢁ)  
2
2
1
) Giải pꢂương trình: 2x + 5x - 3 = 0  
1) Giải pꢂương trìn 4x – 9 = 0  
2
4
2
ꢆ) Giải pꢂương trình: 2x - 5x = 0  
ꢆ) Giải pꢂương trìn ꢆx – 17x  9 = 0  
3
) Giải ꢂệ pꢂương trình:  
Câu 2: (1,ꢇđiểꢁ)  
Câu 2. (1 điểm)  
2
1
) Vẽ đồ tꢂị ꢂàꢁsố y = -x  
Cꢂo biểu tꢂứꢄ  
(Với a tꢂuộꢄ R, a ≥ ꢇ và a # 1)  
ꢆ) Tìꢁ ꢁ để đồ tꢂị ꢂàꢁ số y = ꢁx + 1 song song với đường tꢂẳng y = x  
Câu 3. (2 điểm)  
1
) Rút gꢃn biểu tꢂứꢄ A.  
Câu 3: (ꢆ,ꢇđiểꢁ)  
Cho hai hàm sốꢅ y = –2x có đồ tꢂị  (P), y = x  1 có đồ tꢂị  (d) .  
2) Tính giá trị biểu tꢂứꢄ A tại a = ꢆ  
2
1) Cꢂo a là số tꢂựꢄ dương kꢂáꢄ 1.  
1
. Vẽ hai đồ tꢂị (P) và (d) đã cho trên cùng ꢁột ꢁặt pꢂẳng tꢃa độOxy .  
. Tìm tꢃa độ các giao điểꢁ ꢄủa hai đồ tꢂị (P) và (d) đã cho  
2
2
ꢆ) Tìꢁ tꢂaꢁ số k để pꢂương trìnꢂ x – x + k = ꢇ (với x làẩnsốtꢂựꢄ) ꢄó ꢂai ngꢂiệꢁ pꢂân biệt  
Câu 4: (1,ꢇđiểꢁ)1) Tìꢁ hai số tꢂựꢄ x và y tꢂỏa  
biết x > y.  
2
2 2  
tꢂỏa ꢁãn (x ) + (x ) = 3  
2 1 2  
2 2  
) Cho x , x là hai ngꢂiệꢁ ꢄủa pꢂương trình: 2x  5x + 1 = 0. Tính M = x + x  
1 2 1 2  
x
3
1
và x  
) Pꢂân tíꢄ đa tꢂứꢄ tꢂànꢂ pꢂân tửꢅ x –  
2
2
Câu 5: (1,ꢆ5điểꢁ)  
Một xưởng  kế ꢂoạꢄꢂ in xong ꢈꢇꢇꢇ quyển sách giống nhau trong ꢁột tꢂời gian quy địnꢂ,  
biết số quyển sáꢄꢂ in đượꢄ trong ꢁỗi ngày là bằng nꢂau .Để hoàn thành sớꢁ kế ꢂoạꢄꢂ ,ꢁỗi  
ngày xưởng đã in nꢂiều ꢂơn 3ꢇꢇ quyển sách so với số quyển sách pꢂải in trong ꢁột ngày theo  
kế ꢂoạꢄꢂ, nên xưởng in xong ꢈꢇꢇꢇ quyển sách nói trên sớꢁ ꢂơn kế ꢂoạꢄꢂ 1 ngày. Tính số  
quyển sách xưởng in đượꢄ trong ꢁỗi ngày theo kế ꢂoạꢄꢂ.  
Câu 4. (1,25điểm)  
2
Cꢂo taꢁ giá vuông ꢄó diện tíꢄꢂ bằng 54 ꢄꢁ và tổng độ dài ꢂai góꢄ vuông bằng ꢆ1 ꢄꢁ. Tínꢂ  
độ dài ꢄạnꢂ ꢂuyền ꢄủa taꢁ giáꢄ vuông đã ꢄꢂo.  
Câu 5. (3,75điểm)  
Cꢂo taꢁ giáꢄ ABC ꢄó đường ꢄao AH, biết góꢄ  
0
<góc  
<góc  
< 90 .Gꢃi đường  
Câu 6: (3,ꢇđiểꢁ)  
tròn (O) tâꢁ O là đường tròn ngoại tiếp taꢁ giáꢄ ABC.Gꢃi I là tâꢁ đường tròn nội tiếp taꢁ  
giáꢄ ABC.Gꢃi D là giao điểꢁ ꢄủa tia AI với đường tròn (O), biết D kꢂáꢄ A. Gꢃi E và F lần  
lượt là giao điểꢁ ꢄủa đường tꢂẳng AH với ꢂai đường tꢂẳng BD và CI, biết E nằꢁ giữa ꢂai  
điểꢁ B và D.  
Cꢂo taꢁ giáꢄ ABC nội tiếp đường tròn (O), bán kính R, BC = a, với a và R là các số tꢂựꢄ  
dương. Gꢃi I là trung điểꢁ ꢄủa ꢄạnꢂ BC .Các góc CAB, ABC, BCA đều là góc nꢂꢃn.  
1
) Tính OI theo a vàR .  
ꢆ) Lấy điểꢁ D tꢂuộꢄ đoạn AI, với D kꢂáꢄ A, D kꢂáꢄ I. Vẽ đường tꢂẳng qua D song songvới  
BC ꢄắt ꢄạnꢂ AB tại điểꢁ E. Gꢃi F là giao điểꢁ ꢄủa tia CD và đường tròn (O), với F kꢂáꢄ  
C. Cꢂứng ꢁinꢂ tứ giác ADEF là tứ giác nội tiếp đường tròn.  
1
) Cꢂứng ꢁinꢂ BH = AB.cos  
ꢆ) Cꢂứng ꢁinꢂ bốn điểꢁ B, E, I, F ꢄùng tꢂuộꢄ ꢁột đường tròn.  
) Xáꢄ địnꢂ tâꢁ đường tròn ngoại tiếp taꢁ giáꢄ IBC.  
. Suyra BC = AB.cos  
+ AC.cos  
.
3
3
) Gꢃi J là giao điểꢁ ꢄủa tia AI và đường tròn (O), với J kꢂáꢄ A. Cꢂứng ꢁinꢂ rằng AB.BJ =  
AC.CJ.  
-
----------------Hết-------------------  
-----------------Hết-------------------  
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
TUYN TẬP ĐỀ THI LÊN LP 10 TỈNH ĐỒNG NAI  
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TỈNH ĐỒNG NAI  
THI TUYN SINH VÀO LP 10 THPT  
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TỈNH ĐỒNG NAI  
KTHI TUYN SINH VÀO LP 10  
NĂM HỌC 2016  2017 Môn : TOÁN  
NĂM HỌC 2015-2016  
Môn: Toán  
ĐỀ CHÍNH THC  
Thi gian làm bài: 120 phút  
ĐỀ CHÍNH THC  
(Đề thi này gm 1 trang, có 5 câu)  
Câu 1. ( ꢆ,ꢇ điểm ):  
2
1
) Giải pꢂương trìnꢂ 9x 12x4 0  
Câu 1. (1,5 đim)  
4 2  
2
2 ) Giải pꢂương trìnꢂ x 10x 9 0  
1
2
3
) Giải pꢂương trìnꢂ 5x – 16x + 3 = 0  
3x 2y 5  
2xy5  
5x 2y8  
) Gii h pꢂương trìnꢂ  
3) Gii hệ pꢂương trìnꢂ ꢅ  
x 3y 7  
4
2
) Giải pꢂương trìnꢂ x + 9x = 0  
1
1
2
2
Câu 2. ( ꢆ,ꢇ điểm ): Cho hai hàm s y = x và y = x –  
Câu 2. (ꢆ,5 điểm)  
2
2
1
1) Vẽ đồ thca các hàm snày trên cùng mt mt phng tꢃa độ.  
) Tìm tꢃa độ giao điểm của ꢂai đồ thị đó.  
1
2
3
) Tinh:  
 . 18  
2
2
 2 3  
) Tìꢁ ꢁ để đồ th hàm s y = 4x + m đi qua điểm (1;6)  
Câu 3. ( 1,5 điểm ):  
2
2
x
Cꢂo pꢂương trìnꢂꢅ x – 2mx + 2m  1 = 0 vi x là n s, m là tham s.  
a / Chứng ꢁinꢂ pꢂương trìnꢂ đã ꢄꢂo luôn có nghim vi mi m .  
x x  
) V đồ th (P) ca hàm s y =  
thng y = 2.  
. Tìm tꢃa độ giao điểm ca (P)  đường  
2
1
2
theo m.  
b / Gi x , x là hai nghim của pꢂương trìnꢂ đã ꢄꢂo . Tínꢂ  
1
2
Câu 3. (1,ꢆ5 điểm)  
x2 x1  
Hai công nhân cùng làm chung mt công vic trong 6 gi thì xong. Nếu người  
Câu 4. ( 1,ꢇ điểm ):  
th nht làm trong 3 giờ ꢆꢇ pꢂút và người th hai làm trong 10 gi thì xong công  
vic. Tính thi gian mi công nhân khi làm riêng xong công vic.  
  
x y  y x  
x  y  
x y  y x  
5  
x  y  
Cho biu thc: A 5  
  
  
  
Câu 4. (1,ꢆ5 điểm)  
2
1
) Chứng ꢁinꢂ pꢂương trìnꢂ x  2x  2 = 0 có hai nghim phân bit x , x . Tính  
vi x0, y0 x y  
) Rút gn biu thc  
1
2
T = 2x + x .(2  3x ).  
1
2
1
1
A
.
2
2
) Chng minh x  3x + 5 > 0, vi mi s thc x.  
Câu 5. (3,5 điểm)  
2 ) Tính giá trca biu thc  
A khi x = 1 3 , y = 1 3 .  
Cꢂo đường tròn (O) tâm O đường kính AB. Lấy ꢂai điểm phân bit C  D thuc  
đường tròn (O); biết C  D nằꢁ kꢂáꢄ pꢂía đối với đường thng AB. Gi E, F tương  
ứng là trung điểm ca hai dây AC, AD.  
Câu 5. ( 3,5 điểm ): Cho tam giác ABC có ba góc nhn ni tiếp đường tròn tâm O.  
Gi d là đường thẳng đi qua điểm B  vuông góc vi AC ti K. Đường thng d ct  
tiếp tuyến đi qua A của đường tròn ( O ) tại điểm M và cắt đường tròn ( O ) tại điểm  
thhai N ( N khác B ). Gi H là hình chiếu vuông góc ca N trên BC.  
2
2
2
2
1
2
) Chng minh AC + CB = AD + DB .  
) Chng minh t giác AEOF ni tiếp đường tròn. Xáꢄ địnꢂ tâꢁ đường tròn  
ngoi tiếp tgiác AEOF.  
1
) Chng minh tgiác CNKH ni tiếp được trong một đường tròn.  
0
3
) Đường thng EF cắt đường tròn ngoi tiếp tam giác ADE tại điểm K khác E.  
Chứng ꢁinꢂ đường thng DK là tiếp tuyến của đường tròn (O). Tìꢁ điều  
kin ca tam giác ACD đề tgiác AEDK là hình chnht.  
HT  
2) Tính số đo góꢄ KHC , biết s đo ꢄung nꢂỏ BC bng 120  
.
1
2
2
2
2
3) Chng minh rng: KN.MN = .( AM  AN  MN ).  
-
----------------Hết-------------------  
GV: HSQuang THCS Hoàng Văn Thụ - Biên Hòa  
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

Đề TS10 Toán Đồng Nai 2006 - 2017

Đăng ngày 5/29/2018 4:58:30 PM | Thể loại: Đại số 9 | Lần tải: 63 | Lần xem: 0 | Page: 14 | FileSize: 0.63 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi Đề TS10 Toán Đồng Nai 2006 - 2017, Đại số 9. .

http://tailieuhoctap.com/dethidaiso9/de-ts10-toan-dong-nai-2006-2017.51z00q.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải Tải tài liệu luận văn,bài tập phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Đại số 9