Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

HƯỚNG DẪN CHẤM THI 1

 

 

Nội dung đáp án

Điểm

Bài 1

 

 

a

 

2,0

 

3x2 – 7x + 2 = 3x2 – 6x – x + 2 =

1,0

= 3x(x -2) – (x - 2)

0,5

= (x - 2)(3x - 1).

0,5

b

 

2,0

 

a(x2 + 1) – x(a2 + 1) = ax2 + a – a2x – x =

1,0

= ax(x - a) – (x - a) =

0,5

= (x - a)(ax - 1).

0,5

Bài 2:

 

5,0

a

 

3,0

 

ĐKXĐ :

1,0

1,0

0,5

0,25

Vậy với thì  .

0,25

b

 

1,0

 

Với

0,25

0,25

0,25

Vậy với x > 3 thì A > 0.

0,25

c

 

1,0

 

0,5

0,25

Với x = 11 thì A =

0,25

Bài 3

 

5,0

a

 

2,5

 

9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0

 

(9x2 – 18x + 9) + (y2 – 6y + 9) + 2(z2 + 2z + 1) = 0

1,0

9(x - 1)2 + (y – 3)2 + 2 (z + 1)2 = 0 (*)

0,5

Do :

0,5

Nên : (*) x = 1; y = 3; z = -1

0,25

Vậy (x,y,z) = (1,3,-1).

0,25

b

 

2,5

 

Từ :    

0,5

ayz + bxz + cxy = 0

0,25

                Ta có :          

0,5

0,5

0,5

0,25

Bài 4

 

6,0

 

0,25

a

 

2,0

 

Ta có : BEAC (gt); DFAC (gt) => BE // DF

0,5

Chứng minh :

0,5

=> BE = DF

0,25

Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành.

0,25

b

 

2,0

 

Ta có:

0,5

Chứng minh :

1,0

0,5

b,

 

1,75

 

Chứng minh :

0,25

 

0,25

 

Chứng minh :

0,25

 

0,25

 

Mà : CD = AB

0,5

 

Suy ra : AB.AH + AB.AH = CF.AC + AF.AC  =  (CF + AF)AC = AC2 (đfcm).

0,25

 


HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 2

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

(6 điểm)

a. x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 - 4x2

       = (x4 + 4x2 + 4) -  (2x)2

        = (x2 + 2 + 2x)(x2 + 2 - 2x)  

 

    ( x + 2)( x + 3)( x + 4)( x + 5) - 24

     = (x2 + 7x  + 11 - 1)( x2 + 7x + 11 + 1) - 24

     = [(x2 + 7x  + 11)2 - 1] - 24

     = (x2 + 7x  + 11)2 -  52

     = (x2 + 7x  + 6)( x2 + 7x  + 16)

     = (x + 1)(x + 6) )( x2 + 7x  + 16)

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

40 đề thi HSG Toán 8 có đáp án

Đăng ngày 3/8/2017 7:59:47 PM | Thể loại: Đại số 8 | Lần tải: 342 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 2.41 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi 40 đề thi HSG Toán 8 có đáp án, Đại số 8. . tailieuhoctap.com trân trọng giới thiệu tới bạn đọc tài liệu 40 đề thi HSG Toán 8 có đáp án .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn quan tâm cùng xem , đề thi 40 đề thi HSG Toán 8 có đáp án trong chủ đề Đại số 8 được chia sẽ bởi bạn minh nhu ngoc tới thành viên nhằm mục đích tham khảo , tài liệu này được giới thiệu vào danh mục Đại số 8 , có 1 trang, thuộc file .doc, cùng thể loại còn có Đề thi Toán học Toán học 8 Đại số 8 ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng học tập HƯỚNG DẪN CHẤM THI 1 Nội dung đáp án Điểm  Bài 1    a  2,0   3x2 – 7x + 2 = 3x2 – 6x – x + 2 = 1,0   = 3x(x -2) – (x - 2) 0,5   = (x - 2)(3x - 1), nói thêm 0,5  b  2,0   a(x2 + 1) – x(a2 + 1) = ax2 + a – a2x – x = 1,0   = ax(x - a) – (x - a) = 0,5   = (x

http://tailieuhoctap.com/dethidaiso8/40-de-thi-hsg-toan-8-co-dap-an.08fs0q.html

Nội dung

Cũng như các giáo án bài giảng khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải bài giảng miễn phí phục vụ tham khảo Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Đại số 8


HƯỚNG DẪN CHẤM THI 1


Nội dung đáp án
Điểm

Bài 1



a

2,0


3x2 – 7x + 2 = 3x2 – 6x – x + 2 =
1,0


= 3x(x -2) – (x - 2)
0,5


= (x - 2)(3x - 1).
0,5

b

2,0


a(x2 + 1) – x(a2 + 1) = ax2 + a – a2x – x =
1,0


= ax(x - a) – (x - a) =
0,5


= (x - a)(ax - 1).
0,5

Bài 2:

5,0

a

3,0


ĐKXĐ :

1,0



1,0



0,5



0,25


Vậy với  thì .
0,25

b

1,0


Với 
0,25



0,25



0,25


Vậy với x > 3 thì A > 0.
0,25

c

1,0



0,5



0,25


Với x = 11 thì A = 
0,25

Bài 3

5,0

a

2,5


9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0



(9x2 – 18x + 9) + (y2 – 6y + 9) + 2(z2 + 2z + 1) = 0
1,0


9(x - 1)2 + (y – 3)2 + 2 (z + 1)2 = 0 (*)
0,5


Do : 
0,5


Nên : (*) x = 1; y = 3; z = -1
0,25


Vậy (x,y,z) = (1,3,-1).
0,25

b

2,5


Từ : 
0,5


ayz + bxz + cxy = 0
0,25


 Ta có : 
0,5



0,5



0,5



0,25

Bài 4

6,0



0,25

a

2,0


Ta có : BEAC (gt); DFAC (gt) => BE // DF
0,5


Chứng minh : 
0,5


=> BE = DF
0,25


Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành.
0,25

b

2,0


Ta có: 
0,5


Chứng minh : 
1,0



0,5

b,

1,75


Chứng minh : 
0,25



0,25


Chứng minh : 
0,25



0,25


Mà : CD = AB 
0,5


Suy ra : AB.AH + AB.AH = CF.AC + AF.AC = (CF + AF)AC = AC2 (đfcm).
0,25



HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 2

Câu
Đáp án
Điểm

Câu 1
(6 điểm)
a. x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 - 4x2
= (x4 + 4x2 + 4) - (2x)2
= (x2 + 2 + 2x)(x2 + 2 - 2x)

( x + 2)( x + 3)( x + 4)( x + 5) - 24
= (x2 + 7x + 11 - 1)( x2 + 7x + 11 + 1) - 24
= [(x2 + 7x + 11)2 - 1] - 24
= (x2 + 7x + 11)2 - 52
= (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16)
= (x + 1)(x + 6) )( x2 + 7x + 16)
(2 điểm)



b.  <=>  (*)
Vì x2 - x + 1 = (x - )2 +  > 0