KIỂM TRA HKI - NĂM HỌC: 2019 - 2020
Môn: CÔNG NGHỆ 7 THM


I. MA TRẬN ĐỀ:
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TN
(Mô tả NL)
TL
(Mô tả NL)
TN
(Mô tả NL)
TL
(Mô tả NL)
TN
(Mô tả NL)
TL
(Mô tả NL)
TN
(Mô tả NL)
TL
(Mô tả NL)


Bài 2: Vai trò, đặc điểm, các yếu tố ảnh hưởng và các phương thức trồng trọt.



HS lí giải được vì sao phải chọn đất, làm đất khi tiến hành trồng trọt và phải bón phân cho cây trồng trong quá trình trồng trọt.






Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %



1
1
10




1
1
10

Bài 4: Vai trò, đặc điểm, yếu tố ảnh hưởng và các phương thức chăn nuôi.
- Nhận biết được các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta.
- Nhận biết được các bước của quy trình kĩ thuật chăn nuôi.









Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
0,5
5







2
0,5
5

Bài 6: Giới thiệu chung về lâm nghiệp.

Nhận biết được vai trò của rừng đối với đời sống con người và môi trường.








Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1
2
20






1
2
20

Bài 7: Trồng và chăm sóc rừng.
Nhận biết được các công việc chính trong chăm sóc rừng sau khi trồng.









Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25
2,5







1
0,25
2,5

Bài 8: Bảo vệ và khai thác rừng.

Nhận biết được các hình thức khai thác rừng cũng như các biện pháp phục hồi rừng sau khai thác.









Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5







2
0,5
5

Bài 9: Giới thiệu chung về ngư nghiệp.

Nhận biết được các hình thức nuôi thủy sản chủ yếu.

Hiểu được một số việc nên và không nên làm trong việc phát huy tiềm năng ngư nghiệp của nước ta.







Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25
2,5

4
1
10





5
1,25
12,5

Bài 10: Nuôi thủy sản.

Nhận biết được một số đặc điểm, tính chất chủ yếu của môi trường nuôi thủy sản.









Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5







2
0,5
5

Bài 11: Một số động vật thủy sản có giá trị xuất khẩu ở nước ta





Bằng kiến thức đã tiếp thu được, HS thể hiện khả năng tư vấn, thuyết phục một gia đình chuyển sang nuôi giống cá tra xuất khẩu.




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %





1
3
30


1
3
30

Bài 12: Khai thác và bảo vệ nguồn lợi hải sản



HS hiểu và lí giải được một số nguyên nhân để khẳng định nguồn lợi hải sản nước ta có tầm quan trọng đặc biệt trong nền kinh tế và được xác định là ngành kinh tế mũi nhọn.






Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %



1
1
10




1
1
10

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %
8


2


20
1


2


20
4


1


10
2


2


20

1


3


30


16


10


100

Tổng tỉ lệ
40%
30%
30%
100%


II. ĐỀ KIỂM TRA:

ĐỀ KIỂM TRA HKI - NĂM