Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


 

A/Ma trận thiết kế đề kiểm tra :

 

 

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

 

Tổng

TNKQ

 

TL

TNKQ

 

TL

TNKQ

 

TL

Căn thức

4

             1

 

 

1

          0.25             

 

 

2

 

         1.75

6

           3

Hàm số

Y=a.x + b

2

          0.5

 

1

          0.25

 

 

1

              1

 

4

        1.75

Hệ thức lượng

2

          0.5

 

1

          0.25

 

 

2

              2

 

5

        2.75    

Đường tròn

1

         0.25

 

 

 

 

2

          2.25

3  

          2.5

Tổng

         2.25

 

          0.75

 

 

7    

             7

19   

          10

 

 B/ Đề:

I/Phần trắc nghiệm khách quan:

Hãy khoanh tròn kết quả đúng trong mổi câu sau:

  1/Căn bậc hai cũa 25 là :

   A./  5                B./  -5     C./ 5 và -5                 D./ 625

  2/ Kết quả của phép khai căn 2   là:

 A./  a -5    B. 5-a                 C.       D./ cả ba câu đều sai

  3/ Căn bậc hai số học của 121 làø:

  A. 11               B. -11     C. 11 và -11                  D. cả ba câu đều sai

4/ Gía trị của x để <  6   là :

 A.x <3                B. x >12     C. 0 x  < 12              D. x < 2

 

5/ Gía trị của biểu thức +  là:

 

 A./ -  8   B./ 8     C./ -12        D./ 12

6/ Cho hàm số f(x) =x + 6 , khi đó f(-3 )  bằng :

 A./ 9              B./  3                 C./  5          D./ 4

7/ Hàm số      y  = x + 4 là hàm số bậc nhất khi :

 A. m  =  -2            B. m 2  .             C. m - 2     D.  m 2 và m - 2.  

8/   Hàm số f(x)  =  ( a-2) x - 7 luôn đồng biến khi :

      A.  a > 2            B. a  < 2  .              C .a  = 2     D. Cả ba câu đều sai

9/ Trên hình 1, ta có :                  A./  x  = 9,6   và y  = 5,4                 B./ x  = 5   và y  = 10

                              C. x  = 10  và y  = 5                     D./   y  = 9,6   và x = 5,4

 

 


10/  Giá trị của biểu thức bằng:

 A./  0            B./  1        C./   -1             D. 2

11/ chiều cao của cây trong hình 2 ( chính xác đến 0.1m ) là :

                                                                                                                                                

 

                                                          ( Hình 2)

 

12/   Đường tròn là hìmh:                                                                        

 A./ Có vô số tâm đối xứng                                                     C./ một tâm đối xứng   

 B. Ch có 1 trục đối xứng      D. Không có tâm đối xứng 

 

II/Phần tự luận :   (7đ)   

 

Bài1:  Cho biểu thức A    =        

  a/ Rút gọn biểu thức A

  b/ Định a để A > 3

 

Bài2: Vẽ đồ thị hàm số  y = 2x +3

 

Bài3 :Cho tam giác ABC có AB = 6cm , AC = 4,5 cm, BC = 7,5cm

  a/ Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

  b/Tính các góc B,C và đường cao AH cũa tam giác đó

 

Bài 4: Cho đường tròn tâm O có bán kính R điểm , A thuộc đường  tròn O , dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA

   a/ Tứ giác OCAB là hình gì? Vì sao?

   b/ Vẽ tiếp tuyến với đường tròn tại B , nó cắt đường thẳng OA tại E. Tính độ dài BE theo R

 

C/ Đáp án :

I/ Phần trăc nghiệm: mỗi câu đúng đựoc 0.25điểm

1/chọn C  ,  2/chọnC , 3/chọn A , 4/chọnC  , 5/chọn D, 6/chọn C , 7/chọn D  ,  8/chọn A

9/chọn A , 10/chọn B , 11/chọn A , 12/chọn C

 

II/Phần tự luận :

   Bài1:     a/

                      A =                                       (0.5đ )

 

                          =                                                                 (0.5đ)

 

                          =   a-1                                                                                    (0.25đ) 

                 b/ a-1 >3 a > 4                                                                         (0.5đ )

 

 Bài2: *  x  =  0, y = 3     điểm   A(0,3)                                                     (0.25đ) 

          *  x = 1 , y = 5          điểm   B(1,5)                                                   (0.25đ) 


          * Vẽ đồ thị đúng                                                                                    (0.5đ) 

 

 Bài 3: 

a/ BC2   = 7,52 =  56,.25                                                                       (0.25đ) 

              AB2 +AC2 = 62 + 4,52 =  56,25                                                         (0.25đ)         

              AB2 +AC2 = BC2   tam giác ABC vuông tại A                             (0.25đ)  

            b/Sin B = = 0,6   =  370           =  530                      (0.75đ)  

      AH = =3,6                                                                                       (0.5đ)  

Bài 4:

                      ( Hình vẽ 0,25 đ )                                                  

a/ OA BC MB = MC     ,       MA = MO  (GT)

    ABOC là hình bình hành               (0.5đ)  

    Mặt khác OA BC   nên ABOC là hình thoi     (0.5đ)  

b/cos BOM   =   =   0.5                                   (0.25đ)  

          =     60 0                                            (0.25đ)  

        BE   =   OB tg 600       = R                         (0.5đ)    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Kiểm tra học kỳ 1 toán 9 ( Đề 1 )có ma trận và đáp án

Đăng ngày 12/7/2012 5:09:18 PM | Thể loại: Âm nhạc | Lần tải: 11 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.02 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi Kiểm tra học kỳ 1 toán 9 ( Đề 1 )có ma trận và đáp án, Âm nhạc. . tailieuhoctap.com trân trọng giới thiệu đến cộng đồng tài liệu Kiểm tra học kỳ 1 toán 9 ( Đề 1 )có ma trận và đáp án .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang cần cùng xem , Tài liệu Kiểm tra học kỳ 1 toán 9 ( Đề 1 )có ma trận và đáp án thuộc chuyên mục Âm nhạc được giới thiệu bởi thành viên Xinh Nguyễn Thành đến học sinh, sinh viên, giáo viên nhằm mục tiêu nghiên cứu , thư viện này đã đưa vào chuyên mục Âm nhạc , có tổng cộng 1 trang, thuộc file .doc, cùng mục còn có Đề thi Âm nhạc ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng nghiên cứu A/Ma trận giao diện đề kiểm tra : Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng  Tổng   TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL   Căn thức 4 1  1 0, thêm nữa 25   2 1, ngoài ra 75 6 3  Hàm số Y=a, tiếp theo là x + b 2 0, kế tiếp là 5  1 0, tiếp theo là 25   1 1 4 1, bên cạnh đó

http://tailieuhoctap.com/dethiamnhac/kiem-tra-hoc-ky-1-toan-9-de-1-co-ma-tran-va-dap-an.qp9qyq.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải giáo án miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Âm nhạc



A/Ma trận thiết kế đề kiểm tra :


Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng

Tổng


TNKQ

TL
TNKQ

TL
TNKQ

TL


Căn thức
4
1


1
0.25


2

1.75
6
3

Hàm số
Y=a.x + b
2
0.5

1
0.25


1
1

4
1.75

Hệ thức lượng
2
0.5

1
0.25


2
2

5
2.75

Đường tròn
1
0.25




2
2.25
3
2.5

Tổng
9
2.25

3
0.75


7
7
19
10


B/ Đề:
I/Phần trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh tròn kết quả đúng trong mổi câu sau:
1/Căn bậc hai cũa 25 là :
A./ 5 B./ -5 C./ 5 và -5 D./ 625
2/ Kết quả của phép khai căn 2 là:
A./ a -5 B. 5-a C. D./ cả ba câu đều sai
3/ Căn bậc hai số học của 121 :
A. 11 B. -11 C. 11 và -11 D. cả ba câu đều sai
4/ Gía trị của x để  < 6 là :
A.x <3 B. x >12 C. 0  x < 12 D. x < 2

5/ Gía trị của biểu thức  + là:

A./ - 8 B./ 8 C./ -12 D./ 12
6/ Cho hàm số f(x) =x + 6 , khi đó f(-3 ) bằng :
A./ 9 B./ 3 C./ 5 D./ 4
7/ Hàm số y = x + 4 là hàm số bậc nhất khi :
A. m = -2 B. m  2 . C. m - 2 D. m  2 và m - 2.
8/ Hàm số f(x) = ( a-2) x - 7 luôn đồng biến khi :
A. a > 2 B. a < 2 . C .a = 2 D. Cả ba câu đều sai
9/ Trên hình 1, ta có : A./ x = 9,6 và y = 5,4 B./ x = 5 và y = 10
C./ x = 10 và y = 5 D./ y = 9,6 và x = 5,4



10/ Giá trị của biểu thức bằng:
A./ 0 B./ 1 C./ -1 D./ 2
11/ chiều cao của cây trong hình 2 ( chính xác đến 0.1m ) là :


( Hình 2)

12/ Đường tròn là hìmh:
A./ Có vô số tâm đối xứng C./ Có một tâm đối xứng
B. Chỉ có 1 trục đối xứng D. Không có tâm đối xứng

II/Phần tự luận : (7đ)

Bài1: Cho biểu thức A =  
a/ Rút gọn biểu thức A
b/ Định a để A > 3

Bài2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x +3

Bài3 :Cho tam giác ABC có AB = 6cm , AC = 4,5 cm, BC = 7,5cm
a/ Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b/Tính các góc B,C và đường cao AH cũa tam giác đó

Bài 4: Cho đường tròn tâm O có bán kính R điểm , A thuộc đường tròn O , dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA
a/ Tứ giác OCAB là hình gì? Vì sao?
b/ Vẽ tiếp tuyến với đường tròn tại B , nó cắt đường thẳng OA tại E. Tính độ dài BE theo R

C/ Đáp án :
I/ Phần trăc nghiệm: mỗi câu đúng đựoc 0.25điểm