Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Ôn tập về đo thể tích - 1
  • Ôn tập về đo thể tích - 2
  • Ôn tập về đo thể tích - 3
  • Ôn tập về đo thể tích - 4
  • download
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới

Ôn tập về đo thể tích

Đăng ngày 11/2/2012 1:39:15 PM | Thể loại: Toán học | Lần tải: 37 | Lần xem: 1 | Page: 12 | FileSize: 0.38 M | File type: ppt
1 lần xem

bài giảng Ôn tập về đo thể tích, Toán học. .

http://tailieuhoctap.com/baigiangtoanhoc/on-tap-ve-do-the-tich.julmyq.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải giáo án miễn phí phục vụ tham khảo Một số tài liệu download mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí bài giảng này , hoặc tìm kiếm các bài giảng khác tại đây : tìm kiếm bài giảng Toán học


PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG ĐIỀN
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 THỊ TRẤN SỊA
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
5 C
QUẢNG ĐIỀN – THÁNG 04/2012
 Những đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến bé:
Trong bảng đơn vị đo độ dài:
Đơn vị lớn gấp …… lần đơn vị bé hơn tiếp liền .
10
km
dam
m
dm
cm
mm
hm
 Những đơn vị đo diện tÝch theo thứ tự từ lớn đến bÐ:
* Don v? b� b?ng .. don v? l?n hon ti?p li?n .
* Trong bảng đơn vị đo diện tích:
Đơn vị lớn gấp …… lần đơn vị bé
hơn tiếp liền .
100
1m3
1dm3
1cm3
Hình 1
Hình 2
Hình 3
1m
1m
1m
1dm
1dm
1dm
1cm
1cm
1cm
1 cm3 = 0,…..dm3
1dm3 =………cm3;
1dm3 = 0,…...m3
1m3 =……..dm3 =………….cm3
Bài 1: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
1000000
1000
001
001
Tên
Mét khối
Đề-xi mét khối
Xăng-ti-mét khối
Kí hiệu
m3
dm3
cm3
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
1
1000
(Hay m3)
1
1000
(Hay dm3)
Đơn vị bé bằng ... đơn vị lớn
hơn tiếp liền .
Bài 1: b) Trong caùc ñôn vò ño theå tích:
Ñôn vò lôùn gaáp ………… laàn ñôn
vò beù hôn tieáp lieàn .
1000
B�i 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 m3 =......dm3
7,268 m3 =......dm3
0,5 m3 =......dm3
3 m3 2 dm3 =....dm3
1000
4351
200
1009
1 dm3 =......cm3
4,351 dm3 =......cm3
0,2 dm3 =......cm3
1 dm3 9 cm3 =.... ..cm3
1000
500
7268
3002
7,268 m3 = 7268 dm3
7,268 m3 = 7,268 x 1000 dm3 = 7268 dm3
( Nhân một số thập phân với 1000 )
Bài 3: Vieát caùc soá ño sau döôùi daïng soá thaäp phaân:
a) Có đơn vị đo là mét khối
6 m3 272 dm3 = . . . . . . m3
6,272
6 m3 272 dm3 = 6m3 m3 = 6 m3= 6,272 m3
272
1000
272
1000
Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối :
8 dm3 439 cm3
3670 cm3
5 dm3 77 cm3
= 8,439 dm3
= 3,670 dm3
= 5,077 dm3
B�i 3:b) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống
S
Đ
2105 dm3 = 21,05 m3
2105 dm3 = 2,105 m3
S
Đ
0,5 dm3 = 5 m3
52 cm3 = 0,052 dm3
Hãy chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm
3 m3 82 dm3 = ......m3
b) 3,820
a) 3,82
3,082
d) 3,0082
c)
3,82 = 3,820
(Số thập phân bằng nhau )
Kính chúc quý thầy, cô giáo sức khoẻ!
Chúc các em học giỏi!