SINH HỌC 7
KHỞI ĐỘNG
NGÀNH CHÂN KHỚP
Lớp giáp xác
Lớp sâu bọ
Lớp hình nhện
NGÀNH CHÂN KHỚP
Lớp giáp xác
NGÀNH CHÂN KHỚP
ĐỐ VUI

“Đầu khóm trúc,
Lưng khúc rồng
Sinh bạch, tử hồng
Xuân hạ thu đông
Bốn mùa có cả.”

Hỏi: Là con gì?
Tôm sông sống chủ yếu ở: sông, ngòi, ao, hồ,…
LỚP GIÁP XÁC
THỰC HÀNH:
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI
VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
TIẾT 1
Chủ đề 6: NGÀNH CHÂN KHỚP
www.PowerPointDep.net
NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH
CẤU TẠO NGOÀI CỦA TÔM SÔNG
HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
Cấu tạo ngoài của tôm
I. CẤU TẠO NGOÀI

Yêu cầu

Dựa vào hiểu biết của mình, thảo luận nhóm, chú thích các bộ phận của tôm vào hình vẽ.

Thời gian thực hiện: 2 phút


01
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
00
I. CẤU TẠO NGOÀI
1. Vỏ cơ thể
Vỏ tôm được cấu tạo bằng kitin, ngấm canxi  Vỏ cứng cáp.
Vai trò của vỏ:
+ Che chở, bảo vệ cơ thể
+ Là chỗ bám cho hệ cơ phát triển
Vỏ tôm có đặc điểm gì? Nêu vai trò của vỏ tôm?
Vậy theo em, có nên ăn nhiều vỏ tôm hay không? Vì sao?
I. CẤU TẠO NGOÀI
1. Vỏ cơ thể

Vỏ tôm gồm nhiều đốt khớp động với nhau  Tôm cử động được dễ dàng

Vỏ tôm có chứa các hạt sắc tố
 Tôm có màu sắc của môi trường

Dưới tác động của nhiệt độ cao  Các hạt sắc tố biến đổi  Vỏ tôm chuyển sang màu hồng (cam)
Hình: Màu sắc của tôm khi sống trong các môi trường khác nhau
to cao
Cấu tạo ngoài của tôm
I. CẤU TẠO NGOÀI

Yêu cầu

Nghiên cứu tài liệu, thảo luận nhóm, chú thích các bộ phận của tôm vào hình vẽ.

Thời gian thực hiện: 3 phút
2. Các phần phụ của tôm
Cấu tạo ngoài của tôm
I. CẤU TẠO NGOÀI

Yêu cầu

Nghiên cứu tài liệu, thảo luận nhóm, chú thích các bộ phận của tôm vào hình vẽ.

Thời gian thực hiện: 3 phút
2. Các phần phụ của tôm
Cấu tạo ngoài của tôm
I. CẤU TẠO NGOÀI
2. Các phần phụ của tôm
Cấu tạo ngoài của tôm
I. CẤU TẠO NGOÀI
2. Các phần phụ của tôm
PHẦN ĐẦU – NGỰC
PHẦN BỤNG
1
2
3
4
5
6
Mắt kép
Râu
Chân hàm
Chân ngực
Chân bụng
Tấm lái
I. CẤU TẠO NGOÀI
2. Các phần phụ của tôm
1. Vỏ cơ thể
Phần đầu – ngực
Mắt kép
2 đôi râu
Chân hàm
Chân ngực
b. Phần bụng
Chân bụng
Tấm lái
CHỨC NĂNG CHÍNH CÁC PHẦN PHỤ CỦA TÔM
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Quan sát video, tìm kiếm thông tin, thảo luận nhóm, hoàn thiện Bảng: Chức năng chính các phần phụ của tôm. (SGK/75)

(Làm vào PHT)
CHỨC NĂNG CHÍNH CÁC PHẦN PHỤ CỦA TÔM
X
X
X
X
X
Mắt, 2 đôi râu
Chân hàm
Chân ngực
Chân bụng
Tấm lái
II. HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM
1. Di chuyển
Các hình thức di chuyển của tôm:

Bơi: + Bơi tiến
+ Bơi lùi
Nhảy
2. Dinh dưỡng
Tiêu hoá:
Tôm ăn tạp
Hoạt động về đêm
Thức ăn được tiêu hoá ở dạ dày và hấp thụ ở ruột
Hô hấp: bằng mang
Bài tiết: nhờ tuyến bài tiết ở đôi râu thứ 2
II. HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM
1. Di chuyển
2. Dinh dưỡng
3. Sinh sản
Tôm đực
Tôm cái
Tôm phân tính
+ Tôm đực: càng to
+ Tôm cái: càng nhỏ, thân to (ôm trứng)
Trứng trải qua giai đoạn ấu trùng, sau đó lột xác nhiều lần và trưởng thành
THỰC HÀNH:
QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI
VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TÔM SÔNG
LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
PHẦN ĐẦU – NGỰC
PHẦN BỤNG
1
2
3
4
5
6
Mắt kép
Râu
Chân hàm
Chân ngực
Chân bụng
Tấm lái
Cơ thể tôm được chia thành mấy phần? Chỉ và kể tên các phần phụ của tôm?
1
2
3
4
5
Đây là nhiệm vụ của các chân bụng tôm cái vào
thời kỳ sinh sản
2. Đây là bộ phận giúp tôm ngửi thấy mùi thức ăn từ
xa
3. Đây là bộ phận quan trọng giúp tôm lái và nhảy
4. Đây là chất tham gia cấu tạo vỏ tôm, làm biến đổi
màu sắc vỏ tôm phù hợp với môi trường
5. Hình ảnh mô tả phần đầu con tôm trong câu đố vui
ở phần mở đầu
KEY
LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
TÌM TÒI – MỞ RỘNG
Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK.
Đọc mục “ Em có biết?”
Chuẩn bị thực hành (theo nhóm 3  5 người)
+ Tìm hiểu về dinh dưỡng, sinh sản của tôm
+ Tôm còn sống: 2 con/ nhóm