Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Bài 11. Từ đồng âm - 1
  • Bài 11. Từ đồng âm - 2
  • Bài 11. Từ đồng âm - 3
  • Bài 11. Từ đồng âm - 4
  • download
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới

Bài 11. Từ đồng âm

Đăng ngày 11/6/2016 7:54:56 PM | Thể loại: Ngữ văn 7 | Lần tải: 184 | Lần xem: 0 | Page: 23 | FileSize: 0.00 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Bài 11. Từ đồng âm, Ngữ văn 7. Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo - cô giáo về dự giờ thăm lớp! Kiểm tra bài cũ Tìm những từ trái nghĩa trong đoạn thơ sau và nêu tác dụng của nó: Thiếu tất cả ta rất giàu dũng khí Sống chẳng cúi đầu, chết vẫn ung dung Giặc muốn ta nô lệ, ta lại hóa anh hùng Sức nhân nghĩa, mạnh hơn cường bạo.... tailieuhoctap chia sẽ tới đọc giả tài liệu Bài 11. Từ đồng âm .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang tìm cùng xem , Thư viện Bài 11. Từ đồng âm thuộc thể loại Ngữ văn 7 được giới thiệu bởi user Nhung Trần Thị Bích tới các bạn nhằm mục đích nâng cao kiến thức , thư viện này đã giới thiệu vào thể loại Ngữ văn 7 , có 23 page, thuộc file .ppt, cùng danh mụ còn có Bài giảng Ngữ văn Ngữ văn 7 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng nghiên cứu Nhiệt liệt chào mừng những cô giáo - cô giáo về dự giờ thăm lớp! Kiểm tra bài cũ Tìm các từ trái nghĩa trong đoạn thơ sau và nêu tác dụng của nó: Thiếu hầu hết ta rất giàu dũng khí Sống

http://tailieuhoctap.com/baigiangnguvan7/bai-11-tu-dong-am.o26o0q.html

Nội dung

Cũng như các giáo án bài giảng khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí bài giảng này , hoặc tìm kiếm các bài giảng khác tại đây : tìm kiếm bài giảng Ngữ văn 7


Nhiệt liệt chào mừng
các thầy giáo - cô giáo
về dự giờ thăm lớp!
Kiểm tra bài cũ
Tìm những từ trái nghĩa trong đoạn thơ sau và nêu tác dụng của nó:
Thiếu tất cả ta rất giàu dũng khí
Sống chẳng cúi đầu, chết vẫn ung dung
Giặc muốn ta nô lệ, ta lại hóa anh hùng
Sức nhân nghĩa, mạnh hơn cường bạo.


=>Tác dụng: Tạo thể đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
Thiếu tất cả ta rất giàu dũng khí
Sống chẳng cúi đầu, chết vẫn ung dung
Giặc muốn ta nô lệ, ta lại hóa anh hùng
Sức nhân nghĩa, mạnh hơn cường bạo.
Chị Xuân đi chợ mùa hè
Mua cá thu về, chợ hãy còn đông.
Anh Hươu đi chợ Đồng Nai
Bước qua bến nghé đi mua thịt bò.
(Ca dao)
Trời mưa đất thịt trơn như mỡ.
Dò đến hàng nem chả muốn ăn.
(Ca dao)
Từ đồng âm
4/ Anh ch�ng trong c�u chuy?n SGK d� d�ng t? d?ng �m d? l?y lí do khơng tr? c�i v?c cho ngu?i h�ng xĩm. Mu?n ph�n r� ph?i tr�i thì ph?i d?a v�o ng? c?nh : ph?i nĩi r� l� c�i v?c b?ng d?ng d? ph�n bi?t v?i con v?c ngồi d?ng.
-Mua du?c con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
* phóc, nhảy, phi , v?t
lồng1:
H�nh d?ng dang d?ng b?ng nhảy dựng lên c?a con ng?a (động từ)
lồng2: Ch? vật làm bằng, tre, nứa.
dùng để nhốt chim (danh từ)
- Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
* r?
lồng (1) và lồng (2)
Giống nhau về âm thanh
Khác nhau về nghĩa
Từ đồng âm
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì tới nhau.
Bài tập : Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:
* sâu (Danh từ) – sâu (Tính từ)
* năm (Danh từ) – năm ( Số từ)
Con sâu bị rơi xuống hố sâu.
Năm nay, em học lớp năm.
Tôi và bạn cứ ngồi vào bàn uống nước rồi ta sẽ bàn bạc sau.
* Bàn (danh từ) - bàn (động từ)
a) Ruồi đậu mâm xôi đậu.
Kiến bò đĩa thịt bò.
b) Con ngựa đá con ngựa đá

Bài tập nhanh:
Các câu sau đã sử dụng từ đồng âm nào ? Giải thích nghĩa của chúng?
Dùng từ đồng âm để chơi chữ là biện pháp tu từ, tạo ra
những câu nói nhiều nghĩa, gây bất ngờ, thú vị cho
người đọc, người nghe.
10
Cái chân ghế này được làm
bằng sắt.
Nam đá bóng nên bị đau
chân.
Chân núi được bao phủ
đầy tuyết.
=>Giữa chúng có một nét nghĩa chung làm cơ sở,
chỉ “bộ phận dưới cùng” (nghĩa gốc). Các nghĩa chuyển đều dựa trên cơ sở của nghĩa gốc. Đây không phải là từ đồng âm,mà là từ nhiều nghĩa.
Phân biệt
từ đồng âm và từ nhiều nghĩa
Nghĩa hoàn toàn khác nhau, không liên quan gì tới nhau.
Cú m?t nột nghia chung gi?ng nhau l�m co s? d? hi?u nghia c?a t?.
Âm thanh giống nhau.

"Đem cá về kho."
Kho 1 (động từ): Cách chế biến món ăn (Kho cá, kho thịt)
Kho 2 (danh từ): Nơi để chứa hàng
Đem cá về để kho ăn.
Đem cá về nhập vào kho để cất.
Tiếng việt 7
Tìm từ đồng âm với các từ sau: cao, ba, tranh, sang?
Bài tập 1
- Cao:
- Ba:
- Tranh:
- Sang:
Ba má
Số ba
Cao thấp
Cao hổ cốt
Nhà tranh
Tranh giành
Sang trọng
Sửa sang
“Th¸ng t¸m, thu cao, giã thÐt già,
Cuén mÊt ba líp tranh nhà ta.
Tranh bay sang s«ng r¶i kh¾p bê,
M¶nh cao treo tãt ngän rõng xa,
M¶nh thÊp quay lén vào m­¬ng sa.
TrÎ con th«n nam khinh ta già kh«ng søc,
Nì nhÌ tr­íc mÆt x« c­íp giËt,
Cắp tranh ®i tuèt vào lòy tre
M«i kh« miÖng ch¸y gào ch¼ng ®­îc,
Quay vÒ, chèng gËy lßng Êm øc !”
(TrÝch “Bµi ca nhµ tranh bÞ giã thu ph¸”)
a. Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ: Cổ
Cổ tay: phần giữa bàn tay với cánh tay.
- Cổ áo: phần trên nhất của chiếc áo.
Cổ chai: phần giữa miệng chai và thân chai.

Nghĩa gốc:
- Cổ: phần cơ thể nối đầu với thân mình: Cổ họng…
* Nghĩa chuyển:
b. Tìm từ đồng âm với danh từ: Cổ
Cổ đại: Thời đại xưa nhất trong lịch sử.
Cổ kính: Công trình xây dựng từ rất lâu,có vẻ trang nghiêm.
Cổ phần:Phần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh.
Bài tập 2:
Bài tập 4:
Ngày xưa cã anh chµng m­în cña hµng xãm mét c¸i v¹c ®ång. Ýt l©u sau, anh ta tr¶ cho ng­êi hµng xãm hai con cß, nãi lµ v¹c ®· bÞ mÊt nªn ®Òn hai con cß nµy. Ng­êi hµng xãm ®i kiÖn. Quan gäi hai ng­êi ®Õn xö. Ng­êi hµng xãm th­a: “BÈm quan, con cho h¾n m­în v¹c, h¾n kh«ng tr¶.” Anh chµng nãi: “BÈm quan, con ®· ®Òn cho anh ta cß.”
- Nh­ng v¹c cña con lµ v¹c thËt.
- DÔ cß cña t«i lµ cß gi¶ ®Êy pháng? - Anh chµng tr¶ lêi.
- BÈm quan, v¹c cña con lµ v¹c ®ång.
- DÔ cß cña t«i lµ cß nhµ ®Êy pháng?
Bài tập 4(136)
Thảo luận nhóm
Đáp án:
- Anh chàng trong truyện đã sử dụng từ đồng âm để lấy cái vạc của nhà anh hàng xóm (cái vạc và con vạc); vạc đồng (vạc làm bằng đồng) và con vạc đồng (con vạc sống ở ngoài đồng).
- Nếu xử kiện, cần đặt từ vạc vào ngữ cảnh cụ thể để chỉ cái vạc là một dụng cụ chứ không phải là con vạc ở ngoài đồng thì anh chàng kia chắc chắn sẽ chịu thua.
Phân biệt từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ nhiều nghĩa.
Thảo luận nhóm
Phân biệt từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ nhiều nghĩa.
Thảo luận nhóm
1. Ví dụ:
Lồng (a): động tác nhảy dựng lên của động vật. (Động từ)
Lồng (b): vật làm bằng tre, nứa,..dùng để nhốt chim, gà.. (Danh từ)
- Giống nhau về âm thanh
- Khác nhau về nghĩa
Bài tập nhanh
Tìm từ đồng âm trong câu đố :
1. Hai cây cùng có một tên
Cây xoè mặt nước, cây lên chiến trường.
Cây này bảo vệ quê hương,
Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ.
(Cây gì?)
2. Con trai quý nhất là cái gì ?
(Cái gì?)
Cây súng
Hoa súng
Viên ngọc trai
Các em chú ý nhìn vào các tranh và tìm các cặp từ đồng âm tương ứng.
VỪA HỌC VỪA CHƠI
Con đường - Dường cỏt
Em bé bò - Con bò
Khẩu súng - Hoa súng
Lá cờ - Cờ vua
Đồng tiền - Tượng đồng
Hòn đá - Đá bóng
Thế nào là
từ đồng âm?
Một số ví dụ về từ
đồng âm
Sử dụng từ đồng âm
TỪ
ĐỒNG ÂM
Là những từ giống nhau về âm thanh
nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
Phân biệt tứ đồng âm với
từ nhiều nghĩa.
ngựa lồng
lồng chim
mùa thu
thu tiền
Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh
hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước
đôi do hiện tượng từ đồng âm.
Dặn dò
- Tìm một bài ca dao hoặc thơ, tục ngữ, câu đối … trong đó có sử dụng từ đồng âm để chơi chữ và nêu giá trị mà các từ đồng âm đó mang lại cho văn bản.
- Sọan bài : Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn bản biểu cảm
Xem, trả lời các câu hỏi SGK/137139