TH đồng dạng thứ nhất
Tam giác đồng dạng
Sơ đồ tư duy về các nội dung liên quan đến tam giác đồng dạng
Định lý
Chú ý
Định nghĩa
Tính chất
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
khẳng định nào sai ?
A
B
C
MN // BC
M
N
A’
B’
C’
?ABC và ?DEF chuưa đủ điều kiện đồng dạng
Đúng
( Định lí)
( Chú ý)
( Tính chất 3)
Sai
Đúng
Cho hai tam giác ABC và DEF có kích thước như hình vẽ:
? 1
- So sánh các tỷ số

-Đo các đoạn thẳng BC, EF. Tính tỷ số
So sánh các tỉ số trên và dự đoán sự đồng dạng của hai tam giác ABC và DEF
3,6
7,2
1.Định lí:(sgk/75)
GỢI Ý:
Tạo ra tam giác AMN có hai tính chất:
Đồng dạng với tam giác ABC
-Bằng tam giác A’B’C’
Nếu A’B’C’ và ABC
Và Â’ = Â (gt)
Thì A’B’C’ và ABC đồng dạng
* Trên tia AB đặt đoạn thẳng AM = A`B`.
* Vẽ đường thẳng MN // BC (N ? AC).
, vì: AM = A`B`
* Xét ?AMN và ?A`B`C` có :
AM = A`B`(cách dựng); Â = Â` (gt); AN = A`C`;
nên ?AMN = ?A`B`C` (c.g.c)
Ch?ng minh
Suy ra
Nếu A’B’C’ và ABC
Và Â’ = Â (gt)
Thì A’B’C’ và ABC có đồng dạng với nhau hay không ?
















1. ĐỊNH LÍ:

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng.
TH đồng dạng thứ 2 của 2 tam giác
*
Tam giác ABC và DEF có
TH đồng dạng thứ nhất
Tam giác đồng dạng
Sơ đồ tư duy về các nội dung liên quan đến tam giác đồng dạng
Định lý
Chú ý
Định nghĩa
Tính chất
TH đồng dạng thứ 2
?2
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau trong các hình sau :
? Các cặp tam giác sau cã ®ång dạng với nhau kh«ng ?
Hai tam giác IKL và MNP không đồng dạng
Hai tam giác ABC và A’B’C’ không đồng dạng
a) Vẽ tam giác ABC có , AB = 5 cm,
AC = 7,5 cm
b) Lấy trên các cạnh AB, AC lần lượt hai điểm D, E sao cho AD = 3 cm, AE = 2 cm .
Hai tam giác AED và ABC có đồng dạng với nhau không ? Vì sao ?
?3
1. Nêu trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác?
- Giống: Đều xét đến điều kiện hai cạnh và góc xen giữa.
- Khác nhau:
+ Trường hợp bằng nhau thứ hai: Hai cạnh của tam giác này bằng hai cạnh của tam giác kia.
+ Trường hợp đồng dạng thứ hai: Hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia.
2. Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác với trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác?
Củng cố:
Hai tam giác
đồng dạng
với nhau(c.g.c)
Hai cặp cạnh tỉ lệ
Cặp góc xen giữa hai cặp
cạnh t? lệ bằng nhau
Huướng dẫn b�i t?p : 32 ( Sgk)
a) Chứng minh hai tam giác OCB và OAD đồng dạng .
b) Chứng minh rằng hai tam giác IAB và ICD có các góc bằng nhau từng đôi một:
Xét các cặp góc: IAB và ICD;
AIB và CID; IBA và IDC.
Bt 33
TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
đi đôi
HỌC
VỚI
HÀNH
TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
đi đôi
Học
với
hành
BT13
kt
cc
CÂU SỐ 1
Hai tam giác sau có đồng dạng không nếu độ dài các cạnh của chúng bằng?
8cm, 12cm, 18cm và 27cm, 18cm, 12cm
Có.
5
4
3
2
1
Hết giờ
CÂU SỐ 2
Nếu ∆ABC vuông tại A có AB=3cm, AC=4cm và ∆A’B’C’vuông tại A’ có A’B’=9cm, B’C’=15cm thì 2 tam giác đó đồng dạng với nhau không?

5
4
3
2
1
Hết giờ
CÂU SỐ 3
Đúng
Mọi tam giác đều thì đồng dạng với nhau
Mọi tam giác vuông cân thì đồng dạng với nhau
5
4
3
2
1
Hết giờ
CÂU SỐ 4
Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau
Sai.
5
4
3
2
1
Hết giờ
LUYỆN TẬP
Bài 1: Cho tam giác MNP có MN = 12cm, MP = 15 cm, NP = 18 cm. Trên các cạnh MN, MP lần lượt lấy R, S sao cho MR = 10cm và MS = 8cm. Tính độ dài đoạn thẳng RS
Bài 2: Cho tam giác AHB vuông tại H có HA = 4cm, HB = 6cm. Trên tia đối của tia HA lấy điểm C sao cho HC = 9cm. Chứng minh:
∆ AHB đồng dạng với ∆ BHC
∆ ABC vuông
Bài 3: Cho tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12cm, BC = 7cm. Trên tia đối của tia BA lấy D sao cho BD = BC.
∆ ABC đồng dạng với ∆ ACD
Tính độ dài đoạn thẳng CD
Chứng minh góc ABC= 2. góc ACB
LUYỆN TẬP
Bài 1: Cho tam giác MNP có MN = 12cm, MP = 15 cm, NP = 18 cm. Trên các cạnh MN, MP lần lượt lấy R, S sao cho MR = 10cm và MS = 8cm. Tính độ dài đoạn thẳng RS
LUYỆN TẬP
Bài 2: Cho tam giác AHB vuông tại H có HA = 4cm, HB = 6cm. Trên tia đối của tia HA lấy điểm C sao cho HC = 9cm. Chứng minh:
∆ AHB đồng dạng với ∆ BHC
∆ ABC vuông
LUYỆN TẬP
Bài 3: Cho tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12cm, BC = 7cm. Trên tia đối của tia BA lấy D sao cho BD = BC.
∆ ABC đồng dạng với ∆ ACD
Tính độ dài đoạn thẳng CD
Chứng minh góc ABC= 2. góc ACB