Bài 7. Bài thực hành 2

Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Bài 7. Bài thực hành 2 - 1
  • Bài 7. Bài thực hành 2 - 2
  • Bài 7. Bài thực hành 2 - 3
  • Bài 7. Bài thực hành 2 - 4
  • download
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới
Đăng ngày 9/18/2018 7:35:47 PM | Thể loại: Hóa học 8 | Lần tải: 21 | Lần xem: 0 | Page: 10 | FileSize: 0.50 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Bài 7. Bài thực hành 2, Hóa học 8. .

https://tailieuhoctap.com/baigianghoahoc8/bai-7-bai-thuc-hanh-2.eww10q.html

Nội dung

Cũng như các thư viện tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download bài giảng,luận văn mẫu phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu download mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí bài giảng này , hoặc tìm kiếm các bài giảng


TRƯỜNG THCS LỘC HƯNG
Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ
HÓA HỌC 8
Giáo viên:Nguyễn Thị Thu Vân
Cu
Mô hình mẫu kim loại đồng
CTHH của đơn chất kim loại đồng: Cu
Mô hình mẫu khí oxi
CTHH đơn chất khí oxi: O2
CTHH đơn chất Iot: I2
(Tinh thể rắn)
Mô hình phân tử Iot
Na
Cl
Mô hình mẫu muối ăn(rắn)
Mô hình mẫu nước(lỏng)
Một phân tử hiđro
Hai nguyên tử hiđro
Ba phân tử nước
Năm phân tử hiđro
BÀI TẬP 1.
Cho các CTHH sau: Br2, AlCl3, Zn, CO2, NaOH, K. CTHH nào chỉ đơn chất, hợp chất?
ĐÁP ÁN.
+ Đơn chất: Br2,Zn, K.
+ Hợp chất: AlCl3, CO2, NaOH.
BÀI TẬP 2:
Viết CTHH và tính phân tử khối của các chất sau:
Mangan đioxit, biết trong phân tử có 1Mn và 2O.
Bari clorua, biết trong phân tử có 1Ba và 2Cl.
Bạc nitơrat, biết trong phân tử có 1Ag,1N và 3O.
Nhôm photphat, biết trong phân tử có 1Al, 1P và 4O.
e. Khí clo, biết trong phân tử có 2Cl.
ĐÁP ÁN.
MnO2. b. BaCl2. c. AgNO3, d. AlPO4. e. Cl2
(87đvC) (208đvC) (170đvC) (122đvC) (71đvC)
BÀI TẬP 3.
Cách viết sau có ý nghĩa gì?:
a. 3NO2 (NO2 : Nitơ đioxit)
b. 8Cl.
c. 2I2
d. HNO3 (HNO3: axit nitric)
3 phân tử Nitơ đioxit
8 nguyên tử Clo.
2 phân tử Iot.
1 phân tử Axit nitric
Dặn dò-hướng dẫn về nhà:

Xem lại kiến thức lí thuyết.
Làm bài tập:1,2,3,4 Tr 33-34SGK
Nghiên cứu trước bài 10- HÓA TRỊ.
+ Hóa trị là gì?
+ Cách xác định hóa trị của một nguyên tố như thế nào?
+ Quy tắc hóa trị được thành lập như thế nào?