Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .xvl
Có thể download miễn phí file .xvl bên dưới

Bai 23 Co cau dan so

Đăng ngày 12/14/2009 8:34:17 AM | Thể loại: Địa lí 10 | Lần tải: 145 | Lần xem: 1 | Page: 1 | FileSize: 1.26 M | File type: xvl
1 lần xem

bài giảng Bai 23 Co cau dan so, Địa lí 10. .

http://tailieuhoctap.com/baigiangdiali10/bai-23-co-cau-dan-so.o9y5uq.html

Nội dung

Giống các tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download tiểu luận miễn phí phục vụ tham khảo Một số tài liệu download mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí bài giảng này , hoặc tìm kiếm các bài giảng khác tại đây : tìm kiếm bài giảng Địa lí 10


P.E Onimusha - Thân tặng !
Kiểm tra bài cũ
Câu 1:
Nguyên nhân chủ yếu ảnh huởng đến tỷ suất tử của nuớc ta là:
Điều kiện sống, mức sống
Chiến tranh
Thiên tai
Hoàn cảnh kinh tế, tâm lí xã hội
Câu 2:
Cho dân số Ấn Độ năm 1998 là 975 triệu nguời, biết tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của Ấn Độ là 2%.Vậy dân số của Ấn Độ năm 1999 là bao nhiêu?
994,5 triệu nguời
984,5 triệu nguời
995,5 triệu nguời
Câu 3:
Yếu tố nào có ảnh huởng quyết định đến biến động dân số của một quốc gia và toàn thế giới?
Tỉ suất sinh thô
Tỉ suất tử thô
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Gia tăng dân số cơ học
Câu 4:
Quốc gia nào sau đây có dân số trên 100 triệu nguời?
Việt Nam
Lào
Thái Lan
Philippin
Câu 5:
Nuớc ta nằm trong nhóm nuớc có gia tăng dân số tự nhiên
Thấp
Trung bình
Cao
Rất cao
Bài 23
I. CƠ CẤU SINH HỌC : Bài 23. CƠ CẤU DÂN SỐ
Cơ cấu dân số theo giới được biểu thị bằng số nam trên 100 nữ hoặc tuơng quan giữa số nam ( nữ ) so với tổng số dân. I.CƠ CẤU SINH HỌC 1.Cơ cấu dân số theo giới Ví dụ: có dân số Việt Nam năm 2004 là 82,07 triệu người, trong đó số nam là 40,33 triệu, số nữ là 41,74 triệu.Tính sỉ số giới tính? Tỉ số giới tính = (40,33 x100 ): 41,74 = 96,96 % Tỉ lệ nam trong tổng số dân = (40,33 x 100 ): 82,07 = 49,14 % 2. Cơ cấu dân số theo tuổi Nhóm tuổi Dân số già Dân số trẻ 0-14 15-59 60 trở lên < 25 60 >15 > 35 55 < 10 Tháp dân số:
II KẾT CẤU XÃ HỘI:
1. Cơ cấu dân số theo lao động:
a.Nguồn lao động:
Bao gồm tất cả những nguời trong độ tuổi lao động theo quy định Dân số hoạt động kinh tế Dân số không hoạt động kinh tế Nhóm cặp: - Thế nào là dân số hoạt động kinh tế thuờng xuyên? không thường xuyên? Cho ví dụ? - Dân số không hoạt động kinh tế bao gồm những người nào? Nội trợ không phải là dân số hoạt động kinh tế. Vậy người làm thuê công việc nhà có được xem là dân số hoạt động kinh tế không? b.Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế:
-Dân số hoạt động kinh tế được chia ra mấy khu vực? đó là những khu vực nào? -Quan sát hình 23.2 em có nhận xét gì về dân số hoạt động kinh tế của nhóm nước phát triển ( đại diện là Anh ) và đang phát triển ( đại diện là Ấn Độ ) 2.Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.:
Đánh giá: Đánh giá
Đây là một trong những tiêu chí đánh giá chất luợng cuộc sống của một quốc gia
Dân số hoạt động kinh tế ở nước ta hiện nay hoạt động theo khu vực kinh tế nào là chủ yếu?
Việt Nam là nước có cơ cấu dân số ?