Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .xvl
Có thể download miễn phí file .xvl bên dưới

Chương VI. §1. Cung và góc lượng giác

Đăng ngày 8/6/2015 9:49:46 AM | Thể loại: Đại số | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.34 M | File type: xvl
0 lần xem

bài giảng Chương VI. §1. Cung và góc lượng giác, Đại số. . tailieuhoctap.com trân trọng giới thiệu tới bạn đọc thư viện Chương VI. §1. Cung và góc lượng giác .Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn quan tâm cùng tham khảo , Tài liệu Chương VI. §1. Cung và góc lượng giác thuộc thể loại Đại số được giới thiệu bởi thành viên khảo Thư viện tham tới thành viên nhằm mục tiêu nghiên cứu , thư viện này được đưa vào thể loại Đại số , có 1 trang, thuộc định dạng .xvl, cùng mục còn có Bài giảng Toán học Toán học 10 Đại số 10 ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng tham khảo Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội Trang bìa Trang bìa: TIẾT 49: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC (MỤC I-MỤC II PHẦN 1) Đường tròn định hướng Đường tròn định hướng và góc lượng giác: I, nói thêm KHÁI NIỆM CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 1, nói thêm là Đường tròn định hướng và cung lượng giác a, bên cạnh đó Đường tròn định hướng - Đường tròn định hướng là một đường tròn trên ấy ta đã chọn một chiều di chuyển

http://tailieuhoctap.com/baigiangdaiso/chuong-vi-1-cung-va-goc-luong-giac.d2ob0q.html

Nội dung

Giống các tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải bài giảng,luận văn mẫu phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu download mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí bài giảng này , hoặc tìm kiếm các bài giảng khác tại đây : tìm kiếm bài giảng Đại số


Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 49: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC (MỤC I-MỤC II PHẦN 1) Đường tròn định hướng
Đường tròn định hướng và góc lượng giác:
I. KHÁI NIỆM CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác a. Đường tròn định hướng - Đường tròn định hướng là một đường tròn trên đó ta đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương, chiều ngược lại là chiều âm. - Ta quy ước chọn chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ làm chiều dương. Cung lượng giác:
I. KHÁI NIỆM CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác b. Cung lượng giác - Trên đường tròn định hướng cho hai điểm A và B. Một điểm M di động trên đường tròn theo một chiều (âm hoặc dương) từ A đến B tạo nên một cung lượng giác có điểm đầu A điểm cuối B. Nhận xét:
I. KHÁI NIỆM CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác c. Nhận xét - Với hai điểm A,B đã cho trên đường tròn định hướng có bao nhiêu cung lượng giác điểm đầu A, điểm cuối B? - Với hai điểm A,B đã cho trên đường tròn định hướng ta có vô số cung lượng giác điểm đầu A, điểm cuối B. * Kí hiệu: * Chú ý Kí hiệu chỉ một cung hình học AB. Kí hiệu chỉ một cung lượng giác điểm đầu A, điểm cuối B. Góc lượng giác và đường tròn lượng giác
Góc lượng giác:
I. KHÁI NIỆM CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 2. Góc lượng giác - Tia OM quay xung quanh gốc O từ vị trí OC tới vị trí OD. Ta nói tia OM tạo ra một góc lượng giác. - Kí hiệu: (OC,OD) Đường tròn lượng giác:
I. KHÁI NIỆM CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 3. Đường tròn lượng giác - Trong mp tọa độ Oxy vẽ đường tròn định hướng tâm O bán kính R=1. - Đường tròn này cắt hai trục tọa độ tại bốn điểm A(1;0), A’(-1;0), B(0;1), B’(0;-1). - Chọn A làm gốc thì đường tròn này đgl đường tròn lượng giác (gốc A) Độ và radian
Độ:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 1. Độ và radian a. Độ Cho đường tròn bán kính R. Đường tròn này có số đo bằng latex(360@) và có chu vi là latex(2piR) Chia đường tròn ra 360 phần bằng nhau thì mỗi cung tròn này có số đo latex(1@) và có độ dài là: Cung tròn có số đo là latex(a@ (0<= a<=360)) thì có độ dài bằng l=latex((piRa)/(180)) Ví dụ 1:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 1. Độ và radian a. Độ * Ví dụ 1 Tính độ dài cung tròn AB bán kính R có số đo latex(1/8) đường tròn? Giải Số đo cung AB là: latex((1)/(8).360@=45@) Độ dài cung tròn AB: latex((piR)/(180).45=(piR)/(4) Rađian:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 1. Độ và rađian b. Rađian - Cung tròn có độ dài bằng bán kính gọi là cung có số đo 1 rađian, gọi tắt là cung 1 rađian. - Góc ở tâm chắn cung 1 rađian gọi là góc có số đo 1 rađian, gọi tắt là góc 1 rađian. - 1 rađian còn viết tắt là 1 rad. - Cung có độ dài R có số đo 1 rađian. - Cung có độ dài bằng l có số đo latex(alpha) rađian latex(alpha=1/R) - Cung tròn bán kính R có số đo latex(alpha) rađian thì có độ dài là latex(l=R.alpha) Quan hệ giữa độ và rađian:
II. SỐ ĐO CỦA CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC 1. Độ và radian c. Quan hệ giữa độ và rađian Giả sử 1 cung tròn có độ dài l, ỏ là số đo rađian và a là số đo độ của cung đó. Từ công thức l = latex(alpha.R=(pialpha)/(180).R Suy ra latex((alpha)/(pi)=(alpha)/(180) Cung có số đo 1 rad thì có số đo độ là: latex(1rad = ((180)/(R))@ Cung có số đo latex(1@) thì có số đo rađian là: latex(1@=(pi)/(180)rad) Củng cố
Bài tập 1:
* Bài 1 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A . Mỗi đường tròn là một đường tròn định hướng
B . Đường tròn định hướng là một đường tròn trên đó ta đã chọn một chiều chuyển động là chiều dưowng, chiều ngược lại là chiều âm.
C .Đường tròn định hướng là đường tròn có bán kính là 1
D . Đường tròn định hướng là một đường tròn chỉ có chiều dương trùng với chiều kim đồng hồ
Bài tập 2:
* Bài 2 độ dài của các cung trên đường tròn có bán kính R=4cm, biết số đo của cung là latex(pi/4)
A . 3,14 cm
B . 6 cm
C . 3cm
D . 4cm
Bài tập 3:
* Bài 3 Đổi số đo của góc latex(18@) ra rađian bằng?
A . latex((pi)/(10))
B . latex((pi)/(2)
C . latex((pi)/(4))
D . latex((pi)/(3))
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 1, 2 trong sgk trang 140. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc: